TRẮC NGHIỆM 3 điểm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.... TRẮC NGHIỆM 3 điểm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
Họ và tên:
Lớp: 8/
Điểm KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
Môn: ĐẠI SỐ - Lớp 8 Ngày kiểm tra: / /2012
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2x(x + y) là:
A 2x2 + 2xy B 2x2 + xy C 2x + 2xy D 2x2y
Câu 2: (x + 2y)2 bằng:
A x2 – 4xy + 4y2 B x2 + 4xy + 4y2 C x2 + 4xy + y2 D x2 – 2xy + y2
Câu 3: Tính (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) được kết quả là:
A 4x2 + y2 B 8x3 – y3 C 8x3 + y3 D 4x2 – y2
Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 4x + 4 thành nhân tử được kết quả là
A (x – 4)2 B (x – 3)2 C (x + 2)2 D (x – 2)2
Câu 5: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 3 là:
Câu 6: Kết quả của phép chia (x2 + 2xy + y2) : (x + y) là
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép nhân
a) 5x(2x2 – 3x + 4) b) (x – 3y)(x2 + 3xy + 9y2)
Bài 2 (1 điểm): Tính nhanh: 552 + 452 + 45.110
Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ x2 – y2 – 2x + 2y b/ 3x2 + 12xy + 12y2 – 27
Bài 4 (2 điểm): Làm tính chia:
a) (3x2y2 + 6x2y – 12xy2) : 3xy b) (6x2 + 13x – 5) : (2x + 5)
Bài 5 (1 điểm): Bài 5 (1 điểm): Chứng minh x2 – x + 1 > 0 với mọi giá trị của x
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
Trang 2I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân 5x(x – y) là:
A 5x2 – 5y B 5x2 – xy C 5x2 – 5xy D –5x2y
Câu 2: (2x – y)2 bằng:
A 4x2 – 4xy + y2 B 4x2 + 4xy – y2 C 4x2 + 4xy + y2 D 4x2 – 2xy + y2
Câu 3: Tính (x – 2y)(x2 + 2xy + 4y2) được kết quả là:
A x2 – 4y2 B x3 – 8y3 C 8x3 + y3 D x2 – 8y3
Câu 4: Phân tích đa thức x2 + 4x + 4 thành nhân tử được kết quả là
A (x – 4)2 B (x + 4)2 C (x + 2)2 D (x – 2)2
Câu 5: Giá trị của biểu thức (x + 2)(x2 – 2x + 4) tại x = 2 là:
Câu 6: Kết quả của phép chia (x2 – 2xy + y2) : (x – y) là
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép nhân
a) 5x3 (2x2 + 3x – 5) b) (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2)
Bài 2 (1 điểm): Tính nhanh: 632 + 372 + 37.126
Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a/ x2 – y2 – 2x + 2y b/ 3x2 + 12xy + 12y2 – 27
Bài 4 (2 điểm): Làm tính chia:
a) (5x2y2 – 10x2y + 15xy2) : 5xy b) (6x2 + 11x – 7) : (3x + 7)
Bài 5 (1 điểm): Chứng minh x2 – x + 1 > 0 với mọi giá trị của x
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Trang 3B TỰ LUẬN: (7điểm)
1a) 5x(2x= 10x23 – 3x + 4) – 15x2 + 20x 1,0 điểm 1b)
(x – 3y)(x2 + 3xy + 9y)
= (x – 3y)[x2 + 3x + (3y)2]
= x3 – (3y)3
= x3 – 27y3
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
2)
552 + 452 + 45.110
= 552 + 2.55 45+ 452
= (55 + 45)2 = 1002
= 10 000
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
3a)
x2 – y2 – 2x + 2y
= (x2 – y2) – (2x – 2y)
= (x + y)(x – y) – 2(x – y)
= (x – y)(x +y – 2)
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
3b)
3x2 + 12xy + 12y2 – 27
= 3(x2 + 4xy + 4y2 – 9)
= 3[(x2 + 4xy + 4y2) – 9]
= 3[(x + 2y)2 – 32]
= 3(x + 2y + 3)(x + 2y – 3)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
4a) (3x= xy + 2x – 4y 2y2 + 6x2y – 12xy2) : 3xy 0,75 điểm
4b)
(6x2 + 13x – 5) : (2x + 5)
6x2 + 13x – 5 2x + 5 6x2 + 15x – 5 3x – 1 – 2x – 5
– 2x – 5 0 Vậy: (6x2 + 13x – 5) : (2x + 5) = 3x – 1
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
5)
x2 – x +
9 4
= x2 – 2.x
1
2 +
1
4 +
3 4
= (x +
1
2)2 +
3 4
Vì (x +
1
2)2
0 với mọi giá trị của x Nên (x +
1
2)2 +
3
4> 0 với mọi giá trị của x
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
HỌC SINH KHUYẾT TẬT
Trang 4B TỰ LUẬN: (4điểm)
1a) 5x(2x= 10x23 – 3x + 4) – 15x2 + 20x 1,0 điểm 2)
552 + 452 + 45.110
= 552 + 2.55 45+ 452
= (55 + 45)2 = 1002
= 10 000
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
3a)
x2 – y2 – 2x + 2y
= (x2 – y2) – (2x – 2y)
= (x + y)(x – y) – 2(x – y)
= (x – y)(x +y – 2)
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
4a) (3x= xy + 2x – 4y 2y2 + 6x2y – 12xy2) : 3xy 1,0 điểm