2 11bc 1,25 Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành và hình thoi để chưng minh một tứ giác là hình thoi.. 5 2 = 20% Vận dụng linh họat các dấu hiệu nhận biết hình vuông để tì[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân và chia
đa thức
(20 tiết)
Nhớ được các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức
- Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản
Thực hiện được phép chia đa thức cho đơn thức
2 Phân thức đại
số
(14 tiết)
Nhận biết được phân thức nghịch đảo.
Hiểu định nghĩa hai phân thức bằng nhau
Hiểu rõ về điều kiện xác đinh của phân thức.
Biết cách rút gọn phân thức.Biết cộng trừ phân thức đại số.
Tính được
3 Tứ giác
(24 tiết)
Biết định lí về tổng các góc của một tứ giác.
Biết dấu hiệu nhận biết các hình
đã học.
Biết tâm đối xứng của các hình đã học.
Hiểu được các Vận dụng được
các dấu hiệu nhận biết hình bình hành và hình thoi để chưng minh một
tứ giác là hình thoi
Vận dụng linh họat các dấu hiệu nhận biết hình vuông để tìm điều kiện cho một hình thoi là hình vuông
Số câu
Số điểm
4 1
1 (12a) 1
1 (12c) 1
6
3 = 30%
4 Đa giác –
Diện tích đa
giác
(5 tiết)
Biết vận dụng công thức tính diện tích tam giác để tính được diện tích các hình đã học
Trang 2TRƯỜNG THCS THANH PHÚ
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,25 điểm) Kết quả của phép nhân x.(x2 – 3x) là:
A x3 – 3x2 B x3 – 3x C 2x2 – 3x D x3 – 6x
Câu 2: (0,25 điểm) Đa thức (A - B)2 phân tích được thành:
A A2 + B2 B A2 – B 2 C A2 – 2AB + B2 D A2 –B2 + 2AB
Câu 3: (0,25 điểm) Phân thức nghịch đảo của x
x
2
3
là:
A
2 3
x x
B x
x
2
3
C x
x
3
2
D Một đáp án khác
Câu 4: (0,25 điểm) Chọn ra một phân thức bằng phân thức
2
x:
A 2
2x
x B
6
4x C 2
x
D
4
3x
Câu 5: (0,25 điểm) Tổng các góc trong của một tứ giác bằng:
A 900 B 3600 C 1200 D 1800
Câu 6: (0,25 điểm) Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình tam giác
Câu 7: (0,25 điểm) Hình thang là tứ giác có:
A Hai cạnh đối bằng nhau B Hai đường chéo vuông góc với nhau
C Hai cạnh đối song song D Hai đường chéo bằng nhau
Câu 8: (0,25 điểm) Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A Hình vuông B Hình thoi
C Hình bình hành D Hình thang cân
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x2 – 4x b) x2 – 16 c) x2 + xy – 5x – 5y
Câu 10: (1 điểm) Thực hiện phép tính: (12x3y + 18x2y) : 2xy
Câu 11: (2 điểm) Cho biểu thức sau: A= x + 1
x −2
a) Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của biểu thức tại x = 7
Câu 12: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi P là
trung điểm của AB, Q là điểm đối xứng với M qua P
a) Chứng minh tứ giác AQBM là hình thoi
b) Tính diện tích tam giác ABC, biết AB = 8cm, AC = 10cm
c) Tam giác ABC cần điều kiện gì thì tứ giác AQBM là hình vuông ?
Trang 3ĐÁP ÁN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2012 – 2013
I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
II/ TỰ LUẬN (8 điểm):
9 a) 2x2 – 4x = 2x(x – 2)
b) x2 – 16 = x2 – 42 = (x – 4)(x + 4)
c) x2 – 5x + xy – 5y = (x2 – 5x) + (xy – 5y) = x(x – 5) + y(x – 5)
= (x – 5)(x + y)
0,5 0,5 0,5 0,5
10 a) (12x3y + 18x2y) : 2xy = 12x3y : 2xy + 18x2y : 2xy = 4x2 + 6x 1
11 A = x + 1
x −2
a) Để phân thức A được xác định thì: x − 2≠ 0 ⇒ x ≠2
b) A = x + 1
x −2 = x(x −2)+1
x − 1 =x2−2 x+1
x −1 =¿ ¿
c) Với x = 7 Ta có: A = x – 1 = 7 – 1 = 6
0,25 1
0,25
12 - Ghi GT+KL và vẽ hình đúng được 0,5 điểm.
B
A
Q
C
a) Chứng minh: Tứ giác AQBM là hình thoi
Ta có: AP = BP (gt) và PM = PQ (gt)
nên AQBM là hình bình hành
Mặt khác vì AM = MB (t/c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)
Vậy tứ giác AQBM là hình thoi
b) Diện tích tam giác ABC là:
SABC = AB AC = 18 10 = 90 (cm2)
c) Tứ giác AQBM là hình vuông nghĩa là
· 900
QBM = hay MBP· =450
tức là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A
0,5
0,5
0,5 0,5
1
0,5