VÒ kiÕn thøc: Thông qua tiết kt, đánh giá chính xác khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của hs về: đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị.. VÒ kü n¨ng: Có k[r]
Trang 1Tiết : KIỂM TRA 45 PHÚT 1
Mục tiờu
a Về kiến thức: Thụng qua tiết kt, đỏnh giỏ chớnh xỏc khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương
của hs về: đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị
b Về kỹ năng: Cú kĩ năng vận dụng được kiến thức vào bài tập
c Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2/
Hỡnh thức đề ki ể m tra
- Hình thức: Kết hợp TL + TNKQ
- HS làm bài 45 phỳt trờn lớp
3 Ma trận kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đại lượng
tỉ lệ thuận Biết cụngthức của đại
lượng lệ
thuận
Giải thành thạo bài toỏn về đại lượng
tỉ lệ thuận
Số điểm
2 Đại lượng
tỉ lệ nghịch Biết cụngthức của đại
lượng lệ
nghịch
Biết tớnh chất của đại lượng
lệ nghịch
Biết tớnh chất của đại lượng lệ nghịch
Giải thành thạo bài toỏn về đại lượng
tỉ lệ nghịch
Số điểm
3 Khỏi niệm
hàm số và
đồ thị
Biết khai
niệm đồ thị
hàm số
Tìm giỏ trị hàm số khi biết trước giỏ trị của biến số
Vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax
Số điểm
Tổng số
4
Đề bài : I/ Phần TNKQ(3đ) Khoanh trũn vào chữ cỏc trước cõu trả lời đỳng.
Câu1: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x được liờn hệ theo cụng thức :
A xy = k B
k y x
=
C y = kx D A , B , C đều đỳng
Câu 2: x và y tỉ lệ nghịch , khi x = 10 thì y = 6 Hệ số a là :
A
5
3
5 C 60 D Kết quả khỏc
Câu 3: cho y = f(x) = - 2x2 - 3 Tớnh f(
1
2) bằng :
Trang 2-2 Q O
5
7
7 2
Câu 4: Cho hình vẽ bờn, toạ độ của điểm Q là :
A Q(0 ;-2) B Q(-2 ;0)
C Q(-2 ;-2) D Kết quả khỏc
Câu 5: Điền từ thớch hợp vào chỗ trống
a ) Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = a
x hay xy =a ( a là một hằng
số khác 0 ) thì ta nói ………
b ) Đồ thị hàm số y = ax (a 0 ) là ………
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Cõu 6: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
Cõu 7: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và y = -2; x = 8
a) Tìm hệ số a?
b) Biểu diễn y theo x
c) Tớnh y khi x = -4; x = 8
Cõu 8: Tớnh độ dài 3 cạnh của một tam giỏc biết chu vi tam giỏc bằng 63 và cỏc cạnh tỉ lệ
2; 3; 4
Câu 9: Tìm m, biết rằng điểm A(m; - 14) thuộc đồ thị hàm số y = - 3,5 x
5
Đỏp ỏn và biểu điểm
I/ Phần TNKQ(3đ) Mỗi ý khoanh đỳng hay điển đỳng được 0,5đ
Cõu 5:
II/ Phần tự luận ( 7đ)
Câu 6: (1,5đ)
Trang 3x = 1 => y = 2
tọa độ A(1;2)
Đồ thị y = 2x
-2
-4
y=2x
0
Cõu 7 (2,5đ)
a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nờn a = xy = -2 8 = - 16 (1đ)
b) y = -16 : x (0,5đ)
c) Khi x = -4 thì y = -16 : -4 = 4 (0,5đ)
Khi x = 8 thì y = -16 : 8 = - 2 (0,5đ)
Cõu 8.(2,5đ)
+ Gọi độ dài 3 cạnh của tam giỏc lần lượt là: x; y; z (0,5đ)
+ Theo bài ra ta cú: 2 3 4
(0,5đ)
Áp dụng t/c của dóy tỉ số bằng nhau ta được:
63 7
=> x = 14; y = 21; z = 28 (1đ) Vậy độ dài 3 cạnh của tam giỏc lần lượt là : 14 cm; 21 cm; 28 cm (0,5đ)
Câu 9: (0,5đ )Thay tọa độ điểm m vào công thức y = - 3,5 x ta có : - 14 = - 3,5m ⇒ m = 4
6 Dăn dũ:
- ễn kiến thức đó học chương 1 và 2
- Giờ sau ụn tập học kì 1
Rút kinh nghiệm