1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT HK 1 Nang cao.doc

4 386 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề bài
Tác giả Tạ Minh Đức
Trường học THPT Cẩm Khê
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Cẩm Khê
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh ba điểm M, N, P là ba đỉnh của một tam giác.. b Tính chu vi tam giác MNP.. c Xác định toạ độ trọng tâm, trực tâm tam giác MNP.. Chứng minh tam giác ABC nhọn... Ta có 3 4 BN

Trang 1

Cho hàm số y ax= 2+bx+2 có đồ thị là parabol (P)

a) Tìm a và b biết (P) có đỉnh là I(2; 2− ) Vẽ parabol (P).

b) Dựa vào (P) vẽ đồ thị hàm số y= ax2 +bx+2 với a, b tìm đợc ở trên

Câu 2 (1 điểm)

Tìm m để phơng trình mx− = +2 x 4 có nghiệm duy nhất

Câu 3 (2 điểm)

Giải các hệ phơng trình sau

a)

3

1

b) ( ) ( )

2 2

2 2

3 15



Câu 4 (1 điểm)

Tam giác ABC có trung tuyến AD Gọi M là trung điểm AD, N là điểm sao cho

3

uuur uuur

Chứng minh B, M, N thẳng hàng

Câu 5 (3 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm M(0; 4 ,− ) (N −5;6 ,) ( )P 3;2

a) Chứng minh ba điểm M, N, P là ba đỉnh của một tam giác

b) Tính chu vi tam giác MNP

c) Xác định toạ độ trọng tâm, trực tâm tam giác MNP

Câu 6 (1 điểm)

Tam giác ABC có các cạnh thoả mãn a3 = +b3 c3 Chứng minh tam giác ABC nhọn

V Đáp án và thang điểm

Câu 1

a) Dựa vào toạ độ đỉnh I thu đợc hệ phơng trình 4 2 4

a b

 + =

 Giải hệ ta đợc a=1 và b=-4

Vẽ đồ thị chính xác, cẩm thận

0,5 0,25 0,5 b) Vẽ đồ thị y= x2−4x+2 dựa và (P)

- Nêu cách vẽ

- Vẽ chính xác

0,25 0,5

Trang 2

Đáp án Điểm Cách 1

Đa về giải và biện luận hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và suy ra:

m = 1, m = -1 phơng trình có nghiệm duy nhất

m≠ ±1 phơng trình có nghiệm duy nhất khi 6 2

=

1 2

m= −

2

m∈ − − 

1,0

Cách 2

Biến đổi tơng đơng bằng cách bình phơng hai vế đa về phơng trình dạng

ax +bx c+ = và xét các trờng hợp a = 0 và a≠0 0 để đa ra kết quả

1,0

Câu 3

a) Sau khi đặt ẩn phụ

1 2 1 2

u

v

 =

 =

Dùng định thức hoặc dùng phơng pháp thế, cộng

đại số tìm đợc u=1; v=-1

Thay vào cách đặt tìm đợc nghiệm duy nhất của hệ là

0 1 2

x y

=

 =



1,0

b) Viết lại hệ dới dạng ( ) ( )

2

2

và đặt S x y

P xy

= +

 =

Ta đợc hệ phơng trình

3

3



0,5

Giải hệ thu đợc 3

2

S P

=

 =

Từ đó ta có hệ 3

2

x y xy

+ =

 =

0,25

Giải hệ trên ta đợc ( ) ( ) ( )x y; ={ 2;1 , 1;2 } và kết luận nghiệm của hệ 0,25

Trang 3

Ta có

3 4

BN

=

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Suy ra ba điểm B, M, N thẳng hàng

1,0

Câu 5

a) Tính đợc: MN = (- 5; 10) ; MP = (3; 6) 0,5

Do hai véctơ không cùng phơng nên 3 điểm M, N, P không thẳng hàng 0,5

Suy ra chu vi của tam giác MNP là MN + NP + MP = 12 5 0,25 c) Ta có MP = (3; 6) và NP = (8; - 4) nên MN NP = 24 - 24 = 0 0,25 Nên trực tâm H của tam giác MNP chính là điểm P (3 ; 2) 0,25

Gọi G (x ; y) thì

x

3

y

3

 =



 =



2 x 3 4 y 3

 = −



 =



nên G 2 4;

3 3

Câu 6

Trang 4

a c

 >

 minh tam giác ABC nhọn ta chứng minh góc A nhọn

0,25

Cách 1

Ta có:

3 3 3

2 a b c b 2 c 2 2 2

+

(vì a b

a c

>

 >

< < < < ) Suy ra a2 < +b2 c2 nên

2 2 2

2

A

bc

= > Do đó góc A nhọn

Từ các chứng minh trên suy ra tam giác ABC nhọn

0,75

Cách 2

Từ

   

= + ⇒ ữ  ữ+ =

   

Do

0 0

b

   

 < <  ữ  ữ>

> >

  < <   > 

 ữ  ữ

1

⇒ ữ  ữ  ữ  ữ+ > > =

b2 +c2 >a2

Nên

2 2 2

2

A

bc

= > Do đó góc A nhọn

Từ các chứng minh trên suy ra tam giác ABC nhọn

0,75

Ngày đăng: 17/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w