1. Trang chủ
  2. » Khác

Tải Đề thi học sinh giỏi môn Vật lý lớp 12 tỉnh Quảng Bình năm học 2015 - 2016 - Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 môn Vật lý có đáp án

8 33 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 251,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B b, Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các quang electron cực đại ngay lúc bắn ra từ catôt và hướng chúng vào một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với véc tơ vận tốc của nó và có [r]

Trang 1

Hình 2

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Họ và tên:………

Số báo danh:………

KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2015 - 2016

Khóa ngày 23/03/2016 Môn: VẬT LÍ LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề gồm có 02 trang Cho điện tích, khối lượng của electron là e = -1,6.10 -19 C, m = 9,1.10 -31 kg, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s, hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s

Câu 1 (2,0 điểm)

300

Mg k  200 /N m m200g h3,75cm g10 /m s2Một con lắc lò xo gồm

vật nặng có khối lượng, lò xo nhẹ có độ cứng Khi M đang ở vị trí cân bằng thì

thả nhẹ vật rơi từ độ cao so với M như hình 1 Coi va chạm giữa m và M là

hoàn toàn mềm Sau va chạm, hệ M và m bắt đầu dao động điều hòa Lấy Bỏ

qua mọi ma sát và lực cản môi trường

a, Viết phương trình dao động của hệ (M + m) Chọn gốc thời gian là lúc va

chạm, trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng lên, gốc O tại vị trí cân bằng của hệ

sau va chạm

b, Tính biên độ dao động cực đại của hệ vật để trong quá trình dao động vật m không rời khỏi M

Câu 2 (2,0 điểm)

u=2005 sin 100 πtt (V )Cho mạch điện có sơ đồ như hình 2

Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Tụ

điện C có dung kháng lớn gấp 3 lần điện trở R Vôn kế có

điện trở rất lớn Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch hiệu

điện thế:

R=40 ΩuAMa, Biết Tính L để số chỉ của vôn kế là cực đại Viết biểu thức của khi đó

L=L1U1ϕ1L=L2=2 L1U2=U1

2 ϕ2ϕ1ϕ2uAML=L2b, Khi độ tự cảm của cuộn dây có giá trị thì vôn kế chỉ và dòng điện trong mạch sớm pha góc so với u Còn khi độ tự cảm của cuộn

M

Hình1

m

k h

Trang 2

Hình 4

dây có giá trị thì vôn kế chỉ và dòng điện trong mạch trễ pha góc so với u Hãy tính , và viết biểu thức ứng với trường hợp

Câu 3 (1,0 điểm)

λ=0 , 546 μmmChiếu một bức xạ điện từ có bước sóng lên mặt kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện, thu được dòng quang điện bão hòa với cường độ 2mA Biết công suất của bức xạ điện từ là P = 1,515W

a, Tính hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện

Bb, Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các quang electron cực đại ngay lúc bắn ra từ catôt và hướng chúng vào một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với véc tơ vận tốc của nó và có độ lớn B = 10-4T thì quỹ đạo các electron đó là đường tròn có bán kính R=2,332cm Tính giới hạn quang điện của kim loại làm catôt

Câu 4 (1,0 điểm)

 Thí nghiệm giao thoa I - Âng với ánh sáng đơn sắc có bước

sóng 0,75m, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là 1mm Màn

quan sát E khá nhỏ được gắn với một lò xo và có thể dao động

điều hòa theo phương ngang với chu kì T = 4,5s như hình 4

Ban đầu màn đang ở vị trí lò xo không bị biến dạng, khi đó nó

cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 2m Sau đó kéo màn ra

khỏi vị trí ban đầu một khoảng 20cm theo phương vuông góc

và hướng ra xa mặt phẳng chứa 2 khe, rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa Tìm khoảng thời gian kể từ khi thả màn đến khi điểm M trên màn cách vân trung một đoạn 9,45mm thuộc vân sáng bậc 6 lần thứ 2016

Câu 5 (2,0 điểm)

Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 ở trên mặt nước cách nhau 20cm dao động cùng pha, cùng biên độ, theo phương vuông góc với mặt nước Vận tốc truyền sóng là v = 1,5m/s M

là điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách S1, S2 lần lượt 16cm, 25cm là điểm dao động với biên độ cực đại và trên đoạn MS2 có số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên đoạn MS1 là 6 điểm

a, Tính tần số của sóng

Trang 3

S2' S2S2'b, Xét điểmtrên đường thẳng S1S2 cách S1, S2 lần lượt là 30cm, 10cm Hỏi trong đoạn có bao nhiêu điểm đặt nguồn S2 để điểm M dao động với biên độ cực đại

Câu 6 (1,0 điểm)

3

q

iii Cho 3 mạch dao động LC lí tưởng có cùng điện tích cực đại Q0 = 5.10-6C, và

có tần số dao động lần lượt là f1, f2 và f3 Biết rằng tại mọi thời điểm, điện tích và dòng điện của các mạch dao động liên hệ với nhau bằng biểu thức Tại thời điểm t, điện tích trên các tụ của các mạch dao động lần lượt là q1 = 3.10-6C, q2 =2.10-6C và q3 Tính điện tích q3 khi đó

Câu 7 (1,0 điểm)

tỏa đều theo mọi hướng Hãy tính khoảng cách xa nhất mà người còn nhìn thấy được nguồn sáng này Biết rằng, mắt còn cảm nhận được ánh sáng khi có ít nhất 10 phôtôn lọt vào mắt trong 0,05s Biết diện tích con ngươi của mắt là mm2 Bỏ quả sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG MÔN VẬT LÝ LỚP 12

1

a Vận tốc của m ngay trước va chạm:

Do va chạm hoàn toàn không đàn hồi nên sau va chạm hai vật có cùng

vận tốc V

M m

K

M m

 Tần số dao động của hệ: Khi có thêm m thì lò xo bị nén thêm một đoạn: Vậy VTCB mới của hệ nằm

dưới VTCB ban đầu một đoạn 1cm

2 2

Tính A: (cm)

1 2 os

d

c

ra

2 os 20

3

xc  t cm

0,25

0,25

0,25

0,25

b, Phản lực của M lên m là N thỏa mãn:

2

N mg ma   N mg ma  m x

min

Nmg m x   Nmg m  A

g A

Để m không rời khỏi M thì Vậy

10 2,5 20

m

g

0,25 0,25

0,5

2 uAM=IR2+Z C2a Số chỉ vôn kế chính là

uAMZ L=Z C ⇒ L= 3 R

100 πt ≈ 0 ,38 (H)Đểcực đại thì I phải cực đại nên đoạn mạch xãy ra hiện tượng cộng hưởng

uAMKhi có cộng hưởng thì i cùng pha với u, do đótrễ pha hơn u một góc

0,25

0,25

Trang 5

U0 AM=I0√R2+Z C2=U0

RR2+Z C2=U0√10=1000√2(V )

uAM=1000√2 sin(100 πtt −1 , 25)(V )

0,25

0,25

Z C= 1

=3 Rb

L=L1+ Khi , ta có:

U1=I1√R2

+Z C2

=I1R√10 (1)

tan ϕ1=L1ω

I1= U

R2+¿ ¿ ¿ (3)

L=L2=2 L1Z L2=2 Z L1+ Khi , ta có:

U2=I2√R2+Z C2=I2R√10 (4)

tan ϕ1=2 L1ω

I2= U

U2=U1

2 I2=I1

2Theo bài ra , từ (1) và (4), ta có: (7)

L1ω= 5 R

2 Từ (2), (6) và (7), ta có: (8)

|ϕ1|=0 , 46 rad|ϕ2|=1 ,11 radThay (8) vào (3) và (5), ta có: ,

L=L2=2 L1+ Xét trường hợp

uAMuAM trễ pha hơn i một góc 1,25rad nên trễ pha hơn u một góc 2,36rad

U0 AM=I0√R2+Z C2= U0

R2+¿ ¿ ¿

uAM=200√10 sin(100 πtt − 2, 36)(V )

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

η=Ihc

eP λ=3 10

b Giới hạn quang điện

v0 max=|e|BR

5m/sTính được

λ0=hc

hc

λ −

mv0 max2

2

=0 , 690 μmm

Tính được

0,25

0,25

4

Giả sử khi điểm M thuộc vân sáng bậc 6 thì màn có ly độ x ( góc tọa độ chọn

ở VTCB, chiều dương là chiều kéo màn), khi đó khoảng cách từ màn đến 2

khe:

D’ = D + x = 2000 + x (mm),

6

M M

a x

Ta có 100mm=10cm

Vì thả nhẹ nên biên độ dao động A= 20cm

5

6

T

Vậy thời gian kể từ khi thả vật đến khi đi qua x = 10cm = A/2 lần thứ 2016 là

0,5

0,5

5

a Lấy M’ đối xứng với M qua đường trung trực S1S2 Vẽ đường cực đại

cắt MS2 tại tại M’’ Như vậy, số điểm cực đại trên M’’S2 bằng số điểm

cực đại trên MS1, còn số cực đại trên MM’’ chính là số cực đại mà MS2

nhiều hơn MS1 (nhiều hơn 6 điểm ) Từ hình vẽ ta thấy M thuộc cực đại

k = 3

Đặt: MS1 = d1; MS2 = d2

ddk     cmta có:

1,5 50

0, 03

v

tần số sóng:

0,5

0,25

0,25

b Theo định lí hàm số cosin cho tam giác MS1S2 và tam giác MS1S’2 ta

'

2 '

Gọi M thuộc vân cực đại bậc k khi nguồn S2 dịch chuyển Gọi d’2 là

0,25

Trang 7

khoảng cách từ M tới S’2 trong quá trình S2 dịch chuyển Ta có:

ddk ddk  k

Vì k là số nguyên, nên k = (3, 4, 5)

Nhưng k = 3 là khi nguồn ở S2 Suy ra,

trong quá trình S2 dịch chuyển thì M

chuyển thành điểm dao động cực đại 2

lần

0,5

0,25

6

o

o o

   Trong mạch dao động ta có:

Vì trong mạch dao động i vuông pha với q nên ta có:

IQ  Q  Q       

2

Ta có đạo hàm của:

IQ   iQq

2

o

Q q

iQq Vậy đạo hàm của:

3

q

iii Từ phương trình bài toán cho : Ta đạo hàm 2 vế của

phương trình, ta có:

3

iiiQqQqQq

Thay các giá trị Qo; q1; q2; vào phương trình trên, ta tìm được q3 = 4.10-6

(C)

0,25

0,25

0,5

7 Cường độ chùm sáng tại điểm đặt mắt cách nguồn sáng một khoảng R là

Trang 8

4

I

Năng lượng của chùm sáng truyền đến mắt trong 1 giây

W =I s= P

4 πtR24 πt 10

− 6

R210

−6

Số phôtôn lọt vào mắt trong 1 giây

N0=W

ε =

hcR210

− 6

Số photon lọt vào mắt trong thời gian t =0,05 s

N=N1 t= Pλt

hcR210

−6

Điều kiện để mắt nhìn thấy nguồn sáng là

N= Pλt

hcR210− 6 ≥ 10 ⇒ R ≤√hcPλt 10

−7

=173,313(Km)

0,5

0,5

Ghi chú:

1 Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó.

2 Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

3 Ghi công thức đúng mà:

- Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu.

- Thay số từ kết quả sai của ý trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của ý đó.

4 Nếu sai hoặc thiếu đơn vị 3 lần trở lên thì trừ 1,0 điểm.

5 Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

Ngày đăng: 01/02/2021, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w