1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trac nghiem SLB 2018

52 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh lý bệnh miễn dịch Chào các bạn, dưới đây là tài liệu chuyên sâu, dành riêng cho các bạn có mong muốn tìm hiểu sâu hơn về Miễn Dịch học một môn học rất hay. Thông thường quá trình hình thành một đáp ứng miễn dịch rất phức tạp, để nắm vững nó bạn phải đọc nhiều tài liệu khác nhau, dành thời gian đầu tư nghiên cứu... Và tất nhiên nó mang lại cho các bạn cơ sở lý luận logic chặt chẽ cho các môn học về sau này. Hãy thử nghĩ tới các ví dụ nhỏ sau: Khi hiểu được cơ chế hình thành đáp ứng miễn dịch bạn sẽ hiểu được dược lực của các thuốc kháng histamin lại có thể điều trị dị ứng, sổ mũi... Khi hiểu được cơ chế hoạt động của tế bào lympho T thì bạn sẽ hiểu được cách thức thuốc chống thải ghép hoạt động. Và khi hiểu được vì sao ức chế miễn dịch lại giúp chúng ta kháng viêm, giảm đau, đặc biệt là các bệnh đáp ứng quá mẫn, viêm khớp dạng thấp...

Trang 1

1-ĐẠI CƯƠNG Câu 1:Bệnh là do mất cân bằng bốn chất dịch trắng, vàng, đỏ, đen là theo:

Câu 7: Các yếu tố bệnh của người

A Thay đổi môi trường sinh thái

B Rối loạn tâm thần

Trang 2

2-RLCH GLUCID

Câu 1: Triệu chứng của bệnh đái tháo đường là gì?

A Đi tiểu nhiều lần

B Thường xuyên thấy khát và đói dù bạn mới vừa ăn, mệt mỏi, kiệt quệ và mắt mờ,

vết thương sưng tấy, lâu lành

C Tăng cân dù bạn ăn ít hơn

D Cả A và C đều sai

E Cả A và B đều đúng

E

Câu 2: Mức glucose máu bao nhiêu là an toàn?

A Glucose máu khi mới thức dậy từ 3.8 – 5.5 mmol/L

B Glucose máu đo được trong vòng 2 tiếng sau bữa ăn là dưới 7.8 mmol/L

C Glucose máu 5.5 - 7.8 mmol/L

D Cả A và B đều đúng

E A, B, C đúng

B

Câu 3: Định nghĩa sai về đái tháo đường?

A Đái tháo đường là bệnh liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

B Nguyên nhân do thiếu tương đối insulin

C Nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

D Đều do di truyền

D

Câu 4: Giảm cân nhiều có giúp chúng ta hết bệnh đái tháo đường không?

A Có, vì bệnh đái tháo đường là bệnh cấp tính, có thể chữa khỏi hoàn toàn được

B Không, vì bệnh đái tháo đường là bệnh cấp tính, không chữa khỏi hoàn toàn

được

C Có, vì bệnh đái tháo đường là bệnh mãn tính, có thể chữa khỏi hoàn toàn được

D Không, vì bệnh đái tháo đường là bệnh mãn tính, không chữa khỏi hoàn toàn

được

D

Câu 5: Định nghĩa đái tháo đường là:

A Một nhóm bệnh nội tiết

B Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose niệu

C Một nhóm bệnh chuyển hoá với đặc trưng tăng glucose huyết

D Bệnh tăng glucose cấp tính

E Bệnh cường tuỵ tạng

C

Câu 6: Trị số nào sau đây phù hợp bệnh Đái tháo đường:

A Đường huyết đói > 1g/l

B Đường huyết huyết tương 2 giờ sau nghiệm pháp dung nạp glucose >11,1mmol/l

C Đường huyết mao mạch > 7mmol/l

D Đường niệu dương tính

E HbA1C > 6%

B

Câu 7: Chọn ý sai của đái tháo đường Typ 1?

A Tiểu đường phụ thuộc insulin

B Cơ chế miễn dịch bị phá hủy các tế bào beta của tụy

C Sản xuất kém insulin

D Sản xuất nhiều insulin

D

Trang 3

Câu 8: Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:

A Giảm tác dụng của insulin

B Cải thiện tác dụng của insulin

C Tăng glucose huyết lúc đói

C Sản xuất nhiều insulin hoặc thiếu insulin

D Có vai trò di truyền quan trọng

E Bệnh phát sinh muộn và phụ thuộc vào các điều kiện khác

A

Câu 10: Biến chứng cấp của bệnh nhân đái tháo đường:

A Toan ceton

B Quá ưu trương

C Toan acid lactic

B Yếu tố khởi phát: béo phì, stress chuyển hóa

C Phá hủy đảo tụy theo cơ chế tự miễn

D Không phụ thuộc Insulin

C

Câu 13: Đặc điểm của Đái tháo đường typ 1, Ý SAI:

A Có liên quan gen

B Yếu tố khởi phát: nhiễm virus, stress chuyển hóa

C Thoái hóa, suy yếu dần TB tụy

D Phụ thuộc Insulin

D

Câu 14: Tiêu chuẩn chẩn đoán Đái tháo đường, NGOẠI TRỪ:

A HbA1c > 6.5%

B Đường huyết bất kỳ > 11.1 mmol/L

C Đường huyết đói > 7.0 mmol/L

D Đường huyết sau NP dung nạp đường > 11.1mmol/L

B

Trang 4

Câu 15: Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với ĐTĐ

A ĐTĐ có nguyên nhân do thiếu tương đối hoặc tuyệt đối insulin

B ĐTĐ có biểu hiện tăng tiêu mỡ

C ĐTĐ do nguyên nhân duy nhất là di truyền

D ĐTĐ biểu hiện với tăng glucose máu trường diễn

C

Câu 16: Các triệu chứng không xuất hiện trong hạ đường huyết giai đoạn mất

A Liệt 2 chi dưới

B Liệt nửa người

A Rối loạn tuần hoàn

B Rối loạn thị giác

C Rối loạn vận động

D Rối loạn cảm giác

A

Câu 18: Biến chứng nhiễm trùng trong ĐTĐ thường do các cơ chế sau, TRỪ:

A Giảm khả năng tạo kháng thể

B Nhiễm trùng cơ hội thoáng qua

C Giảm sức đề kháng của cơ thể

D Nhiễm trùng thường là ở da và lao phổi

D

Câu 19: ĐTĐ không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây:

A Bệnh to cực

B Phẫu thuật cắt bỏ tụy

C Ưu năng vỏ thượng thận

D Thiểu năng tuyến giáp

D

Trang 5

3-RLCH LIPID

Câu 1: Câu 1: Tăng loại lipoprotein nào sau đây có giá trị trong tiên lượng

giảm nguy cơ xơ vữa động mạch là:

D Thiếu các yếu tố hướng mỡ như Cholin

E Giảm tổng hợp Protein tại gan như trong suy dinh dưỡng

Câu 4: Trên lâm sàng , tăng lipoprotein máu thường được chia làm 3 nhóm

Nhóm tăng hỗn hợp Cholesterol & Triglycerid máu tương ứng với tăng

Câu 5: Vai trò của VLDL

A Vận chuyển tryglycerid từ ruột đến gan

B Vận chuyển tryglycerid từ gan vào máu

C Vận chuyển Cholesterol đến tế bào tiêu thụ

D Vận chuyển Cholesterol từ tế bào ngoại vi đến gan

Trang 6

Câu 7: Các nhận định sau đây về hậu quả của béo phì là đúng, NGOẠI TRỪ:

A Tăng nguy cơ bị đái tháo đường typ 2

B Có nguy cơ bị tăng huyết áp

C Dễ đau khớp do vi chấn thương

D Giảm tỉ lệ bị sỏi thận

D

Câu 8: Vai trò của lipid , các nhận định sau đây là đúng, NGOẠI TRỪ:

A Cung cấp 25-30 % năng lượng cơ thể

B Là nguồn năng lương dự trữ lớn nhất trong cơ thể

C Tham gia cấu trúc màng tết bào

D Lượng mở thay đổi theo tuổi và giới tính

E Mọi trường hợp tăng đốt lipid cơ thể đều lãng phí

E

Câu 9: Thực phẩm làm tăng cholesterol trong máu

A Lòng đỏ trứng, sữa, tinh bột

B Mỡ động vật , dầu cá , dầu gấc

C Thức ăn nhanh , tôm, phomai, thịt gà

D Rau củ quả, ngũ cốc, gan

Trang 7

Câu 15: Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch, TRỪ:

A Tế bào thiếu thụ thể

B Quá nhiều cholesterol trong máu

C Giảm Protid máu

Câu 17: Về béo phì, nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ:

A Có tỷ lệ cao ở các nước phương Tây do chế độ ăn thừa năng lượng

B Do thói quen ăn nhiều của cá nhân

C Do tổn thương cặp nhân bụng giữa tại vùng dưới đồi

D Do tăng hoạt giao cảm

E Do một số rối loạn nội tiết

D

Câu 18: Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lƣợng tăng

nguy cơ xơ vữa động mạch

Câu 20: Cơ chế gây xơ vữa động mạch của LDL

A Tồn tại lâu trong máu

B LDL vận chuyển cholesterol từ máu đến các mô

Trang 8

Câu 23: Phân loại lipid dựa vào:

Trang 9

Câu 2: Thái độ của người thầy thuốc đối với phản ứng viêm:

A Phát huy tác dụng bảo vệ của viêm

B Ngăn ngừa và loại bỏ các yếu tố gây hại

C Theo dõi để giải quyết kịp thời những biến chứng

Câu 6: Cơ chế tiêu diệt yếu tố gây viêm:

A Cơ chế phụ thuộc oxy

B Cơ chế không phụ thuộc oxy

Câu 8: Tại ổ viêm có sự biến đổi chủ yếu:

A Rối loạn chuyển hóa, rối loạn tuần hoàn

B Tổn thương mô và tăng sinh tế bào

C Sốt, tăng bạch cầu, tăng miễn dịch

D Tất cả ý trên

D

Trang 10

Câu 9: Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm:

Câu 10: Trong giai đoạn sung huyết động mạch của viêm:

A Giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

B Giảm nhu cầu năng lượng

C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

D Có cảm giác đau nhức nhiều

C

Câu 11: Vai trò của sung huyết tĩnh mạch:

A Dọn sạch ổ viêm

B Chuẩn bị quá trình cô lập ổ viêm

C Ngăn cản sự lan rộng của tác nhân gây viêm

Câu 15: Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm :

A Tác nhân gây viêm kích thích

B Các hóa chất trung gian có mặt tại ổ viêm kích thích

C Độ toan tại ổ viêm

D Phù nề chèn ép

B

Câu 16: Trong giai đoạn Sung huyết tĩnh mạch của viêm:

A Tăng tốc độ tuần hoàn tại chỗ

B Các mao tĩnh mạch co lại

C Giảm đau nhức

D Tồn tại các chất gây đau như prostaglandin, serotonin

C

Trang 11

Câu 17: Hệ thống kinin huyết tương tham gia phản ứng viêm với những vai trò sau đây, NGOẠI TRỪ:

A Khu trú và tiêu diệt tác nhân gây viêm

B Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

C Gây co thắt cơ trơn ngoài mạch máu

D Tăng hóa hướng động bạch cầu

Câu 22: Tế bào chủ yếu tham gia chính trong các phản ứng viêm đặc hiệu là:

(1) Bạch cầu đa nhân trung tính, đại thực bào

(2) Đại thực bào, lymphocyte, (3) Và tế bào NK

A Có tính quy luật của cơ thể

B Không có tính quy luật, phụ thuộc từng cá thể

Trang 12

D Co mạch

E Hiện tượng đong đưa

Câu 25: Trong giai đoạn sung huyết động mạch của viêm:

A Giảm lưu thông tuần hoàn tại chỗ

B Giảm nhu cầu năng lượng

C Bạch cầu tới ổ viêm nhiều

D Có cảm giác đau nhức nhiều

E Chưa phóng thích histamin, bradykinin

C

Câu 26: Cơ chế gây đau trong viêm cấp là do:

A Giải phóng các chất hoạt mạch

B Nhiễm acid trong ổ viêm

C Tăng nồng độ ion trong ổ viêm

D Sung huyết động mạch, ổ viêm nhiều oxy

E Tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm

A

Câu 27: Trong viêm, hệ thống đông máu “không”có vai trò trong việc:

A Ngăn cản sự lan tràn của tác nhân gây viêm

B Tiêu diệt tác nhân gây viêm

C Giữ tác nhân gây viêm lại nơi thực bào mạnh nhất

D Tạo bộ khung cho việc sửa chữa tổn thương

E Tạo điều kiện hàn gắn vết thương

B

Câu 28: Tác dụng của hệ thống bổ thể trong quá trình viêm là:

A Ngăn cản sự lan tràn của tác nhân gây viêm

B Góp phần gây đau

C Tạo hàng rào bao bọc ổ viêm

D Gây hóa hướng động bạch cầu

Câu 30: Cơ chế tác dụng của thuốc kháng viêm:

A Giảm hoạt tính của các trung gian hóa học

B Ức chế thực bào, Ức chế thoát bạch cầu

C Tăng hoạt tính của các trung gian hóa học

C Lúc đầu do cơ chế thần kinh, sau đó duy trì theo cơ chế thể dịch

D Lúc đầu do cơ chế thể dịch, sau đó duy trì bằng cơ chế thần kinh

C

Trang 13

Câu 32: Biểu hiện bên ngoài của sung huyết động mạch trong viêm

A Người già yếu hơn người trẻ

B Người già mạnh hơn người trẻ

C Người già giống người trẻ

D Tùy thuộc cơ địa mỗi người

A

Câu 34: Đặc điểm của TNF, NGOẠI TRỪ:

A Chủ yếu được tạo ra từ đại thực bào

B Làm giảm khả năng kháng insulin

C Ức chế tiết corticosteroid, ức chế trung tâm sốt

D Nồng độ thấp và ngắn sẽ gây suy kiệt cơ thể

B

Trang 14

Câu 4: Trung tâm điều nhiệt rối loạn trong trường hợp?

A Giảm thân nhiệt

B Tăng thân nhiệt

Câu 6: Câu nào dưới đây SAI ?

A Cứ tăng 1 độ C trong sốt => nhịp tim tăng thêm 8 – 10 nhịp/phút

B Cơn sốt 39 độ C , công suất của tim tăng 1,5 lần

C Sốt cao kéo dài gây rối loạn đáng kể cho tim

D Độc tố thương hàn gây chậm nhịp tim

D

Câu 7: Cơ chế giảm sốt của aspirin là ?

A Ức chế sản xuất TNF-α

B Ức chế sản xuất prostaglandin E2

C Tăng cường sản xuất prostaglandin E2

D Tăng cường sản xuấ tcytokin

B

Câu 8: Chất ngoại sinh của vi khuẩn muốn có tác dụng phải thông qua?

A Chất gây sốt ngoại sinh của chủ thể

B Chất gây sốt ngoại sinh của vi khuẩn

C Chất gây sốt nội sinh của chủ thể

D Chất gây sốt nội sinh của vi khuẩn

C

Trang 15

Câu 9: Sinh nhiệt và thải nhiệt ở mức cân bằng trong giai đoạn nào?

A Chuyển hóa cơ bản

B Vận cơ khi hoạt động mạnh

Câu 12: Sự thải nhiệt :

A Bằng đường mồ hôi là quan trọng nhất trong môi trường lạnh

B Luôn cân bằng với sự sản nhiệt trong trường hợp bình thường

C Bằng khuyếch tán là quan trọng nhất trong môi trường nóng

D Thải nhiệt tăng luôn luôn là hậu quả của sản nhiệt tăng

Câu 14:Sự thải nhiệt

(1) Chủ yếu là do cơ chế khuyến tán, truyền nhiệt, bốc hơi

(2) Chủ yếu qua mồ hôi, hô hấp, nước tiểu

(3) Tăng giảm tùy thuộc độ ẩm, sự lưu thông của không khí

Câu 15: Cơ chế chung của giảm thân nhiệt:

A Sản nhiệt > mất nhiệt , tức tỷ số sản nhiệt / thải nhiệt <1

B Sản nhiệt < mất nhiệt , tức tỷ số sản nhiệt / thải nhiệt <1

C Sản nhiệt > mất nhiệt , tức tỷ số sản nhiệt / thải nhiệt>1

D Sản nhiệt < mất nhiệt , tức tỷ số sản nhiệt / thải nhiệt>1

Trang 16

Câu 17: Cơ chế sản nhiệt được tạo ra từ các hoạt động nào sau đây, NGOẠI

TRỪ:

A Chuyển hóa cơ bản

B Vận cơ khi hoạt động mạnh

B Lao động ở môi trường nóng

C Nghỉ ngơi ở môi trường nóng 38 độ C

D A, B ,C đúng

D

Câu 19: Sự sản nhiệt mang ảnh hưởng của:

A Hocmon tuyến giáp thyroxin

Câu 22: Khi tiếp xúc với môi trường có nhiệt độ và ẩm độ cao, cơ thể sẽ có

những biểu hiện điều nhiệt sau, TRỪ:

A Tăng cường dãn mạch

B Tăng thoát mồ hôi

C Tăng chuyển hóa

D Tăng biểu hiện

Câu 24: Trong giai đoạn sốt cao thường có mất nước do

A Qua đường mồ hôi

B Do tăng thải nhiệt

C Qua đường hô hấp

D Tất cả đều sai

C

Trang 17

A Giảm chức năng tiêu hóa

B Giảm nặng & sớm chức năng đề kháng miễn dịch

C Tăng khả năng tổng hợp của chất tan

D Rối loạn chức năng hoạt động thần kinh

Câu 32: Đặc điểm của nhiễm nóng là gì?

A Trung tâm điều nhiệt không bị rối loạn

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn

C Thân nhiệt vượt quá 41-42ºC

D Câu B, C đúng

D

Trang 18

Câu 33: Khi bị sốt cao, chúng ta cần làm gì để hạ sốt

A Lau cơ thể bằng khan ướp lạnh

Câu 39: Cơ thể sẽ suy sụp khi

A Thân nhiệt tăng 2°C

B Thân nhiệt giảm 2°C

C Thân nhiệt tăng 5°C

D Thân nhiệt giảm 1°C

A

Trang 19

B Có giá trị gợi ý để tiến hành các nghiệm pháp

C Giảm p 2 ở Đ ngay cả khi nằm nghỉ

D Có thể lẫn lộn với suy tim

Câu 4: Suy hô hấp là :

A.Tình trạng chức năng của hệ hô hấp trong không đảm bảo được yêu cần cung cấp

O2 và đào thải C 2 cho cơ thể

B Tình trạng chức năng của bộ máy hô hấp không duy trì được pC 2 và p 2 trong

máu Đ ở mức bình thường

C A đúng, B sai

D Cả A, B đúng

B

Câu 5: Thăm dò bằng hô hấp kế là cần thiết và đem lại nhiều lợi ích trong

trường hợp suy mạn tính, là suy hô hấp do :

A Suy do phổi

B Suy do trung tâm

C Suy do thần kinh – cơ và khung xương

Trang 20

Câu 8: Suy hô hấp độ 4 :

A Giảm p 2 ở máu Đ khi lao động vừa

B Giảm p 2 ở máu Đ khi lao động nh

C Giảm p 2 ở máu Đ khi lao động nặng

D Giảm p 2 ở máu Đ khi nằm nghỉ

D

Câu 9: Thiếu O 2 thận làm tăng sản xuất Erythropietin, kích thích tủy xương

sản xuất hồng cầu là :

A Thích nghi của máu

B Thích nghi của phổi

C Thích nghi của tuần hoàn

D Thích nghi của tế bào và mô

A

Câu 10: Dung tích sống ( C) giảm ít, thể tích cặn (R ) tăng ít, FE 1 giảm, chỉ

số Tiffneau (FE 1 C) giảm r , là chỉ số cơ bản của bệnh:

Câu 11: Mật độ hồng cầu quá dày đặc nên khi đi qua phổi, nhiều hồng cầu

không có cơ hội đào thải CO 2 là :

Câu 12: Đói O 2 do khí CO, NGOẠI TRỪ :

A Sinh ra từ than củi cháy trong điều kiện đủ 2

B i tính của khí C đối với Hb mạnh gấp 3000 lần so với 2.

C hả năng khuếch tán từ phế nang vào máu gấp 1,23 lần so với 2.

D Cả A, B ,C đúng

A

Câu 13: Đói O 2 khi 4 giai đoạn hô hấp hoàn toàn bình thường là do :

A Rối loạn chức năng các enzym hô hấp trong tế bào

B Thành phần không khí thở bị thay đổi

C Thành phần và áp lực không khí thở bị thay đổi

D Cả A, C đúng

A

Câu 14: Da chuyển sang màu hồng tím, máu tăng độ quánh đặc, cơ tim dày lên

vì quá tải, gặp ở trường hợp :

A Đột ngột lên cao trên 3000m

B Những người leo núi

C Những người sống lâu ngày ở độ cao 3000 – 4000m

D Tất cả đều đúng

C

Trang 21

Câu 15: Hô hấp ngoài gồm :

A Giai đoạn thông khí

B Giai đoạn vận chuyển

C Giai đoạn khuếch tán

D Cả A, C đúng

D

Câu 16: Suy hô hấp là gì?

A Là tình trạng chức năng của hệ hô hấp trong không đảm bảo được yêu cầu cung

cấp 2 và đào thải C 2 cho cơ thể

B Là tình trạng chức năng của hệ hô hấp ngoài không đảm bảo được yêu cầu cung

cấp 2 và đào thải C cho cơ thể

C Là tình trạng chức năng của hệ hô hấp ngoài không đảm bảo được yêu cầu cung

cấp 2 và đào thải C 2 cho cơ thể

D Là tình trạng chức năng của hệ hô hấp ngoài không đảm bảo được yêu cầu cung

cấp C 2 và đảo thải 2 cho cơ thể

C

Câu 17: Rối loạn hô hấp khi lên cao

A PO2 ở phế nang giảm

B PCO2 ở phế nang giảm

C PO2 trong máu giảm

D PO2 và pCo2 trong máu đều giảm

Trang 22

Câu 22: Cơ chế gây bệnh trong bệnh chuông lặn là:

A Giảm PO2, tăng PCO2

C Thông liên thất, thông động tĩnh mạch

D Các trường hợp gây kém đào thải CO2

Câu 26: Khi cơ thể thừa CO 2 và thiếu O 2 thì tế bào và mô:

A Tăng khai thác 2, tăng thải CO2 , tăng H+, tăng phân ly Hb 2 ở mô

B Tăng khai thác 2, tăng thải CO2 , tăng pH, tăng phân ly Hb 2 ở mô

C Tăng khai thác 2, tăng CO2 ,tăng H+, tăng phân ly Hb 2 ở mô

D Tăng khai thác 2, tăng thải CO2 , giảm pH, tăng phân ly Hb 2 ở mô

D

Câu 27: Bệnh sinh COPD là viêm mạn tính ở vị trí :

A Nhu mô phổi

B Đường dẫn khí

C Mạch máu phối

D Tất cả đều đúng

B

Câu 28: Bệnh sinh COPD là:

A Giảm tiết dịch nhày

B Giảm áp động mạch phổi

C Căng phổi quá mức

D Hạn chế dòng khí hít vào

C

Trang 23

Câu 29: auto PEEP trong COPD là: chọn câu SAI

A Tạo bẫy nhốt khí

B Tăng dung tích khí cặn chức năng

C Thời gian thở ra không đủ đẩy hết khí hít vào

Câu 32: Chỉ số biểu hiện của bệnh hen mạn(ngoài cơn):

A.VC giảm ít, RV BT/tăng ít, FEV1 giảm rõ, FEV1/VC BT

B VC giảm rõ, RV BT/giảm, FEV1 giảm rõ, FEV1/VC giảm rõ

C VC giảm ít, RV BT/tăng ít, FEV1 giảm , FEV1/VC giảm rõ

D VC giảm , RV BT/giảm, FEV1 giảm , FEV1/VC BT

Câu 34: Dấu hiệu điển hình nhất nói lên rối loạn hô hấp khi lên cao

A pO2 ở trong phế nang giảm

B pCO2 ở trong phế nang giảm

C pH máu tăng (nhiễm kiềm)

D p 2 và pC 2 trong máu đều giảm

A Thiếu oxy khi lao động cơ bắp ở cường độ thấp mà trước khi suy cơ thể vẫn thực

hiện được dễ dàng, gọi là suy độ 1

B Nguyên nhân của hệ hô hấp chu kì là do thời gian để máu chuyển lên não chậm

hoặc là do sự điều hòa ngược âm tính tăng lên

C Tím tái là do thiếu oxy

D Khó thở thường xuất hiện ở những người có thể trạng yếu

B

Trang 24

Câu 37:Trường hợp gây rối loạn hô hấp nặng nhất trong chấn thương

A.Chấn thương lồng ngực có van

B.Chấn thương gãy xương sườn

B.Mất tri giác nhưng phẩn xạ đồng tử vẫn còn

C.Mất tri giác sâu sắc

C.Giai đoạn khuếch tán

D.Giai đoạn suy sụp

C

Câu 42: Quá trình hô hấp bao gồm 4 giai đoạn sau:

A.Khuếch tán  Vận chuyển  Thông khí  Trao đổi qua màng tế bào và hô hấp

Trang 25

Câu 43: Chọn câu đúng với DRG:

A.Nhóm hô hấp bụng

B.Nhóm hô hấp bụng: nơi chi phối nhịp thở ra

C.Nơi phát ra nhịp hít vào và thở ra

D.Nhóm hô hấp lưng: nơi phát ra nhịp hít vào

E.Có vai trò tăng thông khí

Câu 45: Cơ chế đói oxy do rối loạn thông khí là:

A Giảm khối nhu mô phổi

B Thiếu oxy và giảm pCO2

C Thiếu oxy và đều tăng pC 2

D Giảm về lưu lượng khí trao đổi giữa phổi và môi trường bên ngoài

E A & D đúng

E

Câu 46: Chọn câu đúng với DRG:

A Nhóm hô hấp bụng

B Nhóm hô hấp bụng: nơi chi phối nhịp thở ra

C Nơi phát ra nhịp hít vào và thở ra

D Nhóm hô hấp lưng: nơi phát ra nhịp hít vào

E Có vai trò tăng thông khí

D

Câu 47: Thiếu oxy qua thận làm tăng sản xuất…………, qua đó kích thích tủy

xương sản xuất hồng cầu

Trang 26

Câu 50: Độ cao tối đa con người có thể chịu đựng mà chưa cần thở thêm O2?

Câu 51: Thông khí tăng lên khi? ( Nhiều đáp án Đúng )

A Ức chế trung tâm hô hấp

B Giai đoạn sốt tăng

C Giai đoạn suy sụp

D Cả 3 câu trên đều đúng

C

Câu 53: Trường hợp không thực hiện được các nghiệm pháp thăm dò?

A Suy do thần kinh – cơ và khung xương

b Phù phổi, viêm phổi

c Cắt thùy hay lá phổi

Ngày đăng: 25/09/2018, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w