Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).. Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằngA[r]
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CÂU VẬN DỤNG – ĐỀ THI THỬ CHUYÊN ĐH VINH
Câu 1: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D3-4] Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40cm Người
thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm của viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên) Diện tích mỗi cánh hoa của viên gạch bằng
A 800cm 2 B.
2 800
cm
2 400
cm
Lời giải Chọn C.
Cách 1: Trước hết ta chứng minh công thức tổng quát
“Một cánh cổng hình parabol có khoảng cách giữa hai chân bằng 2 a Trục đối xứng vuông góc với đường nối hai chân và khoảng cách từ đỉnh đến đáy bằng h. Khi đó, diện tích cánh cổng đó
là
4 3
ah
S
” Thật vậy, giả sử hai chân là Avà B Chọn hệ trục tọa độ sao cho gốc tọa độ O trùng với trung điểm AB, A a ;0, B a ;0 và đỉnh I0;h.
Khi đó, phương trình parabol là
2 2
h
a
Suy ra, diện tích cánh cổng là
Trang 22 2
0
a
2 2
0 3
a h
x hx a
4 3
ah
Áp dụng vào bài toán ta có, diện tích mỗi phần parabol là
4.20.20 3
cm 3 Tổng diện tích của bốn cánh hoa bằng tổng diện tích 4 phần parabol trừ đi diện tích hình vuông
nên ta được:
2 1600
3
cm 3
Vậy diện tích mỗi cánh bằng
2 400
cm 3
Cách 2:
Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ
Gọi S là diện tích một cách hoa Ta xé cánh hoa ở góc phần tư thứ nhất
Ta có: S 2S, với S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi P y ax: 2 và đường thẳng
d :y x .
Ta có: P
qua điểm.20;20
nên
20 20
20
Suy ra: 1 2
: 20
Khi đó:
0
S S x x x
cm
Câu 2: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2H3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AC và B C (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D bằng
Trang 3A
5 5
a
C 3 a D 3.
a
Lời giải Chọn D.
Cách 1 ( dùng tọa độ)
Đưa hình lập phương vào hệ trục tọa độ Oxyz sao choB' 0;0;0 , ' ;0;0 , ' 0; ;0 C a A a ,
' ; ;0 , 0;0; , 0; ; , ;0;
Ta có :
; ; , ;0;0
1 0;1; 2
u
là VTCP của
MN
; ;0 1;1;0 2
B D a a a u
là VTCP của B D
1 2
1 2
;
3
;
d MN B D
u u
Cách 2.
Gọi P là trung điểm của C D EA'C'NP,I A'C'B'D'
Ta có :d MN B D ; ' ' d B D BDPN ' '; d I BDPN ; h
Ta có h là độ dài đường cao trong tam giác vuông MIN
9 1 2
16 1
1 1
2 2 2 2 2 2
a h a a a IE MI
Câu 3: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2H2-3]Người ta thả một viên billiards snooker có dạng
hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên) Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5, 4cmvà chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm. Bán kính của viên billiards đó bằng?
Trang 4A 2, 7cm. B 4, 2cm. C 3,6cm. D 2, 6cm.
Lời giải Chọn A.
Thể tích nước trong cốc ban đầu là ( )2
1 5, 4 4,5 131, 22
Gọi x cm( ) là bán kính của viên billiards snooker (điều kiện 0< <x 4,5 ).
Khi đó thể tích của khối của viên billiards là
3 2
4 3
V = p x
Do khi thả viên billiards vào cốc thì viên billiards tiếp xúc đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng, nên chiều cao của nước là 2x
Khi đó thể tích của nước và viên bi là ( )2
5, 4 2 58,32
Vậy ta có phương trình:
3
1 2
4
3
V + = ÛV V p+ p x = p x
3
4x 174,96x 393,66 0
Giải phương trình trên và đối chiếu điều kiện ta được: x=2,7
Vậy bán kính của viên bi đó là 2,7cm
Câu 4: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D1-3] Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên
Bảng biến thiên của hàm số y f x được cho như hình vẽ dưới đây Hàm số
1 2
x
y f x
nghịch biến trên khoảng
Trang 5A (2; 4). B (0; 2). C ( 2;0). D ( 4; 2).
Lời giải Chọn D.
2
x
g x f x
x
g x f
2
x
g x f
x
f
x
Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng
4; 2
x
f
x a
2 2 2a x 4
nên hàm số chỉ nghịch biến trên khoảng 2 2 ;4 a
, chứ không nghịch biến trên toàn khoảng 2;4
Vậy hàm số
1 2
x
y f x
nghịch biến trên 4; 2
Chú ý: Từ trường hợp 1 ta có thể chọn đáp án D nhưng cứ xét tiếp trường hợp 2 xem thử.
Câu 5: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D3-4] Cho hàm số f x thỏa mãn
15 12
f x f x f x x x
, x và f 0 f 0 1 Giá trị của f2 1 bằng ?
A
9
5
Lời giải Chọn D.
Ta có 2
f x f x f x f x f x
Do đó f x f x 15x412 dx x 3x56x2C.
Mà f 0 f 0 1 nên f x f x 3x56x2 1.
Trang 6Suy ra f x f x x d 3x56x21 d x.
Tức là
2 2
3 2 2
x
, mà f 0 1
nên
2 2
3
2
x
Vậy f2 1 8
Câu 6: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [1D2-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật
OMNP với M0;10
, N100;10
và P100;0
Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x y ;
,
x y, nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP Lấy ngẫu nhiên một điểm A x y ; S
Xác suất để x y 90 bằng
A
169
845
86
473 500
Lời giải Chọn C.
Số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm có tọa độ nguyên nằm trong kể cả trên cạnh của hình chữ nhật OMNP là n 101 11.
Gọi X là biến cố “Các điểm A x y ; , x y, thuộc tập S thỏa mãn x y 90”.
Vì x0;100 ; y0;10
và x y 90 nên:
0 0;1;2; ;90
y x
; y 1 x 0;1;2; ;89
; … ;y10 x 0;1;2; ;80
Khi đó có 91 90 81 946 cặp x y; thỏa mãn Hay n X 946.
Vậy xác suất cần tính là
n X P
n
946
101 11
10186.
Câu 7: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D2-3] Giả sử a b, là các số thực sao cho
3 3 103z 102z
x y a b đúng với mọi các số thực dương x y z, , thỏa mãn log(x y )z và
2 2 log(x y ) z 1. Giá trị của a b bằng ?
A
31
29
31 2
D
25 2
Lời giải Chọn B.
Trang 7Cách 1 : Từ giả thiết ta có: logx y z x y 10z
Và: logx2y2 z 1 x2y2 10z 1 2
2 10.10 z
Do đó:
10.10 10 10.10
x y
Để tồn tại x y, ta phải có 2
4
10 z 2 10 z 10.10z
Mặt khác:
3 3 103z 102z
2
3 10 10.10
2
.10z 10 z
10 z 30.10 z 2 10 z 2 10 z
Vì đẳng thức (*) đúng với mọi 0 z log 20 nên
2 30
a b
1 2 15
a b
Do đó, giá trị
29 2
a b
Cách 2:
Đặt t10z Khi đó x3y3 a t.3b t.2.
Ta có
2 2
log
10 10.10 10
z z
2 10
2
3
Suy ra
1 2
a
, b15. Vậy
29 2
a b
Câu 8: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D3-4] Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên
đoạn 0;1
và f 0 f 1 0
Biết
1 2 0
1 d 2
f x x
,
1
0
2
f x x x
Tính
1
0 d
f x x
1
2
3 2
Lời giải
Trang 8Chọn C.
Ta có
0
1
0
0
0
sin d
2
0
1
2
Áp dụng bất đẳng thức Holder
2
ta có:
2 1
0
1
sin d
4 f x x x
d sin d
0
1 1 cos 2
d
x x
1
0
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi f x ksinx
Từ đó ta có:
2
1
2 f x x xk x x 1
0
1 cos 2
d 2
x
2kxsin 22x10 2k
1
k
.
Suy ra f x sinx
Do đó
1
0
x
Câu 9: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D2-3] Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình
x x a x x
nghiệm đúng với mọi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2;3
B a8;
C a6;7
D a 6; 5
Lời giải Chọn C.
Đặt
2
1
tx x x
3 4
t Khi đó bài toán trở thành đi tìm a lớn nhất để t 1 a tln 0,
3 4
t
* .
- Ta xét a0 do cần tìm a lớn nhất
Xét hàm số f t t 1 a tln
,
3
; 4
t
.
f t
t
,
3
; 4
do đó hàm số f t luôn đồng biến trên
3
; 4
Suy ra 3
4
f t f
.
Trang 9Để *
luôn đúng với
3 4
t thì
ln 0
4a 4 ln3 7
a
7 6,083 3
4ln 4
a
- Vì trong trường hợp a0 đã tồn tại
7 3 4ln 4
a
thỏa mãn điều kiện bài toán nên ta không
phải tìm a0 do mọi giá trị a0 nếu thỏa mãn bài toán thì đều nhỏ hơn
7 3 4ln 4
Do đó giá trị lớn nhất của a là
7 3
4 ln 4
thuộc 6;7
Bài tập tương tự: Gọi a là số thực lớn nhất để bất phương trình
2018
x x a x x
nghiệm đúng với mọi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2017;2018
B a(53375;).
C a53374;53375
D a 53375; 53374
Câu 10: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [1H3-4] Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình
vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và M, N lần lượt là trung điểm của
SC, SD (tham khảo hình vẽ bên) Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (GMN) và
(ABCD).
A
2 39
3
2 39
13
13 .
Lời giải Chọn C.
Trang 10Cách 1:
Điểm H là trung điểm AB SH AB và (SAB)(ABCD) nên SH (ABCD).
Gọi P là trung điểm của CD và I SPMN thì I là trung điểm SP
Điểm K GI PH thì K(GMN) ( ABCD).
Do MN CD// nên (GMN) ( ABCD)Kt AB CD// // Dễ thấy ( )
Suy ra (GMN),(ABCD) (KG KH, )GKH
Nhận xét: tam giác SPK có KI là đường trung tuyến và SG2GH nên nhận G làm trọng
tâm
Suy ra HK a ;
6
GK
Ta có
cos
13
HK GKH
GK
Vậy cos ( ),( ) 2 39
13
Cách 2:
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, xem a là 1 đơn vị
Ta có:
3 0;0;
2
3 0;0;
6
1
;1;0 2
;
1
;1;0 2
1 1 3
; ;
4 2 4
1 1 3
; ;
4 2 4
Trang 11Và
1 1 3
; ;
4 2 12
;
1
;0;0 2
24 4
Khi đó: nGMN 0; 3; 6
và nABCD k 0;0;1
Ta có:
13 39.1
Câu 11: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D1-4] Cho hàm số y f x có đạo hàm
f x x x x
với mọi x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m
để hàm số y f x 28x m
có 5 điểm cực trị?
Lời giải Chọn A.
Đặt
Ta có 2 2
f x x x x
2 2
2 2
4
0
x
g x
Các phương trình 1
, 2 , 3 không có nghiệm chung từng đôi một và 2 2
x x m với m nên g x
có 5 cực trị khi và chỉ khi 2 và 3 có hai nghiệm phân biệt và khác
4
m m m m
16 18 16 18
m m m
Vậy m nguyên dương và m16 nên có 15 giá trị m cần tìm.
Câu 12: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2H1-4] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC
là tam giác vuông, AB BC a Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (ACC) và (AB C ) bằng 60 (tham khảo hình vẽ bên) Thể tích của khối chóp B ACC A bằng
Trang 12A
3 3
a
3 6
a
3 2
a
3 3 3
a
Lời giải Chọn A.
Đặt x AA .
Ta có ACC AB C AC
Gọi G là trung điểm của A C , H là hình chiếu của G lên AC.
Ta có GH (ACC A )
, GH AC
Ta có B G ACC A B G AC suy ra BH AC.
Vậy góc giữa AB C
và ACC A
là góc GHB 60 .
Ta có .
1
3
B ACC A ACC A
V S B G
,
2 2
a
B G
,
6 cot 60
6
a
GH B G
2 2
6 6
2
a
x
2 2
3 3 2
x
Trang 13B ACC A
V
13a a. 2.a22
3 3
a
Cách 2: (Dùng công thức diện tích hình chiếu)
Đặt x AA Gọi M là trung điểm của A C
Ta có B M A C nên B M AA C C tại M .
Do đó: MAC là hình chiếu của BAC lên AA C C
Suy ra: S MACS BAC.cos 600 S AAC S BAC
2
2 x a 2 x a a x a
Vậy
3 2
a
V V V AA S a a
Câu 13: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D3-4] Trong không gianOxyz , cho hai điểm
10;6; 2
A , B5;10; 9 và mặt phẳng : 2x2y z 12 0 Điểm M di động trên mặt phẳng sao choMA , MB luôn tạo với các góc bằng nhau Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn ( ) cố định Hoành độ của tâm đường tròn ( ) bằng
9
Lời giải Chọn C.
Ta có: , 20 12 2 12 6
4 4 1
; , 10 20 9 12 3
4 4 1
Vì điểm M di động trên mặt phẳng
sao cho MA, MB luôn tạo với
các góc bằng nhau nên ta có MA2MB.
Gọi M x y z ; ;
, ta có:
2
MA MB MA2 4MB2
2 2 2 20 68 68
228 0
228 0
Trang 14Mặt cầu S
có tâm
10 34 34
; ;
Gọi H là tâm của đường tròn
, ta có H là hình
chiếu vuông góc của điểm
10 34 34
; ;
trên mặt phẳng . Suy ra điểm H2;10; 12
Vậy hoành độ của tâm đường tròn
bằng 2
Câu 14: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D1-4] Cho đồ thị C
có phương trình y x 33x2 Có bao nhiêu số nguyên b 10;10
để có đúng một tiếp tuyến của C
đi qua điểm B 0;b
Lời giải Chọn C.
Ta có y 3x26x.
Phương trình đường thẳng đi qua B 0;b
và có hệ số góc k là y kx b .
Qua điểm B 0;b
có đúng một tiếp tuyến của C
khi và chỉ khi
2
3 2
3 6 3
2
3 6
x33x2 3x36x2b có nghiệm duy nhất 2x33x2 b có nghiệm duy nhất.
Đặt g x 2x33x2 2 0
1
x
x
Bảng biến thiên
Trang 15Dựa vào BBT ta có phương trình 2x33x2 b có nghiệm duy nhất
0 1
b b
Vì bnguyên và b 10;10
nên có tất cả 17 giá trị b thỏa YCBT
Câu 15: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
:x z 3 0
và điểm M1;1;1
Gọi A là điểm thuộc tia Oz, B là hình chiếu của A lên
Biết rằng tam giác MAB cân tại M Diện tích của tam giác MAB bằng:
3 3
3 123
Lời giải Chọn B.
Gọi A0;0;a
với a0 Đường thẳng AB đi qua điểm A0;0;a
và có một vectơ chỉ
phương u1;0; 1 có phương trình là:
0
x t y
z a t
t .
B t a t 3 0 t 32a B32a;0;a23
Vì tam giác
2 1 1
4a 8a 8 2a 8a 26
3
a
A0;0;3
và B3;0;0 .
Cách 1: AM 1;1; 2
, BM 2;1;1 AM BM, 3;3;3 1 ,
2
ABM
.
3 3
2
Cách 2: Gọi I là trung điểm của AB Ta có
;0;
2
1
IM
26 .
2 2
Do đó
1 2
ABM
S IM AB 1 6.3 2
2 2
2
Cách3:
Trang 16( , , ) 3
f x y z x z
Tam giác MAB cân tại M nên f A( ) 2 ( ) f M z A 3 2.( 3) A(0;0;3)
2
ABM
Câu 16: [Chuyên Vinh-Nghệ An-L1-2018] [2D4-4] Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa
mãn iz 2 i 1
và z1z2 2
Giá trị lớn nhất của z1 z2
bằng
Lời giải Chọn A.
Ta có iz 2 i 1 i z i 2 1 1 z i 2 1 1
Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I 1; 2
, R1. Gọi M, N là điểm biểu diễn z1,z2 nên MN 2 là đường kính Dựng hình bình hành OMNP
ta có z1z2 OP2 3
1 2 1 2
16 z1 z2 4
Dấu bằng xảy ra khi z1 z2 MN OI
Trang 17
Vậy giá trị lớn nhất của z1 z2
bằng 4