-CT: I=U/R -Chó thÝch: +U lµ hiÖu ®iÖn thÕ V +R lµ ®iÖn trë d©y dÉn +I là cờng độ dòng điệnA b.ý nghĩa: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng hiệu điện thế định mứcU=Uđm=200V thì[r]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁTGIỮA KỲ I Năm học: 2012-2013 Môn: Vật lí 9 Thời gian làm bài 45 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm:
Câu1 (0,5đ) Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A.Cường độ dòng điện qua dây dẫn không thay đổi
B Cường độ dòng điện qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm
C Cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm
D Cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
Câu2 (0,5đ) Một dây dẫn có điện trở R=12 và hiệu điện thế 3v thì cường độ dòng
điện qua dây dẫn là:
A 4A ; B.0,25A ; C 36A ; D 2,5A
Câu3 (0,5đ) Khi đường kính tiết diện dây dẫn tăng lên 2 lần thì điện trở của dây dẫn
sẽ :
A.Giảm 2 lần ; B.Tăng 2 lần
C.Giảm 4 lần ; D.Tăng 4 lần
Câu4 (0,5đ) Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A.Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch
B.Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
C.Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
D.Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch
II- PHẦN TỰ LUẬN (8điểm)
Câu 5 (2,5đ)
a Phát biểu và viết công thức định luật Ôm, chú thích các đại lượng trong công thức và đơn vị của từng đại lượng?
b.Trên bóng đèn có ghi 220V-75W Nêu ý nghĩa con số này ?
Câu 6 (2đ).
Một dây nhôm có chiều dài là 150m, có điện trở là 840 Tính tiết diện của dây nhôm này Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10-8m
Câu 7 (3,5đ) Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:
Biết R1= 100; R2= 150; R3= 40; U=54V
không đổi
a)Tính điện trở tương đương của mạch
b)Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
c)Thay R3 bằng một bóng đèn có ghi 12V-9W thì độ
sáng của đèn như thế nào? Tìm công suất của đèn khi đó?
-HÕt -R2
R1
R3
Trang 2-HƯỚNG DẪN CHẤM khảo sát giữa học KỲ I
Năm học: 2012-2013 Môn:Vật lý 9
I.trắc nghiệm:
iI.tự luận:
điểm
5 a.-Phát biểu đúng định luật
-CT: I=U/R
-Chú thích: +U là hiệu điện thế (V)
+R là điện trở dây dẫn()
+I là cờng độ dòng điện(A)
b.ý nghĩa: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng hiệu điện
thế định mức(U=Uđm=200V) thì công suất của đèn bằng công suất
định mức(P=Pđm=75W) khi đó đèn sáng bình thờng
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1điểm
6 -Tóm tắt đúng
-Tiết diện của dây dẫn :
ADCT : R=p.l/S =>S=p.l/R
Thay số tìm đợc S=0,5.10-6(m2)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
7 a.-Mạch phân tích thành:(R1//R2)ntR3
-Điện trở cụm R1//R2:
R12=(R1.R2)/(R1+R2)=100.150/(100+150)=60()
-Điện trở tơng đơng của mạch:
Rtđ=R12+R3=60+40=100()
b.-Do(R1//R2)ntR3 => I12=I3=I=U/Rtđ=54/100=0,54(A)
-Hiệu điện thế giữa hai đầu R1//R2:
U1=U2=U12=I12.R12=0,54.60=32,4(V)
-Cờng độ dòng điện qua R1,R2 là:
I1=U1/R1=32,4/100=0,324(A)
I2=U2/R2=32,4/150=0,216(A)
c.-Thay R3 bằng đèn mạch phân tích thành:(R1//R2)ntR3
-Điện trở của đèn RĐ=(Uđm)2/Pđm=122/9=16 ()
-Điện trở tđ của mạch lúc này: R,
tđ=R12+R3=60+16=76 () -Cờng độ dòng điện trong mạch I=U/R,
tđ=54/76=0,71 (A)
-Do RĐntR12 => IĐ=I=0,71A -Cờng độ dòng điện định mức của đèn:
Iđm=Pđm/Uđm=9/12=0,75(A)
-Ta thấy IĐ<Iđm=> Đèn tối hơn bình thờng -Công suất của đèn khi đó PĐ=IĐ2.RĐ=(0,71)2.16=8,0656(W)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)