1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG TOAN 10 HK I

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 221,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bước 3: Giải phương trình tìm x đối chiếu với điều kiện và thử lại để kết luận nghiệm.. Định lý: Đẳng thức..[r]

Trang 1

I LÝ THUYẾT:

1/ Vài phép toán trên tập hợp:

A ∪B : Lấy hết  A ∩B : Lấy phần của chung

 ¿¿A }

¿ : Lấy phần chỉ thuộc A  ¿¿B }

¿

: Lấy phần chỉ thuộc B

2/ Hàm số bậc hai: y=ax2

+bx+ c , (a ≠ 0)

 Tập xác định D = R

 Tọa độ đỉnh I(− b

2 a ; f(− b

2 a) )

 Trục đối xứng : x=− b

2 a

 Bảng biến thiên:

+ Với a > 0

x − ∞ − b

2 b

+

y

+

+

+ Với a < 0

 Điểm đặc biệt: cần ít nhất 3 điểm

HỌC KỲ I

PHẦN ĐẠI SỐ

x − ∞ − b

2 b

y

f(− b 2 a)

Trang 2

3/ Định lý viet;

Phần thuận: Phương trình bậc hai ax2bx c 0a0 có hai nghiệm

1 à 2

x v x

Khi đó: 1 2 2 à 1. 2

Phần đảo: Nếu hai số u, v có: u + v = S và u.v = P thì u và v là hai

nghiệm

của phương trình x2  Sx P  0

4/ Giải phương trình dạng : A=B (Với A, B là các đa thức)

 Bước 1: Điều kiện A ≥0 hoặc (B ≥ 0)

Bước 2: Với điều kiện trên, A B  A B 2

 Bước 3: Giải phương trình tìm x đối chiếu với điều kiện và thử lại

để kết luận nghiệm

5/ Giải phương trình dạng : A=B (Với A, B là các đa thức)

 Bước 1: Điều kiện A ≥0 hoặc (B ≥ 0)

Bước 2: Với điều kiện trên, ABA B

 Bước 3: Giải phương trình tìm x đối chiếu với điều kiện và thử lại

để kết luận

nghiệm

6/ Bất đẳng thức Cô-Si:

 Định lý: ab ≤ a+b

2 , ∀ a , b ≥0

 Đẳng thức √ab=a+b

2 a = b

II BÀI TẬP

Bµi 1 : Tìm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , bieát raèng :

a/ A = (2 ; + ) ; B = [1, 3] b/ A = ( ; 4] ; B = (1 ; +) c/ A = (-7 ; 9) ; B = [3, 9] d/ A = ( ; -4] ; B = (-4 ; +)

Trang 3

e/ A = {x  R / 1  x  5} f/ A = {x  Z / |x | 3}

B = {x  R / 2 < x  8} B = {x  Z / x2  9 = 0}

Bài 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a/ y= −3 x

x +2 b/ y=2 x − 4 c/ y=

3 − x

d/ y= x

6 −2 x

x2+2 x − 3 f/ y=2 −4 x+3 x+9 − x

Bài 3: Cỏc bài toỏn về hàm số:

1/ Cho hàm số: y=2 x2−3 x +4

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn (P)

b/ Xỏc định toạ độ giao điểm của đường thẳng y = - 2x + 7 với (P)

2/ Cho hàm số: y=− x2+bx+c

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn với b = 3 và c = -4

b/ Xỏc định b, c để đồ thị hàm số qua hai điểm M(-1 ; 2) và N(0 ; -2)

3/ Cho hàm số: y=x2− 2 x −3

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn (P)

b/ Với giỏ trị nào của m thỡ đường thẳng y = m - 2 cắt (P) tại hai điểm phõn biệt

4/ Cho hàm số: y=mx2− 2 mx+m−1 (P)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn với m = -2

b/ Tỡm m để (P) cắt trục Ox tại hai điểm phõn biệt

5/ Cho hàm số: y=ax2+bx −1

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số với a = 3 và b = 2

b/ Xỏc định a, b để đồ thị hàm số qua điểm M(-1 ; 2) và cú trục đối xứng x = -2

6/ Cho hàm số: y=2 x2− 4 x +2 (P)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn

b/ Tỡm m để đường thẳng y = m + 5 cắt (P) tại duy nhất một điểm

7/ Cho hàm số: y=mx2− 2(m+1) x+m −2 (P)

a/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số trờn với m = 2

b/ Tỡm m để (P) tiếp xỳc với trục Ox tại một điểm duy nhất

Trang 4

Bài 4: Giải cỏc hệ phương trỡnh sau:

1/

¿

0,3 x − 0,2 y =0,5

2 x+ y=−1

¿ {

¿

2/

¿

−2 x+3 y =5

5 x + y=4

¿ {

¿

3/

¿

−2 x+ y − z =5

5 x +2 y=4

3 x=−6

¿ { {

¿

4/

¿

− 2 z=− 4

3 y − z=4 x+ y − 3 z=6

¿ { {

¿

Bài 5: Giải cỏc phương trỡnh sau:

1/ x 3 x  1 x 3 2/ x 2  2 x1 3/ x x 12 x 1

4/ 3x25x 7  3x14

2 3x 1 4 5/

x-1 x-1

2

x 3 4 6/ x+4

x+4

x

 

7/ x 42 8/ x −1 (x2  x  6) = 0 9/ 3 x2−9 x+1 = x

10/ x  2 x −5 = 4 11/ 2 x +1=2 x − 1 12/

Bài 6 : Xỏc định điều kiện liờn quan phương trỡnh bậc hai:

1/ Cho phơng trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh:

a/ Có hai nghiệm phân biệt

b/ Có hai nghiệm

c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại

e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1 x2

f/ Có hai nghiệm thoả x1 +x2 =2

2/ Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải phơng trình với m = -8

b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu

d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x12 + x22 = 9

3/ Cho phương trỡnh: x2−2 (m+1) x +2 m− 3=0

Trang 5

a/ Chứng minh pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m b/ Định m để pt nhận x = 3 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại c/ Định m để pt có hai nghiệm thỏa: (x1− x)2 =20

4/ Cho phương trình: −2 x2+(m−1) x+m+1=0

a/ Giải pt với m = -1

b/ Chứng minh pt luôn có nghiệm với mọi m

c/ Định m để pt có hai nghiệm thỏa: 3 x1+2 x2=0

5/ Cho phương trình: x2−2 mx+2 m −2=0

a/ Giải pt với m = -1

b/ Định m để pt có nghiệm

c/ Định m để pt có hai nghiệm thỏa: x12 x2+x1 x22 =24

6/ Cho phương trình: x2− mx+m− 1=0

a/ Chứng minh pt luôn có hai nghiệm với mọi m Giải pt với m

= 3

b/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm, định m để A=x12 +x22−6 x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài tập 7: bất đẳng thức:

1/ 2 a 2 b2 a b 2

2/ 2, 0; 0

a b

3/  

1 1

a b

  4/ a2b2c2 ab bc ac a b c R  , ; ; 

5/ Với a , b , c >0 , chứng minh rằng: a2

6/ Với a , b , c >0 , thỏa : ab + bc + ca = 3 Chứng minh: a3+b3+c3≥ 3

HD: a3+b3+1≥ 3 ab

7/ Chứng minh: a+ 1

Trang 6

I LÝ THUYẾT

1/ Quy tắc ba điểm:

 Phép cộng: AB + BC =AC

 Phép trừ cùng gốc:              AB AC CB                             

 Phép trừ cùng ngọn: AC→ − BC → =AB B C

 vectơ đối: −BA → =AB ; MN =−NM →

2/ Quy tắc hình bình hành: AC =AB +AD A D

3/ Tính chất trung điểm, trọng tâm:

 I là trung điểm đoạn BC ⇔⃗IB+⃗ IC=⃗0

 I là trung điểm đoạn BC, điểm M tùy ý: ⃗ MB+⃗ MC=2 ⃗ MI

 G là trọng tâm Δ ABCGA GB GC   0

 G là trọng tâm Δ ABC , điểm M tùy ý: ⃗ MA+⃗ MB+⃗ MC=3 ⃗ MG

4/ Tọa độ điểm và véctơ:

1/ Cho A(xA ; yA) và B(xB ; yB) khi đó: ⃗ AB(x B − x A ; y B − y A)

2/ MN=(a ;b) khi đó độ dài đoạn MN=⃗ | MN | =√a2+b2

3/ M là trung điểm đoạn AB thì M (x A+x B

4/ G là trọng tâm ABC thì G (x A+x B+x C

5/ Các phép toán của véctơ:

Trong hệ tọa độ Oxy cho ⃗a=(a1;a2), ⃗b=(b1;b2)

k ⃗a=(ka1; ka2)

¿ {

Tích vô hướng theo tọa độ a ⃗b=a1 b1+a2 b2

PHẦN HÌNH HỌC

Trang 7

Tích vô hướng theo độ dài và góc a ⃗b=⃗|a| ⃗ |b| cos(a , ⃗b⃗ )

a ⃗ và b ⃗ cùng phương ⇔∃ k ∈ R :⃗a=k ⃗b

 00(⃗a ⃗b)

⇔ a b ⃗ ⃗ 0

|a| ⃗ |b| (với a0 ,b0

)

 (⃗AB;⃗AC)=BAC❑ (cùng gốc) , (⃗AC;⃗BC)=ACB❑

(cùng ngọn)

ngọn)

II BÀI TẬP:

Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh:

a/ AB DC AC DB

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

b/ AB CD AC BD

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

d/ AD CE DC  AB EB

⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗

e/   AC+ DE - DC - CE + CB = AB                                                                                  

f/ AD BE CF  AE BF CD  AF BD CE 

Bài 2: Cho hình bình hành MNPS tâm I, tam giác MNP có MQ là trung tuyến

Gọi R là trung điểm MQ Chứng minh rằng:

a) 2RMRNRP 0

   

b ON OM OP OR O

c) MSMN  PM  2MP

d) ON OS OM OP                                                          

e) ON OM OP OS                                                                         4OI

Bài 3: Cho A,B,C,D và M, N là trung điểm của đoạn thẳng AB, CD Chứng minh:

a) ACBDBCAD 2MN b)              AD BD AC BC                                                           4MN

c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng: 2(    ) 3

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Bài 4: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(2 ; 1), B(-1 ; 2), C(3

; 4)

Trang 8

a/ Chứng minh Δ ABC vuông cân tại A.

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình vuông

Bài 5: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho A(1 ; -1), B(3 ; 3), C(0 ; 1)

a/ Tính độ dài đoạn trung tuyến CM

b/ Tính tích vô hướng ⃗ AB (⃗ BC+⃗ AC)

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho ⃗ AD=2⃗ AC

Bài 6: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho có A(-1 ; 8), B(1 ; 6), C(3 ; 4)

a/ Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho ⃗ AM=⃗ BC

c/ Tính cos(⃗AB ,⃗BC) , từ đó suy ra góc giữa hai véctơ ⃗ AB và⃗ BC

Bài 7: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho A(0 ; -1), B(2 ; 0), C(2 ; -2)

a/ Chứng minh Δ ABC cân tại A

b/ Tính tọa độ ⃗u=− 3⃗BC+⃗ AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho ⃗AM −⃗BC=⃗0

Bài 8: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(-1 ; -2), B(1 ; 3), C(4

; -4)

a/ Phân tích ⃗u=(1 ;−2 ) theo⃗AB và ⃗ BC

b/ Tính góc giữa hai véctơ ⃗ AB và⃗ BC

c/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài 9: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho A(-1 ; -2), B(1 ; 3), C(4 ; -4),

D(-5 ; -12)

a/ Chứng minh ba điểm A, B, D thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm B qua điểm A

c/ Tính tích vô hướng ⃗ AB (⃗BC−⃗AD)

Bài 10: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(1 ; 2), B(-3 ; 1), C(2 ; -2)

a/ Chứng minh Δ ABC vuông tại A

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình chử nhật

Bài 11: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(2 ; -1), B(5 ; -5), C(-2 ; -4)

a/ Chứng minh ba điểm A, B, C lập thành một tam giác

b/ Tính tọa độ ⃗u=⃗ AB −2⃗BC

c/ Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm của Δ BCD

Trang 9

ĐỀ 1

Bài 1: Cho ¿A=¿, B=¿ Tìm A ∩ B , B }¿

¿

Bài 2:

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x2+2 x +3

b/ Tìm tập xác định của hàm số: y=2− 4 x

Bài 3: Giải các phương trình, hệ pt sau:

a/ 2 x −3=x −2 b/

¿

− x +2 y − z =3

2 y +z =−4

− 3 y=6

¿ { {

¿

Bài 4: Cho ph¬ng tr×nh x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 Định m để phương trình:

cĩ hai nghiƯm tho¶ 3(x1+x2) = - 4 x1x2

Bài 5: Với a , b , c , d ≥ 0 Chứng minh: a8+b8+2 c4+4 d2≥ 8 abcd

Bài 6: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC cĩ A(2 ; 1), B(3 ; 0), C(1 ; -2)

a/ Tính độ dài đoạn trung tuyến AM

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

c/ Phân tích ⃗u=(0;− 1) theo hai vectơ: ⃗ AC và⃗ BC

ĐỀ ƠN TẬP HỌC KỲ I

Trang 10

ĐỀ 2

Bài 1: Cho A=¿, B=¿ Tìm A ∩ B , A ∪B

Bài 2:

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=− x2 +4 x − 3

b/ Tìm tập xác định của hàm số: y= 2 x+1

4 x −6 −

Bài 3: Giải các phương trình hệ pt sau:

a/ x2−1=2 −2 x b/

¿

− x +2 y=5

2 x +3 y=4

¿ {

¿

Bài 4: Cho phương trình: x2−2 mx+2 m −2=0

Định m để pt có hai nghiệm thỏa: x1

1

+ 1

Bài 5: Với x , y >0 , chứng minh rằng: x2

Bài 6: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(2 ; -1), B(5 ; -5), C(-2 ; -4)

a/ Chứng minh Δ ABC vuông tại A

b/ Tính tọa độ ⃗u=⃗ AB −2⃗BC

c/ Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm của Δ BCD

ĐỀ 3

Trang 11

Bài 1: Cho ¿A=¿, B=(− 2 ;4 ) Tìm A¿ ∪B , A }

¿

Bài 2:

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=3 x2− 3 x −1

b/ Tìm tập xác định của hàm số: y= 2 x +1

2 x −8 −6 −3 x

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a/ x2 +2 x −3=√2 x +8 b/

¿

− x + y −2 z =3 x+z =−1

2 x=4

¿ { {

¿

Bài 5: Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

Bài 6: Với a>b>c >0 , a+b=8 Chứng minh: √c ( a− c )+c (b − c )≤ 4

Bài 7: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho Δ ABC có A(2 ; 1), B(-1 ; 2), C(3 ; -2)

a/ Chứng minh Δ ABC cân tại A

b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho B là trung điểm đoạn AM

c/ Tính tích vô hướng ⃗ AC ⃗ BC

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:06

w