1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ dược lý y13 copy (1)

15 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 756,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ DƯỢC LÝ Y131 Phát biểu nào đúng về protein của màng bào tương A.. Không thể thay đổi cấu hình trong mọi tình huống 2 Phát biểu nào đúng về chức năng của màng bào tương trong dược lý h

Trang 1

ĐỀ DƯỢC LÝ Y13

1) Phát biểu nào đúng về protein của màng bào tương

A Đa dạng, được phân loại theo cấu trúc và trọng lượng phân tử

B Có thể đảm nhận chức năng như 1 thụ thể tiếp nhận thuốc

C Tham gia vào quá trình vận chuyển mọi vật chất qua màng

D Protein tích hợp màng tạo liên kết lỏng lẻo với các phân tử lipid

E Không thể thay đổi cấu hình trong mọi tình huống

2) Phát biểu nào đúng về chức năng của màng bào tương trong dược lý học

A Chỉ tham gia trong giai đoạn hấp thu thuốc

B Ngăn cản không cho thuốc đi qua, trừ khi nồng độ rất cao

C Protein ngoại vi giúp bơm thuốc ra khỏi TB

D Tiếp nhận và đáp ứng với thuốc thông qua thụ thể trên màng

E Không có liên quan tới các cơ chế đề kháng thuốc

3) Sinh khả dụng của thuốc được hiểu là

A Mức độ thuốc được hấp thu từ máu vào ruột

B Phần thuốc bị biến đổi sinh học khi qua gan lần đầu

C Là tổng phần thuốc được hấp thu từ ruột và phần thuốc bị biến đổi sinh học khi qua gan lần đầu

D Mức độ thuốc được hấp thu vào máu qua đường tĩnh mạch

E Phần thuốc ở dạng có tác dụng vào đến vòng tuần hoàn

4) Điều nào sau đây không phải cơ chế của sự hấp thu

A Sự khuếch tán qua lớp lipid

B Sự thủy giải trong môi trường nước

C Sự ẩm bào

D Sự thực bào

E Sự khuếch tán qua các khe giữa các tế bào

5) Hãy xem hình sau cho biết cấu trúc M là gì:

Trang 2

A Vùng bè carbohydrate, giàu glycoprotein, rất ít lipid, dễ di chuyển

B Vùng bè protein, giàu protein, rất ít lipid, dễ di chuyển

C Vùng bè lipid, giàu cholesterol, di chuyển được trên màng bào tương

D Vùng bè lipoprotein, giàu protein, cố định trên màng bào tương

E Vùng bè phospholipid, giàu phospholipid, rất ít cholesterol

6) Gọi màng bào tương là “ranh giới sinh học” của các quá trình dược động học do nó:

A Tham gia vào tất cả 4 giai đoạn của dược động học

B Tham gia vào 1 giai đoạn quan trọng là hấp thu thuốc

C Tham gia vào 1 giai đoạn quan trọng là phân phối thuốc

D Tham gia vào 2 giai đoạn là hấp thu, phân phối thuốc

E Tham gia vào 3 giai đoạn là hấp thu, phân phối và bài xuất thuốc

7) Thuốc chống chỉ định ở bệnh nhân hen

A Paracetamol

B Bf

C Prof

D Propranolol

E E

8) Thuốc chống chỉ định ở bệnh nhân hen

A Acetaminophel

B Amlodipin

C Meloxicam

D Theralen

E A

9) Nhóm thuốc kháng sinh tác động phụ thuộc thời gian CHỌN CÂU SAI

A Betalactam

B Clindamycin

C Tetracyclin

D Macrolid

E Aminoglycosid

10) Vi khuẩn đề kháng thuốc bằng cách tạo ra các isoenzym làm bỏ qua tác dụng của kháng sinh là cơ chế đề kháng đối với kháng sinh

A Betalactam

B Monobactam

C Aminoglycosid

D Erythromycin

E Bactrim

11) BN nam 83 tuổi, đang điều trị THA bằng hydrochlorothiazide, huyết áp được kiểm soát tốt Gần đây, ông ấy bị yếu Thử máu thấy K+ = 2.5 mEq/l Ông ấy được dùng thêm 1 thuốc khác, 1 tháng sau K+ = 4 mEq/l Thuốc được thêm vào là thuốc nào sau đây

A Acetazolamide

Trang 3

B Amiloride

C Furosemide

D Hydrochlorothiazide

E Mannisol

12) Gây hạ K+, gout, làm tiểu đường nặng thêm là tác dụng bất lợi của thuốc nào sau đây

A Mannisol

B Hydrochlorothiazide

C Acetazolamide

D Triamterene

E Spironolactone

13) BN nam 65 tuổi, bị suy tim, khó thở khi leo lên lầu 1 BN được điều trị với carvedilol, captopril, labetalol liều thấp, và furosemide trong nhiều năm Nay cần thay đổi điều trị Bạn thêm digoxin để cải thiện sức co cơ tim Trong vòng 4 tuần, ông ấy cải thiện triệu chứng rõ rệt Cơ chế hoạt động cấp thế bào nào sau đây của digoxin giải thích được sự cải thiện đó

A Hoạt hóa thụ thể β-adrenergicadrenergic

B Gây gắn GTP vào protein G chuyên biệt dễ dàng hơn

C Tăng phóng thích mitochondrial calcium (Ca2+)

D Ức chế Na+-adrenergicK+-adrenergicATPase màng tế bào

E Kích thích tổng hợp cyclic adenosin 5’-adrenergicmonophosphate (cAMP)

14) Thuốc nào dưới đây có thể làm tăng khả năng sống còn cho BN suy tim ổn định

A Amlodipin

B Bisoprolol

C Furosemide

D Ibuprofen

E Digoxin

15) Phát biểu nào sau đây SAI

A Thuốc trị hen suyễn dạng khí dung thường gây nhiều tác dụng có hại hơn dạng uống

B Với cùng một liều tiêm bắp đặt nồng độ trong máu nhanh hơn đường uống

C Tác động vượt qua lần đầu là kết quả chuyển hóa thuốc sau khi cho thuốc vào cơ thể và trước khi thuốc vào hệ tuần hoàn

D Sinh khả dụng đường uống kém hơn sinh khả dụng đường tiêm tĩnh mạch

E Hấp thu bằng đường thấm qua da sẽ chậm nhưng ít tác động vượt qua lần đầu hơn đường uống

16) Phát biểu nào không đúng về sự hấp thu thuốc qua đường trực tràng

A Không hấp thu được chất tan trong lipid và ít ion hóa

B Tránh được một phần tác động của gan nên thích hợp cho các thuốc bị phân hủy khi dùng đường uống

Trang 4

C Chỉ có một phần nhỏ theo tĩnh mạch trực tràng trên qua gan

D Dùng đường trực tràng khi thuốc có mùi vị khó chịu hay BN nôn mửa

E Ngày nay đường trực tràng được sử dụng để có tác động toàn thân 17) Trong việc phát minh ra thuốc mới, cơ sở quan trọng gồm có, chọn câu SAI

A Cấu trúc, thuộc tính cơ bản của màng bào tương (MBT)

B Chức năng của MBT liên quan dược lý học

C Cấu trúc của các phân tử axit nhân là quan trọng nhất

D Cấu trúc, thuộc tính cơ bản của các protein chức năng

E Chức năng của các protein chức năng liên quan dược lý học

18) Phát biểu nào SAI về các protein có chức năng vận chuyển trên màng bào tương

A Là các protein xuyên màng

B Là các protein ngoại vi màng

C Chỉ cho những phân tử thích hợp đi qua

D Vận chuyển chủ động đòi hỏi năng lượng

E Có thể thay đổi cấu hình khi làm chức năng vận chuyển

19) Phát biểu nào SAI về hiệu ứng Wolff-adrenergicChaikoff

A Là một cơ chế tự điều hòa của tuyến giáp

B Khi nồng độ iod trong huyết tương tăng 15-adrenergic20 lần

C Biểu hiện bằng sự ức chế phản ứng hữu cơ hóa iod

D Hiệu ứng sẽ kết thúc sau vài tháng

E Ý nghĩa quan trọng trong cơ chế tác dụng của muối iod

20) Phát biểu nào sai về tác dụng ngoại ý của Levothyroxine

A Rất thường gặp, gây cản trở tuân thủ điều trị

B Thường chỉ gặp khi dùng quá liều lượng cho phép

C Là biểu hiện của bệnh cường giáp do điều trị

D Có thể gây đau thắt ngực, loạn nhịp, tim nhanh

E Có thể gây nhức đầu, mất ngủ, kích thích

21) Các yếu tố duy trì và khởi phát hen, chọn câu đúng

A Nhiễm trùng hô hấp

B Thuốc NSAIDs, ức chế beta

C Gắng sức thể lực

D A, B đúng

E Tất cả đúng

22) Nguyên tắc điều trị hen, chọn câu SAI

A Giáo dục sức khỏe về bệnh hen

B Điều trị cắt cơn và dự phòng cơn

C Tránh các yếu tố khởi phát

D Không cần điều trị dự phòng hen ở trẻ em

E A, B, C đúng

23) Vi khuẩn tiết Acetyltranferase gắn thêm nhóm Acetyl vào kháng sinh và làm bất hoạt kháng sinh

A Betalactam

Trang 5

B Macrolid

C Vancomycin

D Tetracyclin

E Aminoglycosid

24) Phát biểu nào sau đây là SAI

A Cầu khuẩn Gr(+) trong dịch não tủy trẻ sơ sinh thì hầu hết không phải là S.pneumonia mà hầu hết là S.agalactiae (một type liên cầu nhóm B) loại

vi khuẩn này nhạy cảm với penicillin G

B Cầu khuẩn Gr(+) trong dịch não tủy ở BN khoảng 40 tuổi thường là S.pneumonia Loại vi khuẩn này thường kháng penicillin G và phải điều trị bằng cephalosporin thế hệ 3 (vd Ceftriaxone) trừ vancomycin

C S.pyogenes và N.meningitidis thường nhạy cảm với một số loại kháng sinh nhất định

D Hầu hết các loại trực phẩm Gr(-adrenergic), Enterococci và các chủng tụ cầu tính nhạy cảm thường khó dự đoán và cần kết quả kháng sinh đồ để lựa chọn kháng sinh điều trị

E E.coli không bị tác động bởi erythromycin, S.pyogenes và

N.meningitidis thường nhạy cảm với một số loại kháng sinh nhất định 25) Các thuốc lợi tiểu được kê dưới đây là thuốc lợi tiểu thiazide NGOẠI TRỪ

A Chlorothiazide

B Hydrochlorothiazide

C Diazoxide

D Polythiazide

E Indapamide

26) Tác dụng bất lợi chủ yếu của thuốc lợi tiểu thiazide là

A Rất độc

B Không thể dùng kéo dài do làm thay đổi pH huyết tương

C Làm mất K+

D Phải dùng đường tĩnh mạch

E Gây mất Cl-adrenergic quá nhiều

27) Thuốc nào dưới đây làm tăng lực co cơ tim (inotropic+)

A Dobutamine

B Bisoprolol

C Amlodipin

D Verapamil

E Ibuprofen

28) Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm tiền tải trong suy tim

A Digoxin

B Furosemide

C Dobutamine

D Inamrinone

E Sodium nitroprusside

29) Các tính chất sau đây là của sự vận chuyển chủ động, NGOẠI TRỪ

Trang 6

A Đi ngược bậc thang nồng độ

B Tuân theo định luật khuếch tán

C Cần năng lượng

D Cần chất vận chuyển nằm trên màng

E Có hiện tượng bão hòa và cạnh tranh

30) Thường gặp tác dụng phụ nào khi sử dụng lâu dài antacid nhôm

A Đau bụng

B Táo bón

C Đầy hơi

D Tiêu chảy

E Chảy máu dạ dày

31) Phát biểu nào đúng về thuộc tính cơ bản của màng bào tương

A Rất cứng chắc và cố định, bền vững với môi trường

B Tính thấm chọn lọc, tùy thuộc tính của phân tử vật chất

C Ưa nước là chính, nhưng kị chất béo

D Tính lưỡng ái tính : vừa ưa kiềm, vừa ái toan

E Cho phép mọi vật chất đi qua theo khuynh độ nồng độ

32) Dùng sơ đồ sau đây để chọn khái niệm đúng về dược lực học

A X biểu diễn cho ngành dược lực học

B Y biểu diễn cho ngành dược động học

C Y biểu diễn cho ngành dược lực học

D X và Y không có liên quan gì nhau

E X biểu diễn cho cả dược lực & dược động học

33) Phát biểu nào SAI về cơ sở chọn Methimazole hoặc PTU trong điều trị cường giáp

A Thời gian tác dụng

B Thời gian khởi phát hiệu quả

C Tuổi khởi phát cường giáp

D Tần suất tác dụng phụ

E Khả năng qua nhau thai và sữa mẹ

34) Thuốc kháng histamine sau đây có tính an thần TRỪ

A Chlopheramine

B Certirizine

Trang 7

C Diphehydramine

D Fexofenadine

E Promethazine

35) Thuốc cắt cơn suyễn, chọn câu SAI

A Salbutamol

B Ipratropium bromide

C Adrenaline

D Anti-adrenergicleucotriene

E Albuteron

36) Nhóm kháng sinh Quinolone không được dùng cho trẻ em do tác dụng phụ nào sau đây

A Tổn thương thần kinh trung ương

B Tổn thương thần kinh ngoại biên

C Tổn thương gan và thận

D Không câu nào đúng

E A, B đúng

37) Kháng sinh diệt được MRSA, TRỪ

A Vancomycin

B Clindamycin

C Daptomycin

D Linezolid

E Amoxicilin

38) Một BN nam, 40 tuổi bị đái tháo đường, được kê toa thuốc sulfonylureas Thuốc này có tác dụng

A Kích thích tế bào β tụy tiết insulin

B Kích thích mô ngoại biên nhạy cảm với glucagon

C Ức chế tân sinh đường tại gan

D Kích thích thải glucose tại thận

E Ức chế hấp thu glucose tại ruột

39) Dấu ? trong hình dưới đây chỉ vị trí và

cơ chế tác động của thuốc nào

A Acetazolamide

B Urea

C Furosemide

D Hydrochlorothiazide

E Spironolactone

40) Prazosin

A Là thuốc ức chế chọn lọc thụ thể α1

B Hiệu quả với BN

pheochromocytoma

C Làm giảm nồng độ HDL-adrenergiccholesterol

D Hiếm khi xảy ra hiện tượng liều đầu

Trang 8

E Làm giảm huyết áp do giảm cung lượng tim (CO)

41) Phát biểu nào về các thuốc điều trị suy tim là đúng

A Nên tránh phối hợp furosemide với ramipril

B Candesartan thường được dung nạp tốt hơn captopril

C Chống chỉ định thuốc ức chế β trong điều trị suy tim

D Nên tránh phối hợp thuốc lợi tiểu quai, thuốc ức chế men chuyển và spinorolacton do có nguy cơ tăng K+ máu

E Dùng digoxin lâu dài sẽ cải thiện tử vong cho BN suy tim

42) Các phản ứng bất lợi của thuốc nào dưới đây KHÔNG PHẢI là phản ứng bất lợi type A (tức là hậu quả của tác dụng dược lý bình thường của thuốc)

A Propranolol và mệt mỏi

B Atorvastatin và nhiễm độc tế bào gan

C Naproxen xuất huyết tiêu hóa

D Cyclophosphamide và giảm bạch cầu hạt

E Diazepam và an thần

43) Ví dụ nào là phản ứng quá mẫn type 1

A Sốc phản vệ do Penicillin

B Thiếu máu tán huyết Coombs test dương tính do Methyldopa

C Lupus đỏ hệ thống do Hydralazine

D Nổi ban da nhạy cảm ánh sáng do Amiodarone

E Xoắn đỉnh do Sotalol

44) Thuốc nào sau đây có thể gây hồng ban đa dạng

A Propranolo

B Cyclophosphamide

C Co-adrenergictrimoxaxone

D Salbutamol

E Sevoflurane

45) Thuốc ức chế men chuyển angiotensin

A Làm chậm tiến triển bệnh cầu thận do tiểu đường

B Tác dụng phụ hay gặp là ho khan, sốt

C Tác động lên thụ thể AT2

D Không ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống

E Không ngăn chặn tiến triển suy tim

46) Thuốc nào sau đây hay gây nhịp tim nhanh phản xạ

A Spironolacton

B Captopril

C Verapamil

D Nifedipine

E Furosemide

47) Cơ chế tác dụng của nhóm ức chế men alpha-adrenergicglucosidase

A Kích thích tế bào β tụy tiết insulin

B Kích thích mô ngoại biên nhạy cảm với glucagon

C Ức chế tân sinh đường tại gan

Trang 9

D Kích thích thải glucose tại thận

E Ức chế hấp thu glucose tại ruột

48) BN đái tháo đường típ 2 khi sử dụng nhóm Biguamides có nguy cơ nào sau đây

A Buồn nôn, nôn

B Đau bụng, tiêu chảy

C Tăng biến cố tim mạch

D Nhiễm toan acid lactic

E Tăng cân

49) Những điều sau đây là của kháng sinh penicillin, NGOẠI TRỪ

A Là kháng sinh diệt khuẩn

B Ức chế sự thành lập vách tế bào

C Cần giảm liều trên BN suy thận

D Phổ kháng khuẩn chủ yếu là Gr (-adrenergic)

E Thải trừ qua thận dưới dạng chưa chuyển hóa

50) Những điều sau đây là của kháng sinh cephalosporin, NGOẠI TRỪ

A Là kháng sinh diệt khuẩn

B Có 4 thế hệ, ưu thế Gr(-adrenergic) giảm dần qua các thế hệ

C Ức chế sự thành lập vách tế bào

D Gây suy thận

E Thuộc nhóm beta lactam

51) Tác dụng sau đây KHÔNG phải do đặc tính kháng cholinergic của thuốc kháng H1

A Tăng hạ áp

B Tăng khô miệng

C Tăng ứ đọng nước tiểu ở bàng quang

D Tăng nhịp tim

E Tất cả đều đúng

52) Chỉ định chính của kháng histamine H1 thế hệ 2 là dùng

A Ngứa do côn trùng đốt

B Chống nôn, buồn nôn

C An thần

D Gây tê

E Kích thích ăn ngon

53) Phát biểu nào SAI về bản chất đích tác động của thuốc trong cơ thể

A Phần lớn là mô liên kết

B Có thể là một protein

C Phần lớn là protein

D Có thể là axit nhân (DNA)

E Có thể là lipid trên màng bào tương

54) Xem hình minh họa, chọn câu đúng nhất

Trang 10

A Kênh ion được hoạt hóa bởi chất tín hiệu

B Thụ thể liên kết với protein G

C Thụ thể liên kết men tyrosin kinases

D Là thụ thể nội bào hoặc nội nhân

E Là kênh ion hoạt động theo cơ chế cơ học

55) Lý do chính để điều chế hỗn hợp antacid gồm có muối nhôm và muối magie thay vì chọn antacid chỉ có 1 thành phần

A Chi phí điều trị thấp

B Loại trừ tác dụng phụ lẫn nhau như táo bón và tiêu chảy

C Để giảm tương tác với thuốc khác

D Để giảm số lần sử dụng trong ngày

E Để có mùi vị dễ uống

56) Thuốc trung hòa acid, ý nào SAI

A Trung hòa acid dịch vị, kháng acid là những base yếu phản ứng với HCl dịch vị thành muối và nước

B Làm giảm pH dịch vị nên ức chế hoạt tính pepsin

C Làm mạnh thêm hàng rào chấy nhầy, ức chế H.pylori thúc đẩy yếu tố tăng trưởng gắn vào mô bị tổn thương

D Thúc đẩy sự tạo mạch ở niêm mạc dạ dày bị tổn thương

E Thuốc kháng acid là những base yếu sẽ kết hợp với acid HCl trong dạ dày để tạo thành muối và nước

57) Phát biểu nào sau đây về Mg(OH)2 và Al(OH)3 SAI

A Phản ứng chậm với HCl tạo thành MgCl2 và AlCl3 nước

B Không tạo khí  không đầy hơi, ợ hơi

C Do phản ứng trung hòa acid xảy ra hiệu quả  ít kiềm chuyển hóa

D Muối AlCl3 không được hấp thu nên gây ra tiêu chảy thẩm thấu

E Cả Mg và Al đều được hấp thu và thải trừ bởi thận Do đó những bệnh nhân suy thận không nên sử dụng những chất kể trên trong một thời gian dài

58) Chọn câu trả lời đúng nhất, liều điều trị của Cimetidin là

A 300 mg x 4 lần/ngày

B 400 mg x 4 lần/ngày

C 300 mg x 2 lần/ngày

D 400 mg x 3 lần/ngày

E 300 mg x 3 lần/ngày

59) Phát biểu nào SAI về thụ thể liên kết với protein G

A Là một protein xuyên màng

B Là thụ thể hướng chuyển hóa

C Có một vùng ngoại bào gắn kết với tín hiệu sơ cấp

D Có một vùng nội bào tương tác đặc biệt với protein G

E Kết quả của sự hoạt hóa là dòng điện đi qua màng

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w