0,5 31.Một phân tử AND của một loài nhân đôi liên tiếp 3 lần đã tạo ra bao nhiêu AND con mới hoàn toàn và có bao nhiêu mạch chứa nguyên liệu cũ?. Nội dung nào sau đây là không đúngA[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
A.9.105 B 45.104 C 45.105 D 54.103
2.Quá trình nhân đôi của AND tuân thủ theo nguyên tắc nào?
A Bổ sung và phân cực ngược chiều B Bổ sung và bán bảo toàn
C Bổ sung, phân cực ngược chiều và bán bào toàn D bán bảo toàn và phân cực ngược chiều
3.Ở Sv nhân sơ quá trình nhân đôi xảy ra tại mấy điểm:
4.Sự tổng hợp sợi mới xảy ra theo chiều:
5.Bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc nằm ở vùng nào của gen?
A Vùng điều hoà B.Vùng mã hoá C.Vùng kết thúc D Bộ ba mở đầu ở vùng điều hoà, bộ ba kết thúc ở vùng kết thúc
6.Vật liệu di truyền là AND được truyền lại cho đời sau thông qu cơ chế nào?
A.Nhân đôi B Dịch mã C Phiên mã D Cả A,B và C
7 Số Nu loại A chiếm 25% tổng số Nu Nhận xét nào sau đây đúng?
A gen có tỷ lệ A=T B Gen đó có tỷ lệ A = ¼ G
C Gen có 4 loại Nu D Gen có 4 loại Nu với tỷ lệ bằng nhau
8 Trên mạch gốc của gen, mã mở đầu là: A TAX B AUG C.ATX D.ATT
9 Enzim ligaza có nhiệm vụ gì trong nhân đôi?
A Nối các đoạn ARN mồi B Nối các đoạn OKAZAKI tạo chuỗi poli nucleotit
C làm đứt liên kết hydro D lắp ráp các nucleotit theo đúng NTBS với mạch khuôn
11.Trên vùng mã hoá của một gen có 12 đoạn intron Vậy ở đó có bao nhiêu đoạn exon?
12.Chiều dài của một đoạn gen là 0,51µm.Vậy trong đoạn gen đó có bao nhiêu liên kết đường và axit?
13.Mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin nhất đinh thể hiện đặc tính nào của mã di truyền?
14.Mạch gốc có 10%A, 20%G, 25%X Vậy % loại A và G của gen lần lượt theo thứ tự là:
A 27,5% và 22,5% B.22,5% và 27,5% C 15% và 35% D 45% và 55%
15 Số chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi của SV nhân sơ là:
16 Nhận định nào sau đây là không đúng:
17.Nguyên tắc bán bảo toàn thể hiện như thế nào trong tổng hợp AND?
A AND mẹ tách thành 2 mạch đơn, mỗi mạch đơn là khuôn tổng hợp nên mạch mới, rồi kết hợp với nhau thành chuỗi xoắn kép
B Mỗi AND con có một mạch cũ và một mạch mới được bổ sung
Trang 2A 5100 B 3900 C 10200 D 7800
19 Đoạn AND nhân đôi 2 lần môi trường nội bào đã cung cấp 5400 nu tự do.Vậy chiều dài của đoạn AND này
20.Tại sao mã di truyền mang tính thoái hoá?
A.Một aa được mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ ba B Một bộ ba mã hoá cho 2 hay nhiều a.a
21.Phân tử AND ở VK tiến hành nhân đôi một số lần đã tạo được 32 AND con và có tổng số 76800 nucleotit trong các AND con.Số lần nhân đôi và số Nu trong phân tử AND đó lần lượt là:
22.Sau 3 lần nhân đôi đã hình thành 54600 liên kết hydro Gen đó có bao nhiêu liên kết hydro:
23.Có 8 phân tử AND nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch poliNu mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân của mỗi phân tử trên là: A.6 B.3 C 4 D.5
25.Gen B cos 390 guanin và có tổng số hy liên kêt hydro là 1670 Số Nu mỗi loại của gen B là:
A A=T= 251; G=X= 390 B A=T= 250; G=X= 390 C A=T= 249; G=X= 389 D A=T= 249; G=X= 391 26.Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
27 Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở SV nhân sơ?
B Trong vùng điều hoà có trình tự Nu đặc biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã
C Trong vùng điều hoà có chứa trình tự NU kết thúc quá trình phiên mã
D Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN
28.Quá trình nhân đôi diễn ra trên 2 mạch khuôn như thế nào với nhau?
29 Phân tử AND có tỷ lệ A/G bằng 2/3 Vậy tổng số tỷ lệ % của G và X là:
30.Trên một mạch của phân tử AND có tỷ lệ các loại Nu là A+G/ T+X = ½ Tỷ lệ này ở mạch bổ sung của
31.Một phân tử AND của một loài nhân đôi liên tiếp 3 lần đã tạo ra bao nhiêu AND con mới hoàn toàn và có
32.Một gen ở SV nhân sơ có 340 Nu loại T khi gen nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường :
33.Hiệu số giữa Nu loại G với loại không bổ sung bằng 20% và gen có 150 vòng xoắn Nội dung nào sau đây là
34.Khối lượng phân tử của một gen là 979200đ.v.C có số Nu là:
35.gen ở SV nhân thực, exon là đoạn:
C mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã D bị cắt bỏ để trở thành mARN trưởng thành