+Tiêu hóa ngoại bào: Thức ăn ñược biến ñổi thành những chất ñơn 0.5 giản, kích thước nhỏ trong túi tiêu hóa hoặc ống tiêu hóa sau ñó cơ thể ñộng vật hấp thu và tiến hành tiêu hóa nội bào[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: SINH HỌC - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: THPT TÂN THÀNH
I - Phần chung: 8 ñiểm
Câu 1: Quang hợp ở thực vật là gì? Viết phương trình quang hợp tổng quát (1,0 ñiểm) Câu 2: Các nguyên tố khoáng có vai trò như thế nào ñối với thực vật? (1,0 ñiểm)
Câu 3: Quá trình cố ñịnh nitơ trong khí quyển ñược thực hiện như thế nào?(1,0 ñiểm)
Câu 4: Phân biệt quá trình tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.(1,0 ñiểm)
Câu 5: Bề mặt trao ñổi khí ở ñộng vật có ñặc ñiểm gì? (1,0 ñiểm)
Câu 6: Trình bày vai trò của gan trong cơ chế ñiều hòa nồng ñộ glucose trong máu.(1,0
ñiểm)
Câu 7: Ứng ñộng là gì ? Cho ví dụ .(1,0 ñiểm)
Câu 8: Nêu sự tiến hóa về hình thức cảm ứng ở ñộng vật có tổ chức thần kinh dạng lưới và
dạng chuỗi hạch .(1,0 ñiểm)
II - Phần riêng: 2 ñiểm (học sinh chọn theo chương trình học)
A - Chương trình cơ bản
Câu 9: Hãy cho biết sự khác nhau trong quang hợp ở thực vật C3 và CAM về: Chất nhận CO2 ñầu tiên, sản phẩm quang hợp ñầu tiên, thời ñiểm cố ñịnh CO2 .(1,0 ñiểm)
Câu 10: Tại sao thức ăn ở ñộng vật ăn thực vật chứa hàm lượng protein rất ít nhưng chúng
vẫn phất triển và hoạt ñộng bính thường? Hình thức tiêu hóa ở dạ dày.(1,0 ñiểm)
B - Chương trình nâng cao
Câu 11: Thức ăn trong dạ dày có 4 ngăn của thứ ăn thực vật ñược biến ñổi như thế nào?
.(1,0 ñiểm)
Câu 12: Chúng ta có thể sử dụng những loại hóa chất nào ñể chiết tách sắc tố? (1,0 ñiểm)
HẾT
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: SINH HỌC – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) ðơn vị ra ñề: THPT TÂN THÀNH
Câu 1
(1,0 ñ)
quang hợp là quá trình cây xanh sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời ñã ñược diệp lục hấp thụ ñể tổng hợp cacbohydrate và giải phóng khí O2 từ CO2 và nước
Phương trình:6 CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
0.5
0.5
Câu 2
(1,0 ñ)
-Các nguyên tố ñại lượng:( N, K, P, Ca, Mg, S, O, N, H) ñóng vai trò cấu trúc ( thành phần ấu tạo các ñại phân tử: protein, lipit, cacbohydrate,….), ñiều tiết quá trình sinh lí
-Các nguyên tố vi lượng: ( Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni) ñóng vai trò hoạt hóa enzim
0.5
0.5
Câu 3
(1,0 ñ)
- Quá trình cố ñịnh nitơ trong khí quyển:
N≡N + 2H → NH = NH + 2H → NH2 − NH2 + 2H → 2NH3
ð iều kiện:
+ Có lực khử mạnh
+ ðược cung cấp năng lượng ATP
+ Có enzim nitrogennase
+ Thực hiện trong ñiều kiện kị khí
0.5 0.5
Câu 4
(1,0 ñ)
+ Tiêu hóa nội bào: Là quá trình tiêu hóa diễn ra bên trong tế bào Quá
trình này cung cấp năng lượng cho các hoạt ñộng sống
+Tiêu hóa ngoại bào: Thức ăn ñược biến ñổi thành những chất ñơn
giản, kích thước nhỏ trong túi tiêu hóa hoặc ống tiêu hóa sau ñó cơ thể
ñộng vật hấp thu và tiến hành tiêu hóa nội bào
0.5 0.5
Câu 5
(1,0 ñ)
+ Bề mặt trao ñổi khí rộng
+ Bề mặt trao ñổi khí mỏng, ẩm ướt giúp O2 và CO2 khuếch tán qua
+ Bề mặt trao ñổi khí có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp
+ Có sự lưu thông khí tạo sự chênh lệch về nồng ñộ giúp cho các chất dễ khuếch tán qua
0.25 0.25
0.25 0.25 AS/ DL
Trang 3Câu 6
(1,0 ñ)
+ Sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng ñộ glucose trong máu tăng lên, tuyến tụy tiết insuin làm cho gan chuyển glucose thành glycogen dự trữ ñồng thời làm cho các tế bào của cơ thể tăng nhận và sử dụng glucose Nhờ ñó giúp cân bằng lượng glocose trong máu
+ Ở xa bữa ăn, sự tiêu dùng năng lượng của các cơ quan làm cho nồng ñộ glucose trong máu giảm, tuyến tụy tiết glucagon chuyển glycogen ở gan thành glucose ñưa vào máu kế quả là
giúp cân bằng lượng ñường trong máu
0.5
0.5
Câu 7
(1,0 ñ)
Ứ ng ñộng là hình thức vận ñộng sinh trưởng của cơ quan thực vật dối
với tác nhân kích thích không ñịnh hướng
Ví dụ: Vận ñộng nở hoa của cây bồ công anh: Sáng nở ra và chiều
cụp lại
0.5 0.5
Câu 8
(1,0 ñ)
- Hệ thần kinh dạng lưới: Khi bị kích thích ñộng vật co mình lại
ñể tránh kích thích → Phản xạ không ñiều kiện (không chính
xác và tốn nhiều ATP)
- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: Khi bị kích thích ở vùng nào
thì hạch thần kinh ở vùng ñó sẽ ñiều khiển hoạt ñộng cơ quan ở vùng ñó trả lời kích thích → Phản xạ không ñiều kiện, cơ thể chỉ co 1 vùng, ít tốn ATP
0.5
0.5
Câu 9
(1,0 ñ)
Chất nhận CO2 ñầu tiên
Ribulose-1,5-ñiP EPE Sản phẩm ñầu tiên APG AOA Thời ñiểm cố ñịnh
CO2
Ngày Ngày, ñêm
0.5
0.25 0.25
Câu 10
(1,0 ñ)
Vi sinh vật trong dạ dày cung cấp phần lớn nhu cầu protein của
cơ thể
Tiêu hóa cơ học và hóa học
0.5 0.5
Câu 11
(1,0 ñ)
*Dạ cỏ: Tiêu hóa cơ học ( nhào trộn thức ăn), tiêu hóa hóa học
(VSV tiết enzim tiêu hóa xenlulose và các chất hữu cơ khác)
*Dạ tổ ong: Tiêu hóa cơ học ( co bóp ợ lên miệng)
*Dạ lá sách: Tiêu hóa cơ học ( nhào trộn thức ăn), tái hấp thụ
nước
*Dạ múi khế: Tiêu hóa cơ học ( nhào trộn thức ăn), tiêu hóa hóa học ( tiết enzim pepsin và HCl tiêu hóa protein có ở vsv và cỏ)
0.25
0.25 0.25 0.25
Câu 12
(1,0 ñ)
Benzen, axeton, ete petron: ( ghi rõ chất nào chiết tách chất gì) 1.0