c Viết quy trình bấm phím liên tục tính giá trị của biểu thức sau Viết dưới dạng phân số 5... Tìm số dư trong phép chia..[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO NGÂN SƠN
KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ THI LỚP 9 - TRUNG HỌC CƠ SỞ
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(do chủ tịch HĐ chấm thi ghi)
Bằng số Bằng chữ Giám khảo số 1 : ………
………
Giám khảo số 2 : ………
………
(Đề thi gồm có 07 trang) Quy định : 1) Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi Thí sinh được phép sử dụng một trong các loại máy tính Casio: fx500 MS, fx570 MS, fx 500 ES, fx570 ES, Vinacal : 500MS, 570MS 2) Giá trị gần đúng nếu không giải thích gì thêm được tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phẩy Kết quả, quy trình hoặc cách giải tóm tắt ghi trong ô kẻ sẵn 3) Thí sinh ghi rõ loại máy tính sử dụng làm bài thi………
Câu 1 (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
1,25 2∙15,373 :3,75 4
1
4∙[ (37+
2
5)2−(57−
2
3)3]4 b) B=√ √3+√5−√3−√5+√2009−√13,3
√3+3√7+2√5−√2−3√5+4√7 Kết quả A
Trang 2B ≈
Câu 2 (5 điểm) Giải phương trình :
2+ 1
3+1
4
=
x
3+ 1 2+1 2 Cách giải
tóm tắt
Kết quả x =
Câu 3 (5 điểm) Tìm hai chữ số cuối cùng của tổng
A= 22006 + 22007 + 22008 + 22009 + 22010 + 22011
Cách giải
tóm tắt
Kết quả A=
Câu 4 (5 điểm)
Cho cos x = 0,7651 ( 0 < x < 900 ) Tính C =
cos3x−sin2x cos x+sin2x
Trang 3Cách giải
tóm tắt
Kết quả C=
Câu 5 (5 điểm)
a) Viết quy trình bấm phím liên tục tính giá trị của biểu thức sau (Viết dưới dạng
phân số) A=
2+ 4 2+5 3
b)Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e, f, g biết:
1999
678 =a+
1
d + 1
e + 1
f +1 g
Kết quả
a)
b) a=
Trang 4b=
c=
d=
e=
f=
g=
Câu 6 (5 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 18 sau dấu phẩy trong phép chia 1 cho 53
Tóm tắt
cách giải
Kết quả Số :
Câu7 (5 điểm) Tìm số dư trong phép chia
a) 21000 cho 25
b) 61991 cho 28
Tóm tắt
cách giải
Trang 5Kết quả
a) b)
Câu 8 (5 điểm)
Cho đa thức f(x)=6x3 – 7x2 – 16x + m
a, Xác định m để f(x) chia hết cho x-2
b, Với m tìm được ở câu a Hãy xác định đa thức thương và số dư của f(x) chia cho x+3
Tóm tắt cách
giải
Kết quả
a) b)
Câu 9 (5 điểm)
Cho dãy số được xác định bởi: u1 = 1, u2 = 2, un+2 = 3.un+1+4.un+ 5, với mọi n ≥1
a) Hãy lập quy trình bấm phím liên tục để tính un
b) Xác định u8
Quy trình
a)
Trang 6bấm phím
b) u 8 =
Bài 10: (5điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và góc BAC^ = 720 (Tính
chính xác đến 3 chữ số thập phân)
a) Độ dài đường cao BH
b) Diện tích tam giác ABC
c) Độ dài cạnh BC
Điền kết quả vào ô vuông:
Điền kết quả vào ô vuông:
Cách giải:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 7
BH = S ABC = BC =
-Hết -ĐÁP ÁN
Câu 1 (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
1,25 2∙15,373 :3,75 4
1
4∙[ (37+
2
5)2−(57−
2
3)3]4 d) B=√ √3+√5−√3−√5+√2009−√13,3
√3+3√7+2√5−√2−3√5+4√7 Kết quả A 516,90433
B ≈ 5,54639
Câu 2 (5 điểm) Giải phương trình :
a¿ 4 + x
2+ 1
3+1 4 =
x
3+ 1 2+1 2
Trang 8b¿[ (x−41
2):0,003
(3 1
20−2,65)∙ 4 :1
5
−(0,3− 3
20)∙ 11
2
(1,88+2 3
25)∙1
8]:62 1
20+17,81 :0,0137=1301
Kết quả
a) x = −125561459 b) x = 6
Câu 3 (5 điểm) Tìm hai chữ số cuối cùng của tổng
A= 2 2006 + 2 2007 + 2 2008 + 2 2009 + 2 2010 + 2 2011
Cách giải
tóm tắt
A= 22006 (1+2+2 2 +2 3 +2 4 +2 5 )= 2 2006 63
Để tìm hai chữ số cuối cùng của tổng A ta tìm số dư trong phép chia 2 2006 63 cho 100
Ta có :
2 1 ≡ 2 (mod100)
2 5 ≡ 32 (mod100)
2 50 ≡ 24 (mod100)
2 100 ≡ 76 (mod100)
2 500 ≡ 76 (mod100)
2 2000 ≡ 76 (mod100)
2 1 2 5 2 2000 ≡ 2.32.76 (mod100)
2 2006 ≡ 64 (mod 100)
63.2 2006 ≡ 63.64 ≡ 32(mod 100) Kết quả A= 32
Câu 4 (5 điểm)
Cho cos x = 0,7651 ( 0 < x < 90 0 ) Tính C =
cos3x−sin2x cos x +sin2x
Cách giải - Tính x=40 0 5’2,8’’
Trang 9tóm tắt
- Gán X=40 0 5’2,8’’
- Nhập biểu thức vào
(cos x )3−(sin x )2 cos x +(sin x )2
máy tính và ấn dấu = Kết quả C= 0,2819
Câu 5 (5 điểm)
c) Viết quy trình bấm phím liên tục tính giá trị của biểu thức sau (Viết dưới dạng phân số)
A=
2+ 4 2+5 3 d) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e, f, g biết:
1999
678 =a+
1
d + 1
e + 1
f +1 g
Kết quả
a) Cách 1:
Nhập 3+5 ÷ (2+4 ÷ (2+5 ÷ (2+4 ÷ (2+5 ÷ 3 )))) =
Ấn tiếp = ab/c shift d/c
Cách 2:
Ấn: 3 x-1 x 5 + 2 =
x-1 x 4 + 2 =
x-1 x 5 + 2 =
x-1 x 4 + 2 =
x-1 x 5 + 3 =
Trang 10Ấn tiếp = ab/c shift d/c
Kết quả: A= 1761
382 b) a=2; b= 1; c= 1; d= 2; e= 1; f= 2; g= 4
Câu 6 (5 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 18 sau dấu phẩy trong phép chia 1 cho 53
Tóm tắt
cách giải
Tìm chu kì gồm bao nhiêu chữ số
- Lấy 1 :53 = 0,018867924 (Lấy 8 chữ số đầu tiên sau dấu phẩy là 01886792)
- Lấy 1- 0,01886792 53 = 24.10-6
- Lấy 24 :53=0,452830188 (8 chữ số thập phân tiếp theo là 45283018)
- Lấy 24 - 0,45283018.53= 46.10-7
- Lấy 46 :53=0,867924528 (Ta lại được 8 chữ số thập phân tiếp theo)
… Vậy 1 :53= 0,01886792452830188679245283018867…
= 0,(0188679245283) Chu kì gồm 13 chữ số
Ta có : 18 ≡ 5 (mod 13) Suy ra kết quả số cần tìm là số đứng ở vị trí thứ 5 trong chu kỳ gồm 13 chữ số
Kết quả Số : 6
Câu7 (5 điểm) Tìm số dư trong phép chia
a) 21000 cho 25
b) 61991 cho 28
Tóm tắt
cách giải
a) 2 10 ≡ 24 (mod 25)
2 50 ≡ 24 2 ≡ 1(mod 25)
2 1000 ≡ 1 (mod 25) b) 6 ≡ 6 (mod 28)
6 9 ≡ 20 (mod 28)
6 10 ≡ 8 (mod 28)
6 90 ≡ 8 9 ≡ 8 (mod 28)
6 100 ≡ 8 (mod 28)
6 900 ≡ 8 (mod 28)
Trang 116 1000 ≡ 8 (mod 28)
6 1000 6 900 6 90 6 ≡ 8.8.8.6 ≡ 20(mod 28)
6 1991 ≡ 20 (mod 28)
Kết quả
a) r=1 b) r=20
Câu 8 (5 điểm)
Cho đa thức f(x)=6x 3 – 7x 2 – 16x + m
a) Xác định m để f(x) chia hết cho x-2
b) Với m tìm được ở câu a Hãy xác định đa thức thương và số dư của f(x) chia cho x+3
Tóm tắt
cách giải
a) Để f(x) chia hết cho x-2 khi và chỉ khi f(2)=0
Cách 1: f(2) = 0 ↔ (-12) +m = 0 ↔ m=12
Cách 2:
Nhập biểu thức: 6X 3 – 7X 2 – 16X +A = 0
Ấn Shift Solve X? nhập 2 =
Ấn tiếp Shift Solve máy hiện A=12 b) Dùng lược đồ Hoocne
Kết quả
a) m=12 b) Đa thức thương g(x) = 6x2 – 25x +59
Số dư r = -165
Câu 9 (5 điểm)
Cho dãy số được xác định bởi: u1 = 1, u2 = 2, un+2 = 3.un+1+4.un+5, với mọi n ≥1
a) Hãy lập quy trình bấm phím liên tục để tính un
b) Xác định u8.
Trang 12Quy trình
bấm phím
a) Lập quy trình:
Ấn: 2 SHIFT STO A
1 SHIFT STO B Tính u3: 3 ALPHA A + 4 ALPHA B + 5 SHIFT STO C Tính u4: 3 ALPHA C + 4 ALPHA A + 5 SHIFT STO B Tính u5: 3 ALPHA B + 4 ALPHA C + 5 SHIFT STO A Lặp lại các bước như trên thì máy tính sẽ hiện dãy số: 15, 58, 239, 954, 3823……
b, u8 = 15290
Bài 10: (5điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và BAC 72 0 (Tính chính xác
đến 3 chữ số thập phân)
a) Độ dài đường cao BH
b) Diện tích tam giác ABC
c) Độ dài cạnh BC
Cách giải:
a, BH = AB Sin BAC^ = 8,91.sin720 = 8,474 cm
b, SABC = 12 AC.BH = 12. 10,32.8.474 = 43,726 cm2
c, Ta có AH = AB cos = 8,91.cos720 = 2,753 cm
Suy ra HC = AC – AH = 10,32 – 2,753 = 7,567 cm
Do đó BC = BH2HC2 8, 4742 7,5672 11,361 cm
Trang 13Điền kết quả vào ô vuông:
BH = 8,474 cm S ABC = 43,726 cm 2 BC = 11,361 cm