PHẦN TRẮC NGHIỆM 4 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là?.. Hỏi cả hai tổ có tất cả mấy bạn?[r]
Trang 1Trường :……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Lớp:……… MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP I
Họ và tên:………
THỜI GIAN: 60 Phút
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
* Đọc thầm và làm bài tập ( 3điểm)
1 Nối ô chữ cho phù hợp ( 2điểm)
Câu 2: Điền vần ( 1 điểm)
a) Điền vần eng hay ang vào chỗ chấm:
tr giấy xà b
b) Điền vần uôm hay ươm vào chỗ chấm:
thanh g… ao ch……
II/ KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
Điểm
Đọc thành tiếng:……
Đọc thầm:…….
Viết: …………
TBTV :……
Người coi KT:………
Người chấm KT:………
rụng đày vườn Trời đã
Trang 21 ) Viết vần: ua, uôi, ông, ưng, anh, om, uôn, ươm, ưt, iêt( 2 điểm)
2) Viết từ ngữ: mùa dưa, nhảy dây, nải chuối, lưỡi rìu, đường làng, mái đình, hươu sao, chuột nhắt, mứt gừng, bánh ngọt(4 điểm)
3) Viết câu (4 điểm)
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC I
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 1 THỜI GIAN: 60 Phút
Trang 3I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số điền vào chỗ chấm là?
6
a 4
b 9 (0,5 điểm)
c 6
Câu 2: Dấu điền vào ô trống 7+2 10 – 2 (0,5 điểm)
a =
b >
c <
Câu 3: Số điền vào chỗ chấm: 1, 2, , , 5, 6, 7, 8, 9, 10 (0,5 điểm)
a 2,3
b 3, 4
c 4, 5
Câu 4: 8 +1 = ? (0,5 điểm)
a 10
b 8
c 9
Câu 5: 9 – 4 + 5 = ? (0,5 điểm)
a 7
b 10
c 9
Câu 6: 10 – 8 + 6 = ? (0,5 điểm)
a 8
b 9
c 7
Câu 7: Tổ một có 6 bạn, tổ hai có 4 bạn Hỏi cả hai tổ có tất cả mấy bạn?
a 2 (0,5 điểm)
b 9
c 10
Câu 8: (0,5 điểm)
- 7 + 2 10
Trang 4- 3
a 3
b 5
c 2
II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9: Tính (1,5 điểm)
a 10 – 8 - 1=
b 5 + 3 + 2=
c 9 – 5 +2 =
Câu 10: Trong các số: 6, 8, 4, 2, 10 (1 điểm)
a Số nào là số lớn nhất:
b Số nào là số bé nhất:
Câu 11: Viết các số: 7, 5, 2, 9, 8, 3 (2 điểm)
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ bé đến lớn:
Câu 12: Tóm tắt (1 điểm)
Có: 7 quả bóng
Bị vỡ: 2 quả bóng
Còn: .quả bóng?
Câu 13: Trên hình vẽ bên có hình tam giác (0,5 điểm)