1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giao an Dai tuan 11

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 91,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức; – Học sinh hiểu rõ được quy đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận [r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/10/2012

Ngày dạy: 29/10/2012

CHƯƠNG II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

TIẾT 21:PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

– Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

– Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Không kiểm tra.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Chương trước đã cho ta thấy trong tập các đa thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0 Cũng giống như trong tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0, nhưng khi thêm các phân số vào tập các số nguyên thì phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực hiện được Ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức những phần tử mới tương tự như phân số Dần dần qua bài học của chương, ta sẽ thấy rằng trong tập các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0

Hoạt động 1: Tìm hiểu phân thức đại số

GV: Cho ví dụ các biểu thức có dạng A B

GV: Em hãy nhận xét các biểu thức đó có

dạng như thế nào?

GV: Với A, B là những biểu thức như thế nào

? có cần điều kiện gì không ?

GV giới thiệu các phân thức như thế được gọi

là phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức)

GV: Thế nào là một phân thức đại số ?

GV: gọi một vài học sinh nhắc lại định nghĩa

A ; B đa thức ; B  0

A : Tử thức ; B mẫu thức

GV: Ta đã biết mỗi số nguyên được coi là

một phân số với mẫu số là 1 Tương tự mỗi

đa thức cũng được coi như một phân thức

với mẫu bằng 1 : A = A1

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV Cho HS làm ?1 Em hãy viết một phân

1 Định nghĩa

a)Ví dụ : Cho các biểu thức : a) 3

4 7 ;

2 4 5

x

 

12 ) 1

x

c 

b) 15

3 x2− 7 x+8

Các biểu thức trên có dạng A B A; B là những đa thức

Những biểu thức trên là những phân thức đại số

b) Định nghĩa :

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A B , trong

đó A ; B là những đa thức và B khác đa thức 0

A gọi là tử thức (tử)

B gọi là mẫu thức

Mỗi đa thức cũng được coi như một phân

Trang 2

thức đại số ?

GV cho HS làm ?2

GV: Một số thực a bất kỳ cĩ phải là một phân

thức khơng ? Vì sao ?

GV: Cho HS đại diện nhĩm lên bảng trình

bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Theo em số 0 ; số 1 cĩ là phân thức đại

số khơng ? Vì sao?

GV cho ví dụ :

2 x+1 x

x −1

GV:Biểu thức trên cĩ là phân thức đại số

khơng ? Vì sao?

Hoạt động 3: Thế nào là hai phân thức

bằng nhau

GV:Hai phân số được gọi là bằng nhau khi

nào?

GV:Gọi HS nhắc lại khái niệm hai phân số

bằng nhau

GV: ghi lại a b=c

d  ad = bc

GV tương tự trên, tập hợp các phân thức đại

số ta cũng cĩ định nghĩa hai phân thức bằng

nhau như hai phân số

GV: Em nào nêu được khi nào thì hai phân

thức A BC

D bằng nhau ? GV: Tĩm tắt định nghĩa SGK

GV : Cho ví dụ minh hoạ

GV: Để kiểm tra hai phân thức bằng nhau

hay khơng ta thực hiện như thế nào?

Hoạt động 4: Hoạt động theo nhĩm

GV: Cho HS thực hiện theo nhĩm để hồn

thành các ?3 và ?4

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài tốn

GV: Cho 2 HS đại diện 2 nhĩm lên bảng

trình bày cách thực hiện

thức với mẫu bằng 1

?1 phân thức đại số

2

2 3

5 2

x x

 ;

2 5 7 5

x

 

?2 Hướng dẫn Một số thực a bất kì cũng coi là một phân thức Vì viết được dưới dạng phân số A B

* Một số thực a bất kỳ cũng là một phân thức

a = a1

Số 0, số 1 cũng là những phân thức đại số.

2 Hai phân thức bằng nhau

Hai phân thức A BC

D gọi là bằng nhau nếu : AD = BC

Ví dụ : x − 1

x2−1=

1

x +1

vì (x 1)(x+1)=1.(x2  1)

?3 Hướng dẫn

Cĩ thể kết luận 3 x

2

y

6 xy3=

x

2 y2 khơng?

Hướng dẫn

vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x (=6x2y3)

Trang 3

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV Cho HS làm bài ?5

GV: Để kiểm tra xem ai nói đúng ta làm như

thế nào?

Hãy kiểm tra xem bạn nào nói đúng? Vì sao?

GV: Cho HS trả lời

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Bạn Quang rút gọn như vậy sai ở chỗ

nào?

GV Phải chỉ rõ sai lầm của HS trong cách

rút gọn phân thức như trường hợp bạn

Quang.

Vậy 3 x

2

y

6 xy3=

x

2 y2

?4

Hai phân thức 3

x

2 2

3 6

x

 có bằng nhau không?

Hướng dẫn

Vì x(3x+6) = 3x2+ 6x 3(x2 + 2x) = 3x2+ 6x

 x(3x + 6) = 3(x2 + 2x)

Vậy x

3=

x2+2 x

3 x +6

?5 Hướng dẫn

 Bạn Quang nói sai vì : 3x + 3  3x 3

 Bạn Vân nói đúng vì : x(3x + 3) = 3x2 + 3x

Nên : x(3x+3) = 3x(x+1)

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài;

– Hướng dẫn HS làm bài tập 3 36 SGK ;

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 1; 2 SGK;

– Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: 27/10/2012

Ngày dạy: 30/10/2012

TIẾT 22: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

Trang 4

– Học sinh nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức;

– Học sinh hiểu rõ được quy đổi dấu suy ra từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững

và vận dụng tốt quy tắc này

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: a) Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?

b) Hai phân thức sau có bằng nhau không? Vì sao?

2 1

x x

2

( 2)( 1)

1

x

 

Hướng dẫn : vì (x+2)(x2 1) = (x + 2)(x + 1)(x  1)

c) Nêu tính chất cơ bản của phân số ? Viết công thức tổng quát

Tổng quát : a b=a m

b m=

a :n

b :n (m ; n  0 ; n  ưc (a ; b)

3 Bài mới : Gi i thi u bài chúng ta đã bi t đ c tính ch t c a phân s v y tính ớ ệ ế ượ ấ ủ ố ậ

ch t c a phân th c có gì gi ng v i tính ch t phân s không? ấ ủ ứ ố ớ ấ ố

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của

phân thức :

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm thực hiện ?

1 ; ?2 ; ?3

GV: Phân số có mấy tính chất? Đó là những

tính chất nào?

GV: Hướng dẫn HS thực hiện các bài tập

GV: Cho 3 HS đại diện cho ba nhóm lên bảng

trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho

học sinh

GV: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức ?

GV: Nhấn mạnh lại tính chất đó

GV: Tóm tắt tính chất của phân thức

GV: Hãy vận dụng tính chất phân thức để thực

hiện ?4

1 Tính chất cơ bản của phân thức

?1 Hãy nhắc lại tính chất cơ bản của phân số

a a m

b b m (m  0)

: :

a a n

b b n (n  0, n 

ƯC(a,b))

?2 Hướng dẫn

( 2)

3 3( 2)

x x x x

Hai phân thức bằng nhau

?3 Hướng dẫn

3 3 : 3

6 6 : 3 2

xyxy xyy

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

A

B=

A M

B M (M là một đa thức khác đa thức 0)

Nếu chia cả tử lẫn mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

Trang 5

GV: Vì sao hai phân thức trên bằng nhau?

Người ta đã dùng tính chất nào để so sánh hai

phân thức trên?

GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc đổi dấu

GV: Đẳng thức A B=− A

− B cho ta quy tắc đổi dấu

GV: Khi ta đổi dấu cả tử thưc và mẫu thức ta

được một phân thức mới như thế nào so với

phân thức cũ

GV: Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu

GV ghi lại quy tắc và công thức lên bảng

GV Cho HS làm bài ?5

GV: Hãy vận dụng quy tắc đổi daušÊdeer điền

vào chỗ trống đa thức thích hợp

GV: Cho 2HS lên bảng làm

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho

học sinh

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài

toán

GV: Hãy kiểm tra xem các phân thức sau có

bắng nhau không? Hai phân thức nào viết sai

hãy sửa lại cho đúng?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm GV:

Uốn nắn và thống nhất cách trình bày cho học

sinh

A

B=

A : N B: N (N là một nhân tử chung)

?4 Hướng dẫn a)

2 ( 1) 2 ( 1)( 1) 1

Chia tử và mẫu vế trái cho (x –1) b)

( 1) ( 1)

A A

B B

Nhân cả tử và mẫu với –1

2 Quy tắc đổi dấu

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

A B=− A

− B

?5 Hướng dẫn a) 4 − x y − x=x − y

x −4

b) 5 − x

11− x2=

x − 5

x2−11

Bài 4 38 SGK Hướng dẫn a) 2 x − 5 x+3 = x2+3 x

2 x2− 5 x (Đ) b) x+1

¿2

¿

¿

¿ (S) sửa lại : x+1¿

2

¿

¿

¿

Hoặc :

x+ 1¿2

¿

¿

¿ Sửa vế trái c) 4 − x −3 x=x − 4

3 x (Đ)

Trang 6

d)

x − 9¿3

¿

9 − x¿2

¿

¿

¿

¿

(S)

Phải sửa lại :

( 9) (9 ) (9 ) 2(9 ) 2(9 ) 2

    

Hoặc :

9 − x¿3

¿

9 − x¿2

¿

¿

¿

¿

4 Củng cố

– Hãy nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số?

– Hướng dẫn HS làm bài tập 6 38 SGK

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 5 SGK

– Chuẩn bị bài mới

Ngày đăng: 16/06/2021, 21:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w