MỨC ĐỘ Thông hiểu Vận dụng TỔNG SỐ TN TL TN TL CAO HS hiểu qui HS biết vận dụng tắc nhân đơn hằng đẳng thức để thức cho đa tính giá trị của một thức, hiểu biểu thức.. HS chứng minh được [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÀNH
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ I (2012 – 2013) MÔN : TOÁN 8
THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT
I LẬP MA TRẬN
NỘI DUNG
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ
1 Nhân chia đa thức,
những hằng đẳng
thức đáng nhớ, phân
tích đa thức thành
nhân tử
HS nhận biết được hằng đẳng thức, biết qui tắc chia đa thức cho đơn thức
HS hiểu qui tắc nhân đơn thức cho đa thức, hiểu phân tích đ thức thành nhân tử
HS biết vận dụng hằng đẳng thức để tính giá trị của một biểu thức
Số câu
Số điểm Phần trăm
5 1,25
4 2,0
2 1,5
1 1
12 5,75 57,5%
2 Phân thức đại số
HS nhận biết phân thức đối
và mẫu thức chung
HS hiểu qui tắc cộng hai phân thức
Số câu
Số điểm Phần trăm
2 0,5
1 0,5
3 1,0 10%
3 Tứ giác
HS nhận biết được s9inh5 nghĩa và tính chất của hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật
HS thông hiểu điều kiện của một hình trở thành hình khác
HS chứng minh được một tứ giác
là hình bình hành
Số câu
Số điểm Phần trăm
4 1,0
1 1,0
1 1,0
6 3,0 30%
4 Diện tích đa giác
HS nhận biết công thức tính diện tích hình chữ nhật
Số câu
II ĐỀ:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1 Biểu thức (x + y) 2 bằng :
2 Đơn thức 15x 2 y 3 z chia hết cho đơn thức nào sau đây ?
A 5xyz 2 B 3x 3 y C xy 4 z 2 D 15x 2 y 2 z.
3 Muốn chia một đa thức A cho một đơn thức B (trường hợp mỗi hạng tử của A chia hết cho
B), ta chia mỗi hạng tử của đa thức A cho đơn thức B, rồi kết quả lại với nhau Chỗ «
» là :
Trang 24 Tổng số đo hai góc kề với cạnh bên của hình thang bằng
5 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
A hình thang B hình thang cân C hình bình hành D hình chữ nhật.
6 Hình chữ nhật là hình bình hành có
A các cạnh đối bằng nhau B một góc vuông
C các góc đối bằng nhau D đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường
7 Phân tích đa thức y2 – 2y + 1 thành nhân tử, ta được:
A y2 – 1 B (y – 1)2 C (y + 1)2 D y2 + 1
8 Biểu thức điền vào ô trống “ ” trong đẳng thức: 33
x
9 Mẫu thức chung của hai phân thức 2 2
1 ; 2
2xy 3x y là:
10 Chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật tăng lên 3 lần thì diện tích tăng:
A 3 lần B 6 lần C 9 lần D Không thay đổi
11 Cho hình bên, độ dài đoạn thẳng MN bằng:
12 Hình nào sau đây không có tâm đối xứng ?
A hình thang cân B hình bình hành
C hình chữ nhật D hình vuông
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1.(2,0 điểm) Tính:
a) x 2 (2x – 3) b) 20x 4 y 5 : 5x 3 y
c) (3x – 4y) 2 d)
6
3 3 9
Câu 2.(1,0 điểm) Tìm x, biết x 2 – 3x = 0
Câu 3.(1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4x 2 + 6x b) xy + xz – 2y – 2z
Câu 4.(2,0 điểm) Cho tam giác ABC (có ba góc nhọn) Gọi I là trung điểm của cạnh AC, điểm D đối xứng điểm B qua điểm I
a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
Câu 5.(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết x + y = -8; xy = 15
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
1 D 2 D 3 A 4 B 5 C 6 B 7 B 8 A 9 C 10 C 11 D 12 A.
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 a) x 2 (2x – 3) = 2x 3 – 3x 2 (0,5đ)
b) 20x 4 y 5 : 5x 3 y = 4xy 4 (0,5đ)
c) (3x – 4y) 2 = 9x 2 – 24xy + 16y 2 (0,5đ)
d)
6
3 3 9
6
3 3( 3)
Trang 3=
2
3 ( 3)
=
2
(0,5đ)
Câu 2 Ta có : x 2 – 3x = 0
Suy ra: hoặc x = 0
hoặc x – 3 = 0 x = 3 (0,25đ)
Vậy x = 0 hoặc x = 3(0,5đ) (0,25đ)
Câu 3 a) 4x 2 + 6x = 2x(2x + 3) (0,5đ)
(HS phân tích được : x(4x + 6) cho 0,25đ)
b) xy + xz – 2y – 2z = (xy+xz) – (2y+2z)
= x(y + z) – 2(y + z) = (y + z)(x – 2) (0,5đ)
Câu 4.a) Vì D đối xứng với B qua I nên I là trung điểm
của BD, và AI = IC (0,5đ)
Vậy tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành (0,5đ)
b) Nếu AB BC thì hình bình hành ABCD có một
góc vuông là hình chữ nhật
Vậy điều kiện để tứ giác ABCD là hình chữ nhật là
tam giác ABC vuông tại B (1đ)
Câu 5.Ta có : x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy
Với x + y = -8 và xy = 15, giá trị của biểu thức là :
x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy = (-8)2 -2.15
= 64 – 30 = 34 (1đ)
Duyệt của tổ chuyên môn GV ra đề
Nguyễn Kim Trúc