- Soạn bài, xây dựng kế hoạch: trước 01 tuần, Có 80% giáo viên soạn bài trên máy, đảm bảo nội dung, yêu cầu của từng lĩnh vực phát triển - Đánh giá trẻ: Đánh giá trẻ hàng ngày ghi vào sổ[r]
Trang 1PHềNG GD-ĐT CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN THỤY QUỲNH Độc lập-Tự do-Hạnh phỳc
Số: / KHCM
Thụy Quỳnh, ngày 25 thỏng9.năm 2012
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG MẦM NON THỤY QUỲNH
A Đặc điểm tỡnh hỡnh:
Trường mầm non Thụy Quỳnh là một trong những trường được cụm và huyện chọn làm trường điểm cho phong trào xõy dựng trường học thõn thiện , học sinh tớch cực , luụn đi đầu trong đổi mới chuyờn mụn và cỏc hoạt động của ngành
1 Thuận lợi :
- Điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường khang trang, phũng học thoỏng mỏt, rộng rói và cú đồ dựng đồ chơi tương đối đầy đủ và đa dạng, đó cú một số trang thiết bi hiện đại phục vụ cho giảng dạy
- Được sự quan tõm chỉ đạo của cỏc cấp lónh đạo, sự nhiệt tỡnh giỳp đỡ của cỏc bậc phụ huynh
- Tập thể giỏo viờn 100% đạt chuẩn về chuyờn mụn và tỷ lệ trờn chuẩn cao Nhiệt tỡnh chịu khú, cú năng lực và trỏch nhiệm cao
- Giỏo viờn đó cú kinh nghiệm trong thực hiện chương trỡnh giáo dục mầm non mới, đó biết xõy và tổ chức cỏc hoạt động giỏo dục trong trường mầm non
2 Khú khăn :
- Tập thể giỏo viờn 100% là nữ và cú tới 60% đang nuụi con nhỏ, thời gian đứng lớp dài nên việc mở mang kiến thức còn hạn chế
- Đời sống tuy đó được quan tõm song so với mặt bằng chung cũn thấp
- Số lượng trẻ/lớp vợt qua điều lệ quy định nờn hạn chế việc tiếp cận cỏ nhõn trong cỏc hoạt động
- Năm thứ 2 thực hiện PCGDMN 5 tuổi và thực hiện đỏnh giỏ chuẩn trẻ em 5 tuổi nờn giỏo viờn cũn gặp nhiều lỳng tỳng
B Mục tiờu
- Căn cứ vào CTGDMN mới ban hành kốm theo TT số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009
- Căn cứ vào cụng văn số 288/GDMN huyện Thỏi Thụy ra ngày 28/8/2012 về kế hoạch nhiệm vụ năm học 2012-2013 bậc học mầm non huyện Thỏi Thụy
- Căn cứ vào kế hoach nhiệm vụ năm học của trường, vào điều kiện thực tế của trẻ, của lớp và địa phơng
Trường mầm non Thụy Quỳnh xõy dựng mục tiêu giỏo dục năm học 2012-2103 nh
sau:
I Nhà trẻ:
1 Phỏt triển thể chất: Cú 90- 95 % trẻ trong độ tuổi nhà trẻ đạt cỏc yờu cầu về phỏt triển thể chất như sau
- Khỏe mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi
- Thớch nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ \
Trang 2- Thực hiện được các vận động theo độ tuổi
- Có một số tố chất vận động ban đầu ( nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể )
- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay
- Có khă năng làm được một số việc tự phục vụ ăn , ngủ và vệ sinh cá nhân
2 Phát triển nhận thức: có 85- 90% trẻ đạt được một số yêu cầu trong lĩnh vực phát triển nhận thức
- Thích tìm hiểu khám phá thế giới xung quanh
- Có sự nhạy cảm của các giác quan
- Có khả năng qua sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc
3 Phát triển ngôn ngữ: Có 85-90% trẻ đạt được các yêu cầu sau
- Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói
- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cở chỉ
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu
- Có khả năng cảm nhận vần điệu , nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói
- Hồn nhiên trong giao tiếp
4 Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mỹ: Có 85-90% trẻ đạt được các yêu cầu sau
- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi
- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi
- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt
- Thích nghe hát , hát và vận động theo nhạc,thích vẽ , xé dán, xếp hình
II Mẫu giáo:
1.Phát triển thể chất: Có 93-95% trẻ đạt được các yêu cầu của lĩnh vực phát triển thể chất sau
- Khỏe mạnh , cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Thực hiện được các vận động ban đầu vững vàng, đúng tư thế
- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian
- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay
- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khoẻ
- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giứ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự
an toàn của bản thân
2 Phát triển nhận thức: Có 90-94% trẻ đạt được các yêu cầu về phát triển nhận thức
- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh
- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định
- Có khả năng phát hiện và giải quyết vẫn đề đơn giản theo những cách khác nhau
- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau( bằng hành động, hình ảnh, lời nói ) với ngông ngữ nói là chủ yếu
- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một
số khái niệm sơ đẳng về toán
3 Phát triển ngôn ngữ: Có 95-98% trẻ đạt được các yêu cầu về lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày
Trang 3- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau ( lời nói, nét mặt, cö chỉ, điệu
bộ )
- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hằng ngày
- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện
- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi
- Có một kỹ năng ban đầu về việ đọc và viết
4 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội : Có 90-95% trẻ đạt được các yêu cầu sau
- Có ý thức về bản thân,
- Có khă năng nhận biết và thể hiện tình cảm con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
- Có một số phẩm chất cá nhân : mạnh dạn, tự tin, tự lực
- Có một số kỹ năng sống : Tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ
- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi
5 Phát triển thẩm mỹ: Có 90-95% trẻ đạt yêu cầu
- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống
- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt đéng âm nhạc, tạo hình
- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các ho¹t đéng nghệ thuật
C Chế độ sinh hoạt; thời khóa biểu, dự kiến các chủ đề
I Chế độ sinh hoạt:
1 Nhà trẻ:
* Nhóm 13-18 tháng
30 Phút 6h45-7h15 6h30-7h Đón trẻ
60 phút 9h45-10h45 9h30-10h30 Ăn chính
60 phút 10h45-11h45 10h30-11h30 Chơi- Tập
30 phút 11h45- 12h15 11h30-12h Ăn phụ
120 phút 12h15-14h15 12h-14h Ngủ
60 phút 14h15-15h15 14h-16h Ăn chính
90 phút 15h15-16h45 16-17h30 Chơi/ trả trẻ
* Độ tuổi 18-24 tháng và 24-36 tháng
60 Phút 6h45-7h45 6h30-7h30 Đón trẻ
120 phút 7h45-9h45 7h30-9h30 Chơi- Tập
60 phút 9h45-10h45 9h30-10h30 ăn chính
150 phút 10h45-13h15 10h30- 13h Ngủ
30 phút 13h15- 13h45 13h-13h30 ăn phụ
60 phút 13h45-14h45 13h30-14h30 Chơi- Tập
60 phút 14h45-15h45 14h30-15h30 Ăn chính
60 phút 15h45-16h45 15h30-16h30 chơi/ trả trẻ
2 Mẫu giáo:
Trang 480-90 phỳt 6h45- 8h15 6h30 – 8h Đún trẻ, chơi, thể dục sỏng 30-40 phỳt 8h15-8h55 8h- 8h40 Học
40-50 phỳt 8h55- 9h45 8h40 -9h30 Chơi, hoạt động ở cỏc gúc 30-40 phỳt 9h45 – 10h15 9h30 -10h10 Chơi ngoài trời
60-70 phỳt 10h15-11h15 10h10-11h20 Ăn bữa chớnh
150 phỳt 11h15-13h45 11h20-13h50 Ngủ
20-30 phỳt 13h45 -14h15 13h50 -14h20 Ăn bữa phụ
70-80 phỳt 14h15 - 15h35 14h20- 15h40 Chơi , hoạt động theo ý thớch 60-70 phỳt 15h35- 16h 45 15h40-16h50 Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ ( Tuỳ vào thời tiết cú thể đổi hoạt động ngoài trời thực hiện trước hoạt động góc
nh-ng soạn vẫn soạn theo thứ tự )
II.Thời khúa biểu:
Lớp
Thứ
N:13-18 T N:18-24T N:25-36T 3 tuổi 4 tuổi 5 tuổi
nhận thức
Phỏt triển thể chất
Phỏt triển nhận thức
Phỏt triển thẩm mỹ
Phỏt triển nhận thức
Phỏt triển thẩm mỹ
thể chất
Phỏt triển TCXH -thẩm mỹ
Phỏt triển ngụn ngữ
Phỏt triển nhận thức
Phỏt triển thẩm mỹ
- Phỏt triển thể chất
- Phỏt triển nhận thức
ngụn ngữ
Phỏt triển nhận thức
Phỏt triển TCXH -thẩm mỹ
-Phỏt triển thể chất Phỏt triển ngụn ngữ
Phỏt triển nhận thức
Phỏt triển ngụn ngữ
TCXH
-thẩm mỹ
Phỏt triển ngụn ngữ
Phỏt triển thể chất
Phỏt triển nhận thức
- Phỏt triển thể chất
- Phỏt triển ngụn ngữ
Phỏt triển nhận thức
TCXH
-thẩm mỹ
Phỏt triển TCXH -thẩm mỹ
Phỏt triển TCXH -thẩm mỹ
Phỏt triển thẩm mỹ
Phỏt triển thẩm mỹ
Phỏt triển ngụn ngữ
III Dự kiến cỏc chủ đề
1 Nhà trẻ :
* Nhúm 13-18 thỏng và nhúm 18-24 thỏng
STT Tờn chủ điểm Dự kiến thời gian thực Ghi chỳ
Trang 5hiện
4 Bộ với nghề của bố mẹ Thỏng 12
5 Bộ với cỏc con vật đỏng yờu Thỏng 01
6 Bộ với cỏc cõy, hoa – và ngày tết Thỏng 02
7 Bộ với cỏc loại rau củ quả Thỏng 03
8 Bộ đến trường bằng gỡ Thỏng 04
9 Bộ với mựa hố – và Bỏc Hồ Thỏng 05
* Nhúm 25-36 thỏng
STT Tờn chủ điểm Thời gian thực hiện Ghi chỳ
4 Bộ với ngành nghề của bố mẹ 3 tuần
5 Những con vật đỏng yờu 5 tuần
6 Bộ với cỏ cõy hoa lỏ và ngày tết 5 tuần
7 Phương tiờn giao thụng 5 tuần
8 Bộ với mựa hố – Bỏc Hồ 4 tuần
2 Mẫu giỏo
thực hiện Khối 3 tuổi
Thời gian thực hiện Khối 4 tuổi
Thời gian thực hiện Khối 5 tuổi
1 Trường mầm non - Tết trung
thu
5 tuần 5 tuần 4 tuần
5 Thực vật - Tết – Mựa xuõn 5 tuần 5 tuần 5 tuần
7 Phương tiện giao thụng 4 tuần 4 tuần 4 tuần
8 Cỏc hiện tượng tự nhiờn 2 tuần 2 tuần 2 tuần
9 Quờ hương - đất nước- Bỏc
Hồ
3 tuần 3 tuần 3 tuần
D Nhiệm vụ và cỏc biện phỏp thực hiện
I Về chuyờn mụn:
1 Thực hiện chương trỡnh giỏo dục mầm non
- Thực hiện nghiêm túc kế hoạch trong ngày và thời gian biểu đó xõy dựng, tuyệt đối khụng được dạy trước chương trỡnh lớp 1 cho trẻ mẫu giỏo
- Có đầy đủ hồ sơ giỏo viờn, học sinh
Trang 6- Soạn bài, xõy dựng kế hoạch: trước 01 tuần, Cú 80% giỏo viờn soạn bài trờn mỏy, đảm bảo nội dung, yờu cầu của từng lĩnh vực phỏt triển
- Đỏnh giỏ trẻ: Đỏnh giỏ trẻ hàng ngày ghi vào sổ nhật ký của trẻ, đỏnh giỏ cuối chủ
đề, đỏnh giỏ trũn độ tuổi cho trẻ nhà trẻ ở thời điểm 6 thỏng, 12 thỏng, 24 thỏng, 36 thỏng; với trẻ mẫu giỏo đỏnh giỏ vào cuối năm học, đỏnh giỏ trẻ 5 tuổi theo bộ chuấn, thực hiện kiểm định chất lượng trường mầm non…
- Thực hiện lồng ghộp cỏc nội dung giỏo dục khỏc do bộ quy định hàng năm như
“Lồng ghộp chương trỡnh giỏo dục an toàn giao thụng, giỏo dục bảo vệ mội trường,
sử dụng an toàn và tiết kiệm năng lượng, giỏo dục kỹ năng sống, giáo dục biểm biển
đảo .”
- Thực hiện đổi mới PPGD :
+ Bằng nhiều hỡnh thức cho giỏo viờn thăm quan kiến tập cỏc tiết dạy đổi mới, khai thỏc tỡm kiếm bài giảng trờn cỏc Websites
+ Giáo viên thể hiện phơng pháp dạy nhẹ nhàng, nội dung lồng ghép phù hợp, linh hoạt sáng tạo trong tổ chức tiết học và các hoạt động, chú ý đến tiếp cận cá nhân trẻ + Chỉ đạo cỏc tổ đăng ký cỏc tiết dạy, cỏc hoạt động đổi mới
2 Tổ chức cỏc chuyờn đề:
S
T
T
GV thực hiện Tờn chuyờn đề Dự kiến thời
gian thực hiện
Nhúm lớp Hỡnh thức
tổ chức
1 Nguyễn Thị
Thơm
LVPTTM( GDAN)
Thỏng 12 3 tuổi
Tổ chức toàn trường
2 Nguyễn T Ngọc
Bớch
LVPTTCXH- TM ( Tạo hỡnh ) Thỏng 10
Nhà trẻ 25-36 thỏng
Khối nhà trẻ
3 Lờ Thị Chăm - Tiết dạy lồng
ghộp bảo vệ mụi trường
-LVPTNN( Kể truyện )
Thỏng 10 Thỏng 11
4 tuổi Khối 4 tuổi
4 Phan Thị Gấm LVPTNN ( Rốn tư
thế ngồi và cầm bỳt cho trẻ 5 tuổi )
Thỏng 10 5 tuổi Khối 5 tuổi
5 Nguyễn T Ngọc
Hương
Tiết dạy Giỏo ỏn điện tử trờn E-Learning
Thỏng 11 5 tuổi Toàn
trường
6 Phạm Thị Danh LVPTNN ( Đọc
Thơ )
Thỏng 3 Nhúm
25-36 thỏng
Khối nhà trẻ
7 Lờ Thị Ngà LVPTNT
( LQVToỏn )
Thỏng 12 3 tuổi Khối 3 tuổi
3 Tổ chức cỏc hội thi:
+ Tổ chức ngày lế khai giảng năm học mới
+ Ngày tết trung thu cho cỏc chỏu
+ Tổ chức thi đồng diễn thể dục chào mừng ngày 20/11
+ Xõy dựng đội văn nghệ của cụ gồm 10 đ/c đoàn viờn giao cho đồng : Phan Thị Nhương bớ thư chi đoàn trường làm đội trưởng
Trang 7+ Đội văn nghệ của chỏu : Gồm cỏc chỏu của 5 lớp 5 tuổi do cụ : Phạm Thị Thanh Phương và cụ Nguyễn Thị Ngọc Hương chịu trỏch nhiệm
+ Đội văn nghệ cháu khối 4 tuổi do : 2 cụ Phan Thị Huệ và cụ Đỗ Thị Liễu chịu trỏch nhiệm
+ Đội văn nghệ của chỏu khối 3 tuổi : Do 2 cụ Nguyễn Thị Thơm Và Lờ Thị Ngà chiụ trỏch nhiệm
+ Đội năng khiếu vẽ gồm cỏc chỏu năng khiếu của cỏc khối chọn lờn do cụ Nguyễn Thị Ngọc Hương chịu trỏch nhiệm, rèn cỏc chỏu vào chiều thứ 3 và chiều thứ 5 hàng tuần
+ Đội văn nghệ của cỏc chỏu cú năng khiếu õm nhạc của cỏc lớp nhặt lờn do cụ Nguyễn Thị Nhiờn, cụ Phan Thị Huệ, cụ Nguyễn Thị Ngọc Bớch rốn kỹ năng mỳa cho cỏc chỏu vào cỏc chiều thứ 2,4 hàng tuần
+ Ngoài ra cỏc lớp giỏo viờn chủ nhiệm tự lờn kế hoạch rèn đội văn nghệ của lớp mỡnh
* Hội thi :
- Bộ với làn điệu dõn ca dự định tổ chức vào tuần 3 thỏng 10
- Bộ làm thiệp chỳc mừng thầy cụ dự định tổ chức vào tuần 4 thỏng 10
4 Hội giảng giỏo viờn dạy giỏi: Phấn đấu năm học 2012-2013 Trường được
xếp loại hội giảng đứng thứ 3 trong cụm
- Cú : 25/25 giỏo viờn đứng lớp =100% tham gia hội giảng cấp trường :
Phấn đấu xếp loại giỏi : 15 giỏo viờn = 60 %
Loại khỏ : 10 giỏo viờn = 40 %
- Cú 20/25 giỏo viờn tham gia hội giảng cấp cụm
Phấn đấu Xếp loại giỏi : 14 giỏo viờn = 70%
Loại khỏ : 6 giỏo viờn = 30%
* Để cú chất lượng cao khi hội giảng giỏo viờn giỏi cỏc cấp :
- Ban giỏm hiệu cựng cỏc đồng chớ giỏo viờn nũng cốt ở cỏc khối lớp dự giờ rỳt kinh nghiệm cho cỏc đ/c giỏo viờn tham gia hội giảng
- Hướng dẫn giỏo viờn sưu tầm tài liệu kinh nghiệm trờn cỏc Website , cỏc tư liệu của trường bạn
- Tạo điều kiện tốt nhất về kinh phớ và trang thiết bị đạo cụ cho giỏo viờn tham gia hội giảng
5 Ứng dụng cụng nghệ thụng tin :
- Khuyến khớch động viờn giỏo viờn tham gia tập huấn và bồi dưỡng cỏc lớp về tin
học như tin học văn phũng , thiết kế soạn giảng trỡnh chiếu trờn PWepoint
- Phấn đấu cú 30% giỏo viờn biết thiết kế bài giảng trờn PWepoint và E-Learng
- Ưu tiên máy tính cho 2 lớp 5 tuổi thực hiện tốt phần mềm trũ chơi và sử dụng cú hiệu quả trang thiết bị được cấp như tivi, đầu DVD, mỏy tinh trong quỏ trỡnh dạy trẻ
- 80% Cỏc tiết dạy khi tham gia hội giảng cú đưa ứng dụng cụng nghệ thụng tin vào quỏ trỡnh giảng dạy
II Cỏc điều kiện phục vụ cho nõng cao chất lượng giỏo dục:
1 Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị, đồ dựng đồ chơi tự làm; xõy dựng mụi
trường giỏo dục
- Tham mưu với BGH nhà trường để cú đầy đủ bộ đồ dựng đồ chơi tối thiểu cho cỏc nhúm lớp theo lứa tuổi đặc biệt là các lớp 5 tuổi
Cụ thể : 5 tuổi cú đủ 124 danh mục đồ chơi
Trang 84 tuổi cú : 126 danh mục
3 tuổi cú : 104 danh mục
Nhà trẻ nhúm 25-36 thỏng : 90 danh mục
12-24 thỏng : 68 danh mục
- Cỏc khối lớp cú mỏy tớnh để giỏo viờn soạn bài và thiết kế bài giảng
- Cỏc lớp cú đủ đồ dựng trang thiết bị như bàn, ghế, giỏ đồ chơi
- Tuyờn truyền bằng nhiều hỡnh thức như trờn hệ thụng loa truyền thanh, họp phụ huynh, bảng tuyờn truyền của khối lớp, nhà trường để phụ huynh cú kế hoạch cựng giỏo viờn thu thập nguyờn vật liệu làm đồ dựng đồ chơi và nắm được một số kiến thức khi dạy trẻ
- Phối hợp phụ huynh, trường phổ thụng, đoàn thanh niờn, hội phụ nữ…giỳp cụ giỏo nguyờn vật liệu làm đồ dựng đồ chơi, sưu tầm cỏc bài thơ cõu chuyện, tranh ảnh sỏch bỏo
- Cú kế hoạch tham mưu với BGH nhà trường giỏo trỏch nhiệm cụ thể cho từng giỏo viờn khi sử dụng cỏc thiết bị dạy học
Cụ thể : Đ/c Nguyễn Thị Ngọc Hương chịu trỏch nhiệm bảo quản và sử dụng bộ mỏy vi tớnh tại phũng học lớp 5 tuổi và hỗ trợ lớp 5 tuổi B khi cú cỏc tiết dạy liờn quan đến mỏy tớnh
Đ/C : Phan Thị Huệ và Đ/c Lờ Thị Chăm lớp 4 tuổi B bảo quản và sử dụng hệ thụng loa tăng õm khi trẻ tập thể dục sỏng
Đ/C : Phan thị Gấm cú trỏch nhiệm bảo quản toàn bộ vỏy mỳa và trống thể dục sỏng
Đ/C : Đỗ Thị Liếu cú trỏch nhiệm bảo quản hệ thống chữ tuyờn truyền cỏc vườn cõy và gốc cõy trong trường
Ngoài ra giỏo viờn chủ nhiệm cỏc lớp cú trỏch nhiệm bảo quản trang thiết bị dạy học và đồ dựng đồ chơi tại phũng học của lớp mỡnh
2 Xõy dựng bồi dưỡng đội ngũ:
Tiếp tục thực hiện chỉ thị số 03/CT- TW của Bộ chính trị về cuộc vận động “ Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức Hồ Chí Minh”, chỉ thị số 33/ 2006 CT-TTG của Thủ tớng chính phủ về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục, cuộc vận động “ Hai không”, cuộc vận động “ Mỗi thầy giáo, cô giáo là một tấm gơng đạo đức, tự học và sáng tạo” và phong trào thi đua “ Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực”
- 100% giỏo viờn thực hiện nghiờm tỳc cỏc cuộc vận động và cỏc phong trào mà nhà trường đó phỏt động
- Tham mưu vơớ BGH nhà trường tạo điều kiện tốt nhất cho 11giỏo viờn đang đứng lớp theo học cỏc lớp bồi dưỡng chuyờn mụn hệ đại học và cao đẳng
- Phấn đấu trong năm học thăm quan và dự giờ ở cỏc trường bạn ớt nhất là 3 lần vào thỏng 9, thỏng 12, thỏng 2
- Phõn cụng giỏo viờn phụ trỏch các lớp điểm và các điểm về phong trào của trrờng :
+ Lớp điểm mẫu giỏo : 5 tuổi B cụ phan Thị Gấm Và cụ Phạm Thị Thanh Phương + Lớp điểm nhà trẻ : Cụ Phạm Thị Danh- Cụ Nguyễn Thị Ngọc Bớch – Cụ Nguyễn Thị Nhấm
+ Lớp điểm về CNTT và tạo MT : lớp 5 tuổi A Cụ Nguyễn Thị Ngọc Hương – Cụ Đào Thị Lan
Trang 9+ Điểm chuyờn đề văn học : Lớp 4tuổi b Cụ Lờ Thị Chăm
+ Điểm chuyờn đề õm nhạc : lớp 3 tuổi A Cụ Nguyễn Thị Thơm
- Phõn cụng cụng việc cụ thể từng giỏo viờn phụ trỏch
ST
T
Họ và tờn Chức vụ Cụng việc được giao
2 Phan Thị Gấm KT5 tuổi GV dạy 5tuổi B - tổ trưởng mẫu
giỏo - chiụ trỏch nhiệm TDSỏng
3 Phạm T Thanh Phương GV Giỏo viờn 5 tuổi – Rèn đội văn nghệ
5 Nguyễn Thị Ngọc
Hương
GV Giỏo viờn 5 tuổi – Chịu trỏch nhiệm
mảng sử dụng quản lý mỏy tớnh, mỏy chiếu – Rốn chỏu năng khiếu hoạ
7 Đỗ Thị Liễu GV GV4 tuổi – Rốn chỏu văn nghệ khụớ
4 tuổi
8 Phan Thị Huệ GV GV4 tuổi – Rốn chỏu văn nghệ khối
4 tuổi và nhà trường
9 Lờ Thị Chăm KT4 tuổi GV4 tuổi - Bảo quản bộ loa đài tăng
õm khi tập thể dục sỏng
10 Nguyễn Thị Tươi GV GV4 tuổi - Chịu trỏch nhiệm đội văn
nghệ khu II
12 Nguyễn Thị Thơm KTK3 tuổi GV3 tuổi – Giỏo viờn nòng cốt dạy
chuyờn đề của trường
13 Phan Thị Nhương GV GV- Đội trưởng đội văn nghệ cụ
15 Vũ Thị Hương GV GV 3tuổi - Chịu trỏch nhiệm đội văn
nghệ khu II
16 Phạm Thị Danh KTNT GVnhúm 25-36 thỏng
17 Nguyễn Thị Ngọc Bớch GV GVnhúm 25-36 thỏng - Phụ trỏch
văn nghệ của trường
18 Nguyễn Thị Nhấm Gv Gv nhúm 25-36 thỏng
19 Nguyễn Thị Võn GV GV nhúm 13-18 thỏng
20 Phạm Thị Huyền Trang Gv GV nhúm 18-24 thỏng
22 Phạm Thị An Gv Gv nhúm 25-36 thỏng – Bảo quản
trang thiết bị dạy học khu 2
23 Lõm Thị Gỏi GV GV nhúm 13-18 thỏng Khu trởng
khu số 2
25 Nguyễn Thị Nhiờn Gv GV dạy nhạc và đảm nhiệm chương
trỡnh văn nghệ của chỏu
III Cụng tỏc quản lý:
1 Cụng tỏc kiểm, đỏnh giỏ:
Trang 10- Ban giám hiệu, tổ trưởng chuyên môn thường xuyên kiểm tra, thăm lớp, dự giờ, kiểm tra việc thực hiện các hoạt động của giáo viên
-100% giáo viên được kiểm tra toàn diện, chuyên đề, đột xuất Mỗi tháng dự ít nhất
2 giờ/giáo viên.Cã 75% số giờ, số giáo viên xếp loại tốt, khá, không có giờ yếu và giáo viên xếp loại yếu khi kiểm tra, chấm døt hiện tượng sao chÐp bµi so¹n cña nhau, làm việc riêng trong lớp
- Việc dự giờ, tổ chức rút kinh nghiệm :
+ Sau khi dự giờ BGH, tổ trưởng và giáo viên dự giờ cùng nhau trao đổi và rút kinh nghiệm về tiết dạy và các hoạt động đã tổ chức Để giáo viên ghi chép lại vào
sổ dự giờ góp ý đầy đủ và trung thực
+Khi góp ý về giờ dạy hoặc hoạt động không đúng giáo viên có quyền đặt vấn đề
đẻ xem xét lại
- Trong tuần PHT chuyªn m«n trực tiếp dạy 2 buổi cho 2 tổ trưởng chuyên môn ( Tổ mẫu giáo và tổ nhà trẻ để tổ trưởng đi dự giờ giáo viên trong tổ của mình )
2 Công tác thi đua:
Danh sách đăng ký 2012-2013
STT Họ và tên giáo viên Dạy nhóm, lớp Danh hiệu phấn đấu
4 Phạm T Thanh Phương GV 5 tuổi GVDG Tỉnh - LĐG
6 Nguyễn T Ngọc Hương GV 5 tuổi GVDG Huyện - LĐG
11 Nguyễn Thị Tươi GV4 Tuổi GVDG Huyện - LĐG
13 Nguyễn Thị Thơm GV 3 tuổi GVDG Tỉnh - LĐG
14 Phan Thị Nhương GV 3 tuổi GVDG Tỉnh - LĐG
17 Phạm Thị Danh Nhóm 25-36 tháng GVDG HuyÖn - LĐG
18 Nguyễn Thị Ngọc Bích Nhóm 25-36 tháng GVDG Huyện - LĐG
19 Nguyễn Thị Nhấm Nhóm 25- 36 tháng GVDG Huyện - LĐG
20 Nguyễn Thị Vân 13-18 tháng - LĐG
21 Phạm Thị Huyền Trang 18-24 tháng GVDG Huyện - LĐG
23 Phạm Thị An Nhóm 25-36 tháng GVDG Huyện - LĐG
26 Nguyễn Thị Nhiên Giáo viên nhạc - LĐG
+ Số giáo viên đăng ký chiến sỹ thi đua cấp cơ sở : 02 giáo viên
+ Số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh : 08 giáo viên
+ Số giáo viên dạy giỏi cấp huyện : 13 giáo viên