[REVIEW DUOC LY]1... Thu c thố ườn g dùng trên lâm sàng: heparin, urokinase, clopidogrel 48... Ks dùng nào tri bên ngoài: spectinomycin, nakimacin, đ tobramicin, neomicin 61.. Insulin gl
Trang 1[REVIEW DUOC LY]
1 D ượ độc n g h c nghiên c u gì? H p thu, phân ph i, ọ ứ ấ ố
2 D ưc l c h c nghiên c u gì? Td ph , kmm, ự ọ ứ ụ
3 Atropin ch n h sau, Tr : bí á i do phì tuy n ti n li t lành tínhỉ đị ừ đ ế ề ệ
4 Đặ c i m sau k ph i c a cura: dùng đ ể ả ủ đư c đư n g tiêm và u ngố
5 c i m photpho h u c : g n c u ôi este và ion, c ch có h i ph c, đặ đ ể ữ ơ ắ ảđ ứ ế ồ ụ tích l y acetyl cholin qua ngay va hàng tháng,ũ
6 Thu c mu n có hi u l c ch c ch n ph i g n vào receptor Số ố ệ ự ắ ắ ả ắ Đ
7 Thu c có hi u l c gi ng tetracylin: cefalosporinố ệ ự ố
8 Tác d ng thu c li t h ch: giãn m ch, h huy t ápụ ố ệ ạ ạ ạ ế
9 Morphin gây s ng khoái: t ng GABA làm gi m dopamin h vi nả ă ả ở ệ ề
10.các thu c tê làm gi m tính th m c a Na do g n vào ngoài TB: Số ả ấ ủ ắ Đ
11 Thu c k thu c nhóm amid: procainố ộ
12 Ng c thu c tr sâu dùng: atropinộđộ ố ừ
13 Ng c diazepam(benzodiazepin) : dùng flumazenilộđộ
14 Thu c ph i h p cai nghi n rố ố ợ ệ ưu ( A k có disunfiram): NaltrexonĐ
15 r ưu d ưi 10 : kích thích bài ti t d ch vđộ ế ị ị
16 TD kmm r ưu : kích thích TkTW tùy n ng , t ng ti t d ch v gây viêm ồ độ ă ế ị ị
d dàyạ
17.Bupivacain có các tD sau: gây tê b m t niêm m c, c vs tim h n ề ặ ạ độ ơ lidocain
18 TD kmm khi dùng cocain dài ngày: ho i t vách m i do co m chạ ử ũ ạ
19 TD morphin: tác d ng ch n l c lên trung tâm a u, td ch v n 1 ph n ụ ọ ọ đ ủ ậ ầ trên receptor nuy
20 Td kmm morphin: gi m ti t d ch ả ế ị đư n g tiêu hóa
21 Codein gi m ho do: c ch tr c ti p trung tâm hoả ứ ế ự ế
22 Indomethacin có td ch ng viêm y u h n aspirin: ố ế ơ s
23 Nguyên t c dùng CVKS, tr : ắ ừu ng trố ưc khi nă , ki m tra ch c n ng ể ứ ă
th n 2 tu n/1 l n, th n tr ng ph i h p thu cậ ầ ầ ậ ọ ố ợ ố
24 Dùng insulin cho ph n có thai ụ ữ Đ
25 Acetyl cystein dùng: gi i c paracetamolả độ
26 DHP có td lên tim> M : Đ S
Trang 227 Ch ng ch n h digoxin: nh p tim nhanh, rung nh , rung th tố ỉ đị ị ĩ ấ
28 Ph i h p nào sau có nguy c gây t ng Kali máu: aliskiren+ perindoprilố ợ ơ ă
29 Digoxin làm ch m nh p tim do: t ng cung lậ ị ă ượn g tim, gi m cung lả ượn g tim, gi m d n truy n nh th tả ẫ ề ĩ ấ
30 Tri u ch ng s m ng c digoxin: bu n nôn, r i lo n nh n c m màu ệ ứ ớ ộđộ ồ ố ạ ậ ả
s c / Sắ Đ
31.t i sao dùng h p ch t nitro nhi u gây quen thu c: gi m gi i phóng NO, ạ ợ ấ ề ố ả ả
c n ki t cystein, g am th c m receptorạ ệ ỉ ụ ả
32 Tdkmm thu c tiêu fibrin: xu t huy t, xu t huy t + suy ganố ấ ế ấ ế
33 Thi u vitamin B12 gây: tm h ng c u to, tm h ng c u nhế ồ ầ ồ ầ ỏ
34 Vitamin B12 có th c n , Tr : th t bò, tr ng, s a, rau xanh mở ứ ă ừ ị ứ ữ đậ
35 Không truy n Ca truy n trong TH: dùng digitalis, co gi t, suy th nề ề ậ ậ
36 Tác d ng Sabutamol, tr : gi m ti t leucotrien, t ng leucotrien, v ng ụ ừ ả ế ă ữ
b n tb mast, giãn ph qu nề ế ả
37 C ch ch ng giun c a metronidazol: g n vào vi ti u qu n làm giun ó iơ ế ố ủ ắ ể ả đ
38 Cái nào sau â y ú ng v niclosamid, Tr : làm giun t o n th i ra đ đ ề ừ đứ đ ạ ả ngoài, td ph gây tiêu ch y, thay th praziquantel ch a u trùng sán l n, ụ ả ế ữ ấ ợ thu c hàng u ch a u trùng sán dây l nố đầ ữ ấ ợ
39 1 BN vào vi n ch p CT th y nang sán trong não b canxi hóa, thu c ệ ụ ấ ị ố nào sau â y t t nh t: Albedazolđ ố ấ
40 Clophenilamin ch n h: viêm m i d n gỉ đị ũ ị ứ
41 Ch n h kháng histamin H1, Tr : B nh huy t thanh, phù quiker, viêm ỉ đị ừ ệ ế
m i, t ng nhãn ápũ ă
42 Dicloxanid dùng t ri l amid c p tr em dđ ỵ ấ ẻ ưới 2 tu i Sổ Đ
43 Nhóm 5-nitro imidazol là nhóm thu c hàng u tr trichomonas Số đầ ị Đ
44 T ng insulin khi dùng corticoid: ă Đ
45 CD kháng histamin th h 2: m a y m n tính, bu n nôn, hoế ệ ềđ ạ ồ
46.c n s d ng pp nào khi dùng warpharin: theo dõi quick, howell, dATT gìầ ử ụ
gì yđấ
47 Thu c thố ườn g dùng trên lâm sàng: heparin, urokinase, clopidogrel
48 Ng c dicumarol dùng vit K: Sộđộ Đ
49 Có th dùng ki m hóa nc ti u khi ng c acid chuy n hóa: Sể ề ể ộđộ ể Đ
Trang 350 Omeprazol t/d: gi m c s lg và n ng ả ả ố ồ độ Hcl, ức ch k h i ph c b m ế ồ ụ ơ proton
51 L i ni u thiazid: t ng th i glu, t ng th i acid uric, t ng, ợ ệ ă ả ă ả ă gi m th i canxiả ả
52 Povindo iod dùng: ch dùng sát khu n ngoài da, niêm m c? ch dùng ỉ ẩ ạ ỉ Sát khu n v t thẩ ế ương?
53 Td c a AgNO3 trong sát khu n: oxi hóaủ ẩ
54 Thu c sát khu n ố ẩ để: bôi kh khu n ngoài ra, t y u d ng c , mtử ẩ ẩ ế ụ ụ
55 Primaquin k di t dc dc s t rét h ng c u th vô tính: Sệ ố ồ ầ ể Đ
56 Nacl: dùng Nacl u trư ương trong m t máu m t d ch, dùng nhấ ấ ị ược
trương, dùng trong thi u Na, li t ru tế ệ ộ
57 Pyrazinamid i u tr lao: 3, 6, 9 thángđ ề ị
58 Quinin cdd BN gút SĐ
59 Vit B6 trong tri isothiazid đ để ả gi m td ph gì: au ụ đ đầu, bu n nôn, viêm ồ dây tk ngo i viạ
60 Ks dùng nào tri bên ngoài: spectinomycin, nakimacin, đ tobramicin, neomicin
61 Thu c nào qua hàng rào máu não dù viêm hay ko, Tr : ố ừ
cloramphenicol, cotrimoxazol 2 CÁI ĐỀU TH M T TẤ Ố
62.amphotericin B c ch : g n vào ergosterol làm m t ho t tính, c ch 2 ơ ế ắ ấ ạ ứ ế enzim t ng h p ergosterol, td lên p450ổ ợ
63 KS k thu c beta lactam: mezlocilin, aztrenoam, ộ tazobatam
64 Insulin glazin: ko có nh tác d ngđỉ ụ
65 Haloperidol có td: ko có td ngo i tháp, tri trch dạ đ ương tính, t t HA t ụ ư
th ế đứng
66 Phenyltoin ch nh trong m i lo i ỉ đị ọ ạ động kinh, tr ừ động kinh không có
c n co gi tơ ậ
67 Thioamid c ch : gi m iod vào tuy n giáp, c ch enzim iod ơ ế ả ế ứ ế
peroxidase, gi m g n iod c , tuy n, gi m t o iod t doả ắ ơ ế ả ạ ự
68 Ezetimid gi m t ng h p cholessterol gan ả ổ ợ ở S
69 Lovastatin ch nh tr : ỉ đị ừ r i lo n lipo gi m triglyceridố ạ ả , b nh t ng ệ ă
cholesterol gia ình, gi m HDL-Cđ ả
70 Theopilin có c ch tơ ế ương t : cự ường adrenegic, kháng leucotrien,
Trang 4kháng histamin
71 Đường dùng heparin: tiêm b p, tiêm tm, tiêm dắ ưới da, dùng đường
u ngố
72 Wafarin được dùng cho ph n có thai Sụ ữ Đ
73 l u ý khi dùng saccharomyces boulardii thì không dùng cùng thu c ư ố nào? kháng n mấ , kháng vi khu n, kháng virus, kháng ẩ
74 nitroglycerit? gi m ti n gánh, gi m h u gánh, ả ề ả ậ gi m c ti n gánh và h u ả ả ề ậ gánh