1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề dược lý 2016 2017

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 27,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Opioid có tác dụng đồng vận hoàn toàn với các receptor của Morphine2. Thuốc diều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm fibrin có tác dụng làm giảm hấp thu lipid5. Glucocorticoid có tác dụng

Trang 1

ĐỀ DƯỢC LÝ Y3 2016-2017

I Đúng/sai:

1 Atropin là chất ức chế hệ phó giao cảm?

2 Opioid có tác dụng đồng vận hoàn toàn với các receptor của Morphine?

3 Barbiturat có tác dụng tạo giấc ngủ gần giống giấc ngủ sinh lý, liều thấp gây mê, liều cao an thần?

4 Clopromazim không có tác dụng trên thân nhiệt?

5 Để giải độc Benzodiazepin có thể rửa dạ dày trong vòng 24 giờ đầu?

6 Ethambutol dùng để phòng bệnh lao cho người tiếp xúc với bệnh nhân?

7 Artesunat có tác dụng mạnh hơn Artemisinin?

8 Fraziquantel không có tác dụng trong phòng nang sán?

9 Thuốc sát khuẩn khác kháng sinh ở chỗ không thể hấp thu vào cơ thể?

10 Thuốc diều trị rối loạn lipid máu thuộc nhóm fibrin có tác dụng làm giảm hấp thu lipid?

11 Isoprenalin là thuốc trợ tim thuộc nhóm phong tỏa Phosphodiesterase?

12 Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensinogen và thuốc lợi tiểu là những thuốc đầu tay điều trị tăng huyết áp có suy tim?

13 Perindopril và Enalapril là những thuốc ức chế tại receptor của angiotensin II?

14 Dextran có bản chất là dịch keo?

15 Glucocorticoid có tác dụng chống viêm nhờ ức chế giải phóng chất trung gian trong phản ứng viêm?

16 Khi bổ sung sắt nên bổ sung Fe2+ vì cơ thể chỉ hấp thu được dạng này?

17 Dicoumarol có cấu trúc gần giống Vitamin K?

18 Dẫn xuất Sulfonylure là thuốc có tác dụng kích thích tiết insulin hiệu quả trong điều trị ĐTĐ typ 1?

II MCQ:

1 Sự phân phối của thuốc trong cơ thể:

A Có ở dạng tự do và dạng gắn với protein, cả 2 đều có tác dụng dược lý

B Có ở dạng tự do và dạng gắn với protein, chỉ dạng gắn với protein có tác dụng dược lý

C Có ở dạng tự do và dạng gắn với protein, chỉ dạng tự do mới có tác dụng dược lý

Trang 2

D Có ở dạng tự do và dạng gắn với protein, chỉ dạng gắn với protein khuếch tán được vào mô mới có tác dụng dược lý

2 Tương tác thuốc –thuốc là:

A Hợp đồng cộng

B Hợp đồng tăng mức

C Đối kháng chức phận, đối kháng cạnh tranh

D Cả 3 đáp án trên

3 Chỉ định của Atropin, trừ:

A Tăng nhãn áp

B Tiền mê

C Giãn đồng tử để soi đáy mắt

D Nhịp chậm do ảnh hưởng của dây X

4 Ngộ độc Muscarin có biểu hiện:

A Kích thích hậu hạch phó giao cảm

B Kích thích hạch phó giao cảm

C Kích thích hậu hạch giao cảm

D Kích thích hạch giao cảm

5 Áp dụng điều trị của Dopamin:

A Sốc, nhưng tùy loại sốc mà chọn liều

B Chống chảy máu ngoài ( đắp vào vết thương)

C Tăng thời gian gây tê của thuốc tê

D Khi ngừng tim, tiêm trực tiếp vào mạch máu để hồi tỉnh

6 Cấu trúc của thuốc tê:

A Cực ưa lipid gắn với chuỗi trung gian

B Cực ưa nước gắn với chuỗi trung gian

C Cực ưa nước gắn với cực ưa lipid

D Cực ưa lipid gắn với chuỗi trung gian gắn với cực ưa nước

7 Sự liên quan giữa cấu trúc và tác dụng của thuốc tê:

A Cực ưa lipid ảnh hưởng đến chuyển hóa và thời gian tác dụng của thuốc

B Cực ưa nước ảnh hưởng đến chuyển hóa và thời gian tác dụng của thuốc

Trang 3

C Chuỗi trung gian ảnh hưởng đến chuyển hóa và thời gian tác dụng của thuốc

D Cực ưa lipid ảnh hưởng đến sự tan và ion hóa của thuốc

8 Điều kiện để thuốc tê phát huy tác dụng, trừ:

A Có cực lipid gắn với chuỗi trung gian

B Được pha cùng HCL để tiêm

C Được base hóa thành dạng tự do qua được màng

D Sau khi qua màng được ion thành amoni bậc 4 mang điện tích (+) gắn được vào receptor của Natri

9 Tác dụng không mong muốn của Barbiturat:

A Thiếu máu tan máu

B Hồng cầu khổng lồ ở máu ngoại vi

C Lú lẫn (thường gặp ở người trẻ tuổi)

D Tăng huyết áp

10 Cơ chế tác dụng của Barbiturat:

A Làm mở kênh Canxi

B Tác dụng gián tiếp qua GABA làm tăng thời lượng mở kênh Cl-

11 Giải độc phenobarbital:

A Gây acid hóa máu, nước tiểu để phenobarbital chuyển thành chất tan mạnh trong nước

B Gây trung tính hóa máu, nước tiểu để phenobarbital chuyển thành chất tan mạnh trong nước

C Gây kiềm hóa máu, nước tiểu để phenobarbital chuyển thành chất tan mạnh trong nước

D Gây kiềm hóa máu, nước tiểu để phenobarbital chuyển thành chất tan mạnh trong lipid

12 Tác dụng giảm đau của Morphine sau đây đúng, trừ:

A Tác dụng giảm đau mạnh

B Tác dụng giảm đau đặc hiệu

C Tăng ngưỡng nhận cảm giác đau

D Tăng đáp ứng với cảm giác đau

13 Tác dụng gây nôn của Morphine là do:

A Co thắt môn vị

Trang 4

B Kích thích trung tâm nôn ở sàn não thất IV.

C Co thắt dạ dày

D Giảm co thắt cơ thực quản

14 Các tác dụng không mong muốn của Morphine sau đây đúng, trừ:

A Buồn nôn và nôn

B Táo bón

C Bí đái

D Tăng huyết áp

15 Tiêm Naloxon được áp dụng trong trường hợp ngộ độc:

A Barbiturat

B Morphine

C Rượu

D Muscarine

16 Cơ chế gây nghiện của Morphine:

A Tăng tổng hợp adenyl cyclase

B Ức chế tổng hợp Dopamine tại hệ viền

C Tăng đáp ứng tại receptor của Morphine

D Tăng tổng hợp receptor của Morphine

17 Độc tính chủ yếu của Paracetamol ở trên cơ quan nào:

A Gan

B Thận

C Tủy xương

D Não

18 Paracetamol có tác dụng:

A Hạ sốt, giảm đau

B Hạ sốt, giảm đau, chống viêm

C Hạ sốt, giảm đau, chống viêm, ức chế ngưng tập tiểu cầu

D Hạ sốt, chống viêm

19 Cơ chế chống đông của Aspirin:

A Ức chế có hồi phục Thromboxan A2

B Ức chế tổng hợp Thromboxan A2 của tiểu cầu

Trang 5

C Chỉ tác dụng khi dùng liều cao, kéo dài.

D Gây co mạch, ngưng kết tiểu cầu

20 Nguyên tắc sử dụng thuốc chống viêm không steroid, ngoại trừ:

A Sử dụng cùng thuốc kháng Vitamin K để tăng tác dụng chống đông

B Có thể sử dụng cùng thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày

C Uống trong hoặc sau khi ăn

D Thận trong khi sử dụng cho phụ nữ có thai

21 Các tác dụng của thuốc an thần kinh, trừ:

A Gây thờ ơ, lãnh đạm

B Cải thiện các triệu chứng bệnh tâm thần phân liệt

C Có thể gây hội chứng ngoại tháp

D Có tác dụng gây ngủ

22 Tác dụng của Clozapin:

A Ít gây hội chứng ngoại tháp

B Cải thiện tốt triệu chứng âm tính của bệnh tâm thần phân liệt

C Không gây ức chê cholinergic

D Không gây tăng cân

23 Các chống chỉ định của Benzodiazepin, trừ:

A Suy gan

B Suy thận

C Suy hô hấp, nhược cơ

D Lái ô tô, làm việc trên cao

24 Tác dụng của Phenytoin:

A Ức chế tái thu nhận GABA

B Ức chê kênh Ca phụ thuộc điện thế

C Tác dụng trên mọi thể động kinh, trừ động kinh không co giật

D Gây ức chế thần kinh trung ương

25 Kết hợp phù hợp giữa kháng sinh và thuốc ức chế Beta lactamase, trừ:

A Acid clavulinic + Amoxicilin

B Sulbactam + Ampicilin

C Tazobactam + Piperacilin

Trang 6

D Acid clavulinic + Cefotaxim.

26 Thuốc nào không dùng điều trị Helicobacter Pylori:

A Clarithromixin

B Metronidazol

C Spectinomycin

D Tetracyclin

27 Tác dụng không mong muốn của tetracyclin, trừ:

A Vàng răng

B Độc gan thận

C Dị ứng

D Có hại với thính giác

28 Các thuốc nào thuộc nhóm imidazol:

A Ketoconazol, Itraconazol, clotrimazol

B Ketoconazol, fluconazol, clotrimazol

C Ketoconazol, miconazol, clotrimazol

D Fluconazol, miconazol, clotrimazol

29 Thuốc nào không thuộc nhóm imidazol:

A Ketoconazol

B Itraconazol

C Miconazol

D Clotrimazol

30 Thuốc nào vừa trị lao vừa trị phong:

A Rifampicin

B Dapson

C Isoniazid

D Ethambutol

31 Tác dụng chống nấm của nhóm 5-nitro-imidazol:

A Ức chế tổng hợp Ergosterol của vách nấm

B Ức chê Enzym trùng hợp Ergosterol

C Imidazol và Triazol có cùng cơ chế tác dụng như nhau

D Imidazol và triazol có phổ kháng nấm khác nhau

Trang 7

32 Thuốc có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của nốt sần trong bệnh phong là:

A Dapson

B Isoniazid

C Rifampicin

D Clofazimin

33 Điều trị sốt rét bằng Cloroquin trong bao nhiêu ngày:

A 3

B 5

C 7

D 9

34 Các tác dụng phụ của Artemisinin và các dẫn xuất bao gồm, trừ:

A Đau đầu, nhức đầu, chóng mặt

B Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy

C Thiếu máu

D Đau rát, đau bụng sau đặt trực tràng

35 Cloroquin không được chỉ định trong:

A Điều trị sốt rét thể nhẹ, ở vùng mà KST còn nhạy cảm với thuốc

B Điều trị sốt rét thể trung bình, ở vùng mà KST còn nhạy cảm với thuốc

C Điều trị sốt rét ác tính

D Phòng cho những người đi vào vùng có sốt rét lưu hành

36 Về phổ tác dụng của Quinin:

A Không diệt được giao bào của vivax

B Không diệt được giao bào của malariae

C Diệt được giao bào của falciparum

D Cơ chế tác dụng giống Cloroquin

37 Thuốc nào có cơ chế làm tăng tổng hợp GABA dẫn đến tiêu diệt giun:

A Ivermectin

B Mebendazol

C Albendazol

D Pirantel Pamoat

38 Đâu không phải chỉ định của Praziquantel:

Trang 8

A Điều trị ấu trung sán lá gan.

B Điều trị nang sán

C Điều trị sán dây

D Nhiễm sán máng

39 Điểm khác nhau giữa thuốc sát khuẩn và thuốc tẩy uế:

A Thuốc sát khuẩn tác đọng ở nồng độ loãng, thuốc tẩy uế tác động ở nồng

độ đặc

B Thuốc sát khuẩn không gây tổn thương mô, thuốc tẩy uế gây tổn thương mô

C Thuốc sát khuẩn có cơ chế đặc hiểu, thuốc tẩy uế không đặc hiệu

40 Thuốc nào sau đây là thuốc sát khuẩn:

A Clorhexidin

B Cloramin B

C Các hợp chất chứa Clo

41 Digoxin có tính chất:

A Có 5 nhóm OH

B Hoàn toàn không hấp thu qua tiêu hóa

C Chuyển hóa dài hơn Uabain

42 Digoxin có chỉ định cho suy tim:

A Rung nhĩ

B Có rung thất

C Có nghẽn nhĩ thất

D Có nhịp nhanh thất, rung thất

43 Nitroglycerin có chống chỉ định nào sau đây, trừ:

A Tăng áp lực nội sọ

B Chảy máu não

C Tăng huyết áp

D Glocom góc đóng

44 Các thuốc chẹn calci có chỉ định trong cơn đau thắt ngực vì tác dụng:

A Làm giãn mạch vành làm tăng máu đến cơ tim

B Tăng cung lượng tim làm tăng lượng máu đến mạch vành

Trang 9

C Làm giảm huyết áp do đó giảm gánh nặng lên cơ tim.

D Làm giảm lực co cơ tim và tần số tim làm giảm gánh nặng lên tim

45 Tính chất của thuốc lợi liệu Hydroclorothiazid:

A Tác dụng yếu hơn Bumetanid

B Tác dụng mạnh hơn Furosemid

C Có cấu trúc Thiazid như Indapamid

D Có tác dụng mạnh hơn Amilorid

46 Thuốc lợi niệu nào gây tăng độc tính của Digoxin lên tim:

A Furosemid

B Spironolacton

C Amilorid

D Triamteren

47 Dung dịch Ringer lactat:

A Chỉ định cho toan máu lactat

B Không chứa ion calci

48 Dịch truyên albumin:

A Gây tăng áp suất keo của máu

B Gây giảm áp suất keo của máu

C Gây tăng hoặc giảm tùy theo số lượng dùng

D Ít ảnh hưởng đến áp suất keo của máu

49 Ranitidin có tính chất:

A Có nhiều TDKMM hơn Cimetidin

B Tác dụng tương tự Cimetidin

C Làm giảm cả số lượng và nồng độ tiết HCl

50 Tỷ lệ liền sẹo của thuốc ức chế bơm proton:

A 95% sau 4 tuần

B 95% sau 8 tuần

C 80% sau 8 tuần

D 60% sau 8 tuần

51 Tác dụng của các muối Bismuth:

A Làm tăng tiết nhầy, giảm tiết bicarbonat

Trang 10

B Làm giảm tiết nhầy, tăng tiết bicarbonat.

C Ức chế hoạt tính pepsin

D Làm giảm tiết nhày và bicarbonat

52 Tai biến có thể gặp với thuốc thải muối là:

A Ỉa chảy quá nhiều

B Táo bón

C Tăng huyết áp

53 N-acetyl có các chống chỉ định sau, trừ:

A Hen phế quản

B Dùng cùng thuốc giảm ho

C Loét dạ dày – tá tràng

D Tăng huyết áp

54 Dextromethorphan có đặc điểm sau, trừ:

A Là đồng phân của Morphine

B Không tác dụng lên các thụ thể của Morphine

C Không có tác dụng giảm đau

D Giảm ho kém codein

55 Salbutamol có các chỉ định sau, trừ:

A Cắt cơn hen

B Tắc nghẽn đường hô hấp

C Phòng co thắt phế quản do gắng sức

D Thăm dò chức năng hô hấp

56 Nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt bao gồm, trừ:

A Cắt dạ dày

B Viêm ruột

C Tăng apoferritin

D Bệnh Crohn ở ruột

57 Cơ quan nào sử dụng nhiều sắt nhất:

A Tủy xương

B Gan

C Thận

Trang 11

D Cơ.

58 Các thuốc nào là thuốc chống đông:

A Heparin, rivaroxaban, tenecteplase

B Dicoumarol, Alteplase, Lepirudin

C Abcimab, Clopidogrel, Aspirin

D Reteplase, wafarin, Desirudin

59 Heparin trọng lượng phân tử thấp có đích tác dụng tại:

A Yếu tố II

B Yếu tố Xa

C Prothrombin

D Fibrinogen

60 Heparin trọng lượng phân tử thấp có ưu thế gì so với heparin thường:

A Sinh khả dụng tiêm dưới da tốt, an toàn hơn

61 Heparin khác dicoumarol ở chỗ:

A Tác dụng nhanh, in vivo và in vitro, tác dụng dài hơn

B Tác dụng nhanh hơn, in vivo và in vitro

62 Bệnh nhân có LDL =160mmol/dL Dùng thuốc gì:

A Cholestyramin

B Eztimib

C Fenofibrat

D Simvastatin

63 Thuốc nào ức chế HMG-CoA reductase:

A Thuốc loại statin

B Thuốc loại fibrin

C Cholestyramin

D Eztimib

64 Chống chỉ định của cholestyramin , trừ:

A Sỏi mật

B Co thắt cơ Oddi

C Tiêu chảy do bệnh Crohn

D Triglycerid máu quá cao

Trang 12

65 Insulin kích thích chủ yếu GLUT nào để đường vào tế bào:

A GLUT 2 ở gan và cơ

B GLUT 4 ở cơ và não

C GLUT 2 ở mỡ và cơ

D GLUT 4 ở cơ và thận

66 Thuốc kháng Histamine H1 có tác dụng gì trên hô hấp:

A Gây co thắt khí quản

B Giảm tiết dịch đường hô hấp

C Giãn phế quản

D Co mạch

67 Đâu là thuốc kháng Histamine H1:

A Loratadin

B Cimetidin

C Levirudin

68 Thuốc kháng Histamine H1 nào sau đây có tác dụng chống nôn mạnh:

A Dyphenhydramin

B Loratadin

C Fexofanandin

D Cetirizin

69 Sau đây là các TDKMM của thuốc kháng Histamine H1, trừ:

A Khô miệng

B Ức chế thần kinh trung ương

C Gây nôn

D Quá mẫn

70 Thuốc nào điều trị triệu chứng cường giáp:

A Iod liều cao

B Clotidin

C Valsartan

D Propylthiouracil

71 Glucocorticoid có tác dụng không mong muốn trên da, trừ:

A Tăng sinh mô hạt

Trang 13

B Trứng cá.

C Rạn da

D Mất sắc tố da

72 Tác dụng của Androgen bao gồm, trừ:

A Mọc lông rậm ở nữ

B Tăng đông máu ở nam

C Làm phát sinh cơ quan sinh dục thứ phát ở nam

D Duy trì và phát triển cơ quan sinh dục thứ phát ở nam

73 Cơ chế tác dụng của Dimercaprol là:

A Tạo phức hợp Dimercaprol-kim loại, giải phóng enzym thiol

B Tạo phức hợp Dimercaptol-kim loại, giải phóng enzym cystein

C Gắp calci ra khỏi huyết tương

Ngày đăng: 11/05/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w