1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang qua hay

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 260 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa :Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.... Liên kết hình thành trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Nêu khái niệm về liên kết ion Trình bày tóm

tắt sự hình thành liên kết trong phân tử NaCl?

ĐÁP ÁN

-Liên kết ion : là liên kết được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

- Sự hình thành liên kết trong phân tử NaCl

Na + Cl Na+ + Cl- NaCl

2|8|1 2|8|7 2|8 2|8|8

Trang 3

(Tiết 1)

Trang 4

I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG

HÓA TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNG

1 Sự hình thành phân tử đơn chất

Trang 5

a Sự hình thành phân tử H2

H – H

Công thức electron

H : H

Công thức cấu tạo

- Trong phân tử H2: Hai nguyên tử H liên kết với nhau bằng một cặp electron chung (đó là liên kết đơn)

Trang 6

b Sự hình thành phân tử N2

Kết luận :

- Hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng liên kết

ba  ở nhiệt độ thường N2 rất bền, kém hoạt

động

N ≡ N

Công thức cấu tạo

N N

Công thức electron: : N N :::

Trang 7

V y liên k t ậ ế

c ng hoá tr l ộ ị à

gì?

Nh n xét : ậ

là liên kết cộng hoá trị

Định nghĩa :Liên kết cộng hoá trị là liên kết được

hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

Trang 8

Liên kết hình thành trong phân tử H 2 , N 2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực

Vậy thế nào là liên kết CHT

không phân cực ??

-Liên kết cộng hoá trị không cực: là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung không bị hút lệch về phía nguyên tử nào

Trang 9

2 Sự hình thành phân tử hợp chất

PHIẾU HỌC TẬP

Câu 1 Dựa vào cấu hình electron của H (Z=1), Cl(Z=17), O(Z=8), C(Z=6), hãy biểu diễn sự

electron và công thức cấu tạo ?

Trang 10

H

+

.

.

H :Cl:

Công thức electron

hay H – Cl

Công thức cấu tạo

-Liên kết H – Cl là liên kết CHT phân cực

phân tử HCl phân cực.

a Sự hình thành phân tử HCl

Trang 11

.

.

:O: + :C: + :O:  O :: C :: O

hay O=C=O

Công thức electron Công thức cấu tạo

- liên kết C=O là liên kết CHT có cực Cặp

electron dùng chung lệch về phía oxi

- Phân tử CO2 không phân cực do CO2 có cấu tạo

thẳng nên độ phân cực của 2 liên kết đôi (C=O) triệt

tiêu nhau

b.Sự hình thành phân tử CO2 (có

cấu tạo thẳng)

Trang 12

c Liên kết cho - nhận

Thí dụ : Xét phân tử SO2

Dựa vào cấu hình electron của S (Z=16) và O (Z=8) hãy dự đoán sự tạo thành liên kết trong phân tử SO2 ?

Cấu hình electron của O [ 2He]

2s2 2p4

Cấu hình electron của S: [ 10Ne]

3s2 3p4

Trang 13

*Để thoả mãn qui tắc bát tử , nguyên tử S dùng 2

electron độc thân góp chung với 2 electron độc thân của 1 trong 2 nguyên tử Oxi  liên kết CHT bình

thường

-Trong 2 cặp electron còn lại S sử dụng 1 cặp

electron để dùng chung với nguyên tử Oxi thứ 2

Liên kết này chỉ tạo bởi cặp electron của S

 Đó là liên kết cho –nhận

: : S :

Công thức electron

S

=

Công thức cấu tạo

Trang 14

Liên kết cho nhận : là liên kết cộng hoá trị ,

trong đó cặp electron chung chỉ do một

nguyên tử đóng góp

Vậy thế nào

là liên kết cho-nhận ?

Trang 15

3 Tính chất của các chất có liên kết

cộng hoá trị

-Các chất có liên kết CHT có thể là chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí

-Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực

(H 2 O…)

-Các chất không cực tan nhiều trong dung môi

không cực (benzen, cacbon tetracloua …)

Trang 16

Cột A Cột B

A Liên kết đôi

C Các nguyên tử liên

kết với nhau để

D Liên kết CHT hình

thành do

1 có các cặp e dùng chung

2 Phân cực kém hơn lk đơn

3 rất bền

5 đạt cấu hình bền vững của khí hiếm

Câu 1: Ghép cột A với cột B thành một phát

biểu hoàn chỉnh.

Trang 17

Câu 2: Trong các chất sau: H2S, F2, Na2O, CS2,

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 3 Viết công thức electron và công thức cấu

tạo của các phân tử sau đây

A H2S B SO3 C PH3 D Cl2

Ngày đăng: 17/06/2021, 09:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w