Tác dụng chống viêm của NSAIDs chủ yếu do?. Clopromazin có tác dụng ức chế thần kinh thực vật và gây các tác dụng ngoại tháp6. Sulpirid: liều dưới 600mg điều trị TC dương tính, trên 600m
Trang 11 Amphotericin B: không dùng đường uống, tiêm TM dạng dung dịch treo
2 Các thuốc điều trị nấm mô là?
3 TDKMM chủ yếu của NSAIDs: suy gan, dị ứng, VLDDTT, hen phế quản
4 Liều dưới 325mg của Aspirin có tác dụng? Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, chống ngưng kết tiểu cầu
5 Tác dụng chống viêm của NSAIDs chủ yếu do?
6 Clopromazin là thuốc an thần thứ yếu? Đ/S
7 Clopromazin có tác dụng ức chế thần kinh thực vật và gây các tác dụng ngoại tháp? Đ/S
8 Sulpirid: liều dưới 600mg điều trị TC dương tính, trên 600mg điều trị TC âm tính, gây tăng tiết sữa và tăng cân, gây giảm tiết sữa
9 Diazepam là thuốc an thần chủ yếu gây thờ ơ, lãnh đạm với xung quanh? Đ/S
10 Isoniazid là thuốc đặc hiệu cho vi khuẩn lao? Đ/S
11 Ringer lactat là dung dịch bù nước và điện giải không nên dùng cho BN nhiễm kiềm chuyển hóa? Đ/S
12 Các dạng dịch truyền: Ringer lactat là dung dịch keo, ringer lactat là dung dịch tinh thể, albumin là dung dịch tinh thể
13 Đặc điểm của Natri clorid: tác dụng bù dịch kéo dài, không gây ảnh hưởng sức tải của tim, tác dụng
bù dịch nhanh, chỉ dùng đường truyền TM
14 Albumin có đặc điểm: tác dụng bù dịch kéo dài, tác dụng bù dịch nhanh, là dung dịch tinh thể
15 Đặc điểm của thuốc tê: cực ưa lipid liên quan đến khả năng tan, cực ưa nước liên quan đến độc tính, cực ưa nước liên quan đến khả năng ion hóa
16 Thuốc tê không có liên kết ester: procain, lidocain, cocain, triocain
17 Cocain có đặc điểm: tiêm ngấm và bôi ngoài da, có độc tính cao và gây nghiện
18 Thuốc tê là thuốc làm mất cảm giác một vùng cơ thể hoặc tại chỗ? Đ/S
19 Isopretenol là thuốc gì? Kích thích chọn lọc beta, kích thích chọn lọc beta1, kích thích chọn lọc beta2
20 Thường kết hợp thuốc cường beta giao cảm có tác dụng dài (LABA) và corticoid để dự phòng cơn hen phế quản? Đ/S
21 Atropin dùng trong các trường hợp trừ? Ngộ độc nấm muscarin, ngộ độc chất phong tỏa
cholinesterase, tăng nhịp tim, bí đái do phì đại TLT
22 Acetylcholin là chất dẫn truyền của hậu hạch giao cảm và hậu hạch phó giao cảm? Đ/S
23 Estercholin sử dụng trong các trường hợp trừ? Chướng bụng đầy hơi, tăng nhãn áp, hen phế quản, bí đái sau mổ
24 Để chống say tàu xe sử dụng thuốc nào trước 1 giờ khởi hành? Doxylamin, meclizin, dimenhydrinat, loratatin
Trang 225 Thuốc kháng Histamin H1: cimetindin, ranitidin, loratadin, famotidin
26 TDKMM chủ yếu của kháng H1 thế hệ 2 là? Khô miệng, hạ huyết áp tư thế, dị ứng, ức chế thần kinh trung ương
27 Clopheniramin CĐ cho trường hợp? Tăng huyết áp, hen phế quản, bí tiểu, viêm mũi dị ứng
28 Thuốc tạo phức hợp với acid mật và giảm chu kì gan ruột của acid mật? Simvastatin, gemifibrozil, cholestyramin, fenofibrat
29 CĐ của Colestipol? Tăng lipoprotein máu typ I, IIa, IIb, IV
30 TDKMM của Cholestyramin? Viêm gan, tăng triglycerid,
31 Thuốc ức chế DDP IV chỉ dùng đường tiêm? Đ/S
32 Receptor glucose ở tế bào beta đảo tụy? GLUT 1, 2, 3, 4
33 Tác dụng của insulin? Giảm tổng hợp protein ở cơ, tăng hủy glycogen ở gan, tăng dự trữ glycogen ở
cơ, tăng tổng hợp glucose ở gan
34 Đặc điểm NPH? Insulin Analog, xuất hiện tác dụng sau 90’, thời gian tác dụng kéo dài 10-15h, pH hoạt động 4-7,4
35 Với các thuốc NSAIDs không có bao tan thường dùng thế nào? Uống trước ăn 1h hoặc uống sau ăn 2h, uống ngay sau ăn, không cố định
36 Mebendazol liều cao diệt nang sán? Đ/S
37 Albendazol không diệt được? Giun chỉ, sán dây lợn, nang sán, giun đũa
38 TDKMM của mebendazol trừ? RLTH, viêm gan, sốt, hạ huyết áp
39 Praziquantel có các đặc điểm trừ? Không dùng cho nang sán ở não, dự phòng nang sán, diệt ấu trùng sán dây lợn
40 Furosemid có đặc điểm: tăng Na K máu, hiệu lực yếu hơn bumetanid, không dùng cho suy tim, tác dụng trên ống lượn xa
41 Đặc điểm lợi niệu quai? Tụt glucose; mệt mỏi, chuột rút cho thải trừ nhanh; độc với dây thần kinh VII
42 Lợi niệu nhóm thiazid? Triamteren, furosemid, acetazolamid, indapamid
43 Sử dụng Mannitol 20% thì? Tăng liều KS, giảm liều KS, tăng độc tính KS
44 Quá liều warfarin? Protamin kẽm và lợi tiểu, heparin và lợi tiểu, vitamin K và yếu tố đông máu, vitamin K và lợi tiểu
45 Thuốc chống lao chỉ dùng đường tiêm? Streptomycin, Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol
46 Thuốc điều trị lao làm nước tiểu, mồ hôi, nước bọt có màu cam? Isoniazid, Rifampicin, Ethambutol, Pyrazianid
47 KS không thuộc nhóm aminoglycosid? Streptomycin, Kanamycin, Streptogramin, Spectinomycin
Trang 348 Hiện nay gây nôn bằng các cách trừ? Uống siro ipeca, ngoáy họng, uống mùn thớt, uống apomorphin
49 Sử dụng than hoạt có thể gây biến chứng? Tắc ruột
50 Codein phối hợp paracetamol có tác dụng? Hạ sốt, giảm đau nhẹ, giảm đau vừa, giảm đau nặng
51 Receptor có tác dụng nhận biết, gắn với thuốc và gây tác dụng sinh học? Đ/S
52 Suy gan gây ra hậu quả? Giảm hấp thu, phân phối, chuyển hóa và thải trừ thuốc
53 Chỉ định của Digoxin? Suy tim sung huyết nhịp nhanh, suy tim sung huyết nhịp chậm, nghẽn nhĩ thất
54 Ipeca gây nôn cho mọi lứa tuổi? Đ/S
55 Codein không có tác dụng? Giảm ho tương tự morphin, gây nghiện, làm loãng dịch tiết, gây táo bón
56 Nguyên nhân thiếu acid folic trừ? Tan máu, cắt dạ dày, viêm ruột
57 KS nhóm penem không dùng 3 lần/ngày? Imipenem, meropenem, ertapenem, doripenem
58 KS không gây độc trên thận? Dozithromycin, Streptomycin, polymicin E, vancomycin
59 TDKMM thường gặp của aminoglycosid trừ? Viêm gan, độc TK tiền đình ốc tai, độc thận, dị ứng
60 CĐ của cimetindin? LDDTT, LDDTT lành tính
61 Điều trị sốt rét bằng quinin trong bao nhiêu ngày? 3, 5, 7, 9
62 Artesunat CĐ trong? PNCT 3 tháng đầu, PNCT sau 3 tháng đầu, PNCT 3 tháng đầu có SR ác tính
63 TDKMM của thuốc an thần chủ yếu? Tăng HA, tăng thân nhiệt; tăng HA, hạ thân nhiệt; hạ HA, tăng thân nhiệt; hạ HA, hạ thân nhiệt
64 Protein vận chuyển sắt từ ruột vào máu? Apotransferrin, transferrin, mucotransferrin, ferritin
65 Chế phẩm của Fe dùng đường uống trừ? Sắt succinat, gluconat, dextran
66 Lợi tiểu thải điện giải tỉ lệ 1Na:1Cl? HCTZ, acetazolamid, butanemid
67 Nguyên tắc đầu tiên điều trị ngộ độc morphin? Dùng naloxon loại trừ morphin, hỗ trợ hô hấp, truyền dịch bồi phụ HA, giữ ấm cơ thể
68 Rifampicin có thể diệt vi khuẩn lao cả trong và ngoài tế bào? Đ/S
69 Dược lực học nghiên cứu về trừ? CĐ-CCĐ, TDKMM, chuyển hóa
70 Thuốc liệt hạch có tác dụng gì?
71 Natribicarbonat có đặc điểm? không hấp thu vào máu, gây tiết acid hồi ứng
73 Phác đồ 3 thuốc điều trị HP? Lansoprazol, metronidazol, clarithromycin
74 Thuốc sát khuẩn và KS khác nhau?
75 Thuốc điều trị suy giáp? Levothyroxin, Triiothyronin, carbimazol
Trang 476 Rượu dưới 10 độ có tác dụng? Giảm tiết dịch vị, tăng tiết dịch vị, giảm tiết nhầy
78 Các thuốc có chỉ định điều trị bệnh mạch vành?
79 HCTZ và furosemid là lợi niệu quai? Đ/S
80 Fe có tác dụng hình thành hồng cầu nên sử dụng trong mọi trường hợp thiếu máu? Đ/S
81 Dicoumarol và warfarin là thuốc chống đông dẫn xuất của coumarin? Đ/S
82 Đích tác dụng của heparin? Yếu tố II, thrombin, prothrombinase
83 Cơ chế làm tăng HLD của dẫn xuất fibrat? Tăng apo A1 giảm apo A2, tăng apo A1 tăng apo A2, giảm apo A1 tăng apo A2, giảm apo A1 tăng apo A2
84 Cơ chế tác dụng của clorhexidin
85 Cơ chế và tác dụng của cloramin
86 Thuốc không dùng để điều trị K vú? Kháng estrogen ngoại biên, kháng estrogen trung ương, ức chế aromatase
87 Vancomycin là KS đặc hiệu diệt vi khuẩn kị khí clostridium difficle? Đ/S
88 Cơ chế ức chế MD của glucocorticoid trừ? ức chế lympho B, ức chế lympho T, ức chế tế bào diệt NK,
ức chế đại thực bào
89 Cimetidin có tác dụng kích thích Cyt P450 nên gây ra tác dụng tương tác mạnh với thuốc kháng Histamin H1? Đ/S
90 Các thuốc điều trị suy tim?
91 Đặc điểm của morphin? Giảm đau tổng hợp, giảm ngưỡng nhận cảm giác đau, không tác động lên tim mạch ở liều thường dùng, gây mê và mất tri giác ở liều cao
92 Receptor của morphin là hỗn hợp, có nơi ức chế, có nơi kích thích? Đ/S
93 Cơ chế gây táo bón của morphin trừ? Giảm tiết dịch ruột, giảm nhu động ruột, giảm tái hấp thu nước
ở ruột, co cơ tròn
94 TDKMM nào của morphin không do tăng giải phóng histamin? Hen, hạ HA tư thế, mày đay, bí đái
95 Đặc điểm của thuốc chẹn kênh Ca? Các tuyến tiết ít chịu ảnh hưởng
96 Gây phù mắt cá là TDKMM thường gặp của thuốc nào? Perindopril, valsartan, amlodipin
97 Đặc điểm thuốc ức chế men chuyển? ít ảnh hưởng nhịp tim so với nifedipin, hạ HA tư thế, hạ HA mạnh
98 TDKMM của cimetindin trừ? Vú to ở nam, tăng cường sinh dục nam, tiết acid hồi ứng
99 CĐ của nitroglycerin?
100 CCĐ của Quinin? Suy thận; viêm thần kinh thị giác, ù tai; thiếu G6PD
Trang 5101 Kết hợp gemifibrozil và statin làm tăng nguy cơ tiêu cơ vân? Đ/S
102 CĐ của heparin? NMCT và tắc mạch sâu, phòng và điều trị tắc mạch sâu, NMCT và NMN, điều trị tắc mạch sâu
103 Iod liều cao kết hợp cùng thioamid để điều trị cho BN cường giáp trước phẫu thuật? Đ/S
104 Amlodipin có tác dụng hạ HA mạnh hơn Nifedipin hàng trăm lần? Đ/S
105 Các thuốc chống đông hiện nay thường dùng?
106 Cơ chế tác dụng của Digoxin? Tác động kênh trao đổi Na/Ca, tác dụng gián tiếp kênh Na-K-ATPase, tác động lên kênh K