1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

de thi HK I toan 8

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 137,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8cm Câu 7 : Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì?. Bài 3 4 điểm Cho tam giác MNP vuông tại M, Điểm D là trung điểm của NPa[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

Lớp: 6/…

Họ tên: ………

SBD: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI 2011-2012

MÔN: TOÁN-8

THỜI GIAN: 90 phút

(Không kể chép phát đề)

Giám thị:

Đề 1: (Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)

I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 : Kết quả của phép nhân :2x y x y2 3 2 3 4xy

là :

a 6x y4 4 8x y2 b 6x y4 4 8x y3 2 c 6x y4 4 8x y2 3 d 6x y4 4 8xy2

Câu 2 : Kết quả của phép chia : 6x y3 2: 3 xy

là :

Câu 3 :Khai triển  

2

được kết quả là :

a x2xy y 2 b x2 xy y 2 c x2 2xy y 2 d x22xy y 2

Câu 4 : Kết quả của phép phân tích đa thức : 5x310x y2 5xy2 thành nhân tử là:

2

5x x y

2

2 5

2 5

Câu 5 : Một hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo của hình vuông đó bằng :

Câu 6 : Đường chéo của một hình vuông bằng 4cm Cạnh của hình vuông đó bằng :

Câu 7 : Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình gì?

a Hình bình hành b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình vuông

Câu 8 : Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình gì?

a Hình bành hành b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình vuông

II Tự luận : ( 8 điểm)

Bài 1 : (1 điểm ) Rút gọn phân thức sau : 2

10 15

x x

Bài 2 : ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính

b)

2

2 1 4

x

9 6

x

Bài 3 ( 4 điểm)

Cho tam giác MNP vuông tại M, Điểm D là trung điểm của NP Gọi E là điểm đối xứng với D qua

MN, F là giao điểm của DE và MN Gọi I là điểm đối xứng với D qua MP, H là giao điểm của DI và

MP

a) Tứ giác MFDH là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh rằng các tứ giác : MDNE, MDPI là hình thoi

c) Cho MN = 6cm, NP = 10cm Tính diện tích tam giác MNP và diện tích hình chữ nhật MFDH

Trang 2

Não Thiên Minh Nguyệt Đàng Năng Hạnh Nguyễn Cao Sơn

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

Lớp: 6/…

Họ tên: ………

SBD: ………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI 2011-2012

MÔN:

TOÁN-THỜI GIAN: 90 phút

(Không kể chép phát đề)

Giám thị:

Đề 2: (Học sinh làm trực tiếp vào đề thi)

I/ Trắc nghiệm: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

I Trắc nghiệm : ( 2 điểm) Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau :

Câu 1 : Kết quả của phép nhân :3x2 3  x 2là :

a 3x 2 4 b 3x 2 4 c 9x 2 4 d 9x 2 4

Câu 2 : Kết quả của phép chia :  2 3  2 2

8x y : 4 x y

là :

Câu 3 :Khai triển  

2

được kết quả là :

a x22xy y 2 b x2 2xy y 2 c x2xy y 2 d x2 xy y 2

Câu 4 : Kết quả của phép phân tích đa thức : 4x2 4x1 thành nhân tử là:

a  

2

2 2

2

2x 1 d 2x1 2  x1

Câu 5 : Hai đường chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm cạnh của hình thoi bằng :

Câu 6: Cạnh của một hình thoi bằng 13cm, một đường chéo bằng 10cm Đường chéo kia bằng :

Câu 7 : Tứ giác có các cạnh đối song song với nhau là hình gì?

a Hình bình hành b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình vuông

Câu 8 : Tứ giác có ba góc vuông là hình gì?

a Hình bành hành b Hình chữ nhật c Hình thoi d Hình vuông

II Tự luận : ( 8 điểm)

Bài 1 : (1 điểm ) Rút gọn phân thức sau : 2

y y

Bài 2 : ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính

b)

3 12 2 8

25 10

Bài 3 ( 4 điểm)

Trang 3

c) Cho AB = 9cm, BC = 15cm Tính diện tích tam giác ABC và diện tích hình chữ nhật AEDF.

Não Thiên Minh Nguyệt Đàng Năng Hạnh Nguyễn Cao Sơn

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI (2011 – 2012)

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm : 1B 2C 3D 4B 5C 6A 7C 8D

Bài 1 :

5 2 3

5

x

x

Bài 2 :

2

2

)

5

5

a

x y

xy

2

)

1

4

b

x x

x

2

2

2

9 6

)

9 6

3

3

3

c

x x

x x

 

)

x d

x

x

   

Bài 3 :

 90o

Mỗi câu 0,25 đ 0.5 0.5

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

Hình vẽ 0.5

Trang 5

DN = DP

DF // PM ( MFDH là hình chữ nhật )

Nên : MF = NF

mà DF = EF ( D đối xứng với E qua MN)

Do đó tứ giác MDNE là hình bình hành

Mặt khác : MN vuông góc với DE

Nên tứ giác MDNE là hình thoi

Tương tự : MDPI là hình thoi

c) Tam giác vuông MNP có : MP2 = NP2 –MN2 =102 -62 = 64

suy ra MP  64 8 cm

2

MNP

Ta có :

6 3

MN

8

4

MP

( FD là đường rung bình của tam giác MNP)

2

MFDH

1

1

0.5

0.5

Não Thiên Minh Nguyệt Đàng Năng Hạnh Nguyễn Cao Sơn

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI (2011 – 2012)

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm : 1C 2A 3B 4C 5B 6B 7A 8B

Bài 1 :

2 3 2

2

y

y

Bài 2 :

2

2

)

18

a

x y

x

)

3

2

b

2

2

2

25 10

)

25 10

5

10 25

5

3

c

x x

x x

 

2

2

)

d

Bài 3 :

a) Tứ giác AEDF có

90 90 90

o o

A E F

Vậy tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Mỗi câu 0,25 đ 0.5 0.5

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25

0.25

Hình vẽ 0.5

Trang 7

Do đó tứ giác ADMB là hình bình hành

Mặt khác : AB vuông góc với DM

Nên tứ giác ADBM là hình thoi

Tương tự : ADCN là hình thoi

c) Tam giác vuông MNP có : AC2 = BC2 –AB2 =152 -92 = 144

suy ra MP  144 12 cm

2

.9.12 54

MNP

Ta có :

9 4,5

AB

12

6

AC

( DE là đường rung bình của tam giác ABC)

2 4,5.6 27( )

MFDH

1

1

0.5

0.5

Não Thiên Minh Nguyệt Đàng Năng Hạnh Nguyễn Cao Sơn

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : TOÁN 8 Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao

1) Nhân, chia đa thức Nhân và được kết quả các

hạng tử, khi nhân, chia đa thức

Hiểu các qui tắc nhân, chia

đa thức

Tính toán được phép

nhân, chia đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25

1 0.25

1 0.5

2 0.5

1 0.5

6 2

2) Phân thức đại số Nhận dạng được phép tính

cộng, trừ phân thức cùng mẫu, khác mẫu, phân thức tối dạng

Hiểu được các tính chất, qui tắc cộng, trừ nhân phân thức.

Vận dụng được các phương pháp phân tích thành nhân tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25

1 0.25

1 0.75

1 0.25

1 1.5

5 3

3) Tứ giác Nhận dạng các loại tứ giác Hiểu được các dấu hiệu

nhận biết tứ giác

Vận được dấu hiệu nhận biết tứ giác để chứng minh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25

1 0.25

2 1

1 0.5

2 2

7 4

4) Diện tích đa giác Nhận biết được công thức để

tính diện tích đa giác

Vận dụng được công thức tính diện tích tam giác vuông, HCN

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0.25

1 0.5

2 1

1.25

7 3

9 5.75

20 10

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w