c, Tìm GTNN của A.[r]
Trang 1Bài 1:
a) 5 2 2 5 5 250
2
2
b) (1 3) 4 2 3
Bài 2: a ,(4√2+2√5)√5 −√160=4√10+10 −√16 10=4√10+10 −4√10=10
2
2
b) (1 2 ) 3 2 2
=
1−√2 ¿2
¿
√2+1 ¿2
¿
¿
√ ¿
= √2− 1−√2 −1=−2
Baứi 3: Thửùc hieọn pheựp tớnh:
a) √8 −5√32+2√50
= 2 2 5.4 2 2.5 2 =2 2 20 2 10 2 = 8 2 b)
2−√5 ¿2
¿
5√15+
1
3√45+√¿
=
5 1
5 3 = 5 5 5 2 =3 5 2
C, Chứng minh đẳng thức: (1+√2+√3)(1+√2 −√3)= 2√2
Chứng minh
VT
VP
Bài 4: :
, 3 2 4 18 2 32 50
, ( 3 2) (1 3 )
,
a
b
c
, 3 2 4 18 2 32 50 , ( 3 2) (1 3 )
,
a b c
, 3 2 4 18 2 32 50
, ( 3 2) (1 3 )
,
a
b
c
d, (2 8 3 5 7 2)( 72 5 20 2 2)
¿(4√2+3√5 −7√2)(6√2 −10√5 −2√2)
¿48 − 40√10 −16 +18√10 −150 − 6√10 − 84+70√10+28=52√10− 174
, 6 2
, 3
a
b
c
Bài 5: Tính giá trị biểu thức (√7 −√21
√3 −1 −
√2 −√10
√5 −1 ): 1
√2+√7
Trang 2=
5
1−√ ¿
¿
√2.( ¿
√5− 1¿):
1
√2+√7
√7 (1 −√3)
√3 − 1 −¿
¿
=
−√7 √3 −1
¿
¿ 5
1−√ ¿
¿
√2.( ¿
1−√5¿):
1
√2+√7
¿
= (√2−√7).(√2+√7)=−5
Bài 6 :: Rút gọn biểu thức :
a) √75+√48 −√300 ; b) √81 a−√36 a+√144 a(a ≥0)
c) 4
√5 −2 −
4
√5+2 ; d) a√a− b√b
√a−√b (a ≥ 0 ;b ≥ 0; a≠ b)
a) ¿ 5√3+4√3 −10√3=−√3 b) ¿ 9√a −6√a+12√a=15√a
c) ¿ 4(√5+2)−4 (√5 −2)
√52− 22 =
4√5+8 − 4√5+8
d) ¿√a3−√b3
√a −√b =
(√a −√b)(a+√ab+b)
√a −√b =a+√ab+b
Bài 7: Rút gọn các biểu thức
a) 5 2 2 5 5 250
¿ 5√10+10 − 5√10=10
b) (1 3)2 4 2 3
|1 −√3|−√(√3+1)2=√3 −1 −(√3+1)=√3 −1 −√3 −1=−2
c)
x y y x
x y
√xy(√x+√y)
√x+√y =√xy
Bài 8: Giải phương trình
a) 7 2x 3 5 ) 7 2x 3 5 ĐK: x 0
⇔ 7 + √2 x = (3 + √5 )2
⇔ 7 + √2 x = 8 + 6 √5
⇔ √2 x = 1 + 6 √5
⇔ 2x = (1 + 6 √5 )2
⇔ 2x = 181 + 12 √5
⇔ x = 90,5 + 6 √5 (TM)
b) x2 6x9 4 2 3
b) x2 6x9 4 2 3
⇔
x − 3¿2
¿
√3+1 ¿2
¿
¿
√ ¿
⇔ |x − 3| =√3+1
Trang 3⇔
x −3=√3+1
¿
x − 3=−√3 −1
¿
¿
¿
¿
⇔
x=√3+4
¿
x=2 −√3
¿
¿
¿
¿
Bài 9: Giải phương trình :
a) 3 x 2 9x 16x 5
a) 3 x 2 9x 16x 5 ĐK: x 0
3 x 6 x 4 x 5
x 5 x = 25 (TMĐK)
Vậy S = 25
b) (x + 3) √x −1=0
Lơì giải: ĐK: x 1
Ta có :(x + 3) √x −1=0
x=−3
x=1
x +3=0
√x −1=0 ⇔¿
⇔¿
(loại x = -3)
Vậy: x = 1
C, Gi¶i ph¬ng tr×nh
√x2−8 x +16=x +2
⇔√( x − 4 )2=x+2
⇔|x −4| =x+2
ph¬ng tr×nh:
x − 4=x +2
⇔ 0 x=6 ph¬ng tr×nh v« nghiƯm
* NÕu x − 4<0 ⇔ x <4 ⇒|x − 4| =4 − x ta cã ph¬ng tr×nh:
x − 4=x +2
⇔2 x=2
⇔ x=1 tháa m·n ®iỊu kiƯn
VËy ph¬ng tr×nh cã 1 nghiƯm lµ x = 1
Bài 10: a, Tìm x biết: x2 2x 1 7
Trang 4:
1 7
1 7 êu x 1
1 7 êu x 1
8
6
x x
x
x
x
S= 6;8
B, Giải phương trình
3√3x −3+4√38 x −24 −1
3
3
√27 x − 81=−20
A ⇔32
√x+2+8√3x +2 −√3 x+2=−20 ⇔3
√x +2=− 2⇔ x=−10
Bài 11: Cho biểu thức P = ( √x
√x −1 −
1
x −√x):(√x +11 +
2
x − 1) ( x > 0; x ≠ 1 ) a) Rút gọn P
b) Tìm x để P > 0
c) Tìm x để p = 6
Giải :
P=(√x −1√x −
1
√x(√x − 1)):(√x −1+2 x −1 )=(√x x − 1(√x − 1)):((√x+1√x+1) (√x − 1))
¿((√x +1) (√x −1)
√x(√x −1) ):(√x −11 )=√x +1
√x .
√x −1
x − 1
√x
B, để P>0 ⇔ x −1
√x >0 vì √x>0 nên x-1>0 ,x>1
Vậy với x>1 thì P>0
Bài 12 : Xét biểu thức:
2
với – 1 < a < 1 a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tìm a để Q = 1 – a
Bài 13: Xét biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức Q
b) Tìm a để Q = 1 – a
Trang 5
2
2 2
1 a
1 a
b) Q = 1 – a
Vậy a = 0 vì -1 < a < 1
c)
a b b a
a b
ab a b
a b
= ab
Bài 14 : Cho biểu thức :
P =
4
với x > 0 và x 4 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x để P > 3
b) Với x > 0 và x 4, ta có:
P > 3 x > 3 x > 9 Vậy với x> 9 thì P > 3
Bài 15 : Cho biĨu thøc: P=(√x −2√x +
√x
√x+2)× x − 4
√8 x víi x > 0, x 4.
a) Rút gọn biểu thức:
P =
4
=
2
x
=
.
.
4 2
x x
Trang 6
a Rút gọn P
b Tìm x để P > 3
a Rút gọn:
P=(√√x − 2 x +
√x
√x+2).x − 4
√8 x
¿ x+2√x+ x −2√x
x − 4 .
x − 4
2√2 x
¿− 2 x
2√2 x=
x
√2 x=
x√2 x
2 x =
√2 x
2
Vậy P=√2 x
2
b P>3 ⇔√2 x
2 >3⇔√2 x >6 ⇔2 x>36 ⇔ x>18 (TM điều kiện x > 0, x 4) Bài 16 : : A=√x +3
√x − 2=
√x − 2+5
√x −2 =1+
5
√x − 2 (ĐK: x > 0, x 4)
Để A nhận giá trị nguyên thì 5 ⋮√x − 2 ⇔ √x −2 ∈U (5) mà U (5)={± 1 ;±5}
Nên √x −2=1 ⇔√x=3 ⇔ x=9 (TM)
√x −2=−1 ⇔√x=1 ⇔ x=1
√x − 2=5 ⇔√x=7 ⇔ x=49 (TM)
√x −2=−5 ⇔√x=− 3 không có giá trị nào của x Vậy với x ∈{1;9 ; 49} thì A nhận giá trị nguyên
Bài 17 :: Cho biểu thức:
1
A x
a, Tỡm x để A cú nghĩa.
b, Rỳt gọn A c, Tỡm GTNN của A.
A, x ≥ o , x ≠ 1
B, A=x −2√x(√x −1)
√x −1 +
(√x +1) (x −√x +1)
x −√x +1 +1=x − 2√x+√x +1+1=x −√x+2
C, x −√x +2=x −√x+1
4+
7
4=(√x −1
2)2+ 7 4 Vậy A đạt GTNN khi (√x −1
2)2= 0⇔√x −1
2=0⇒ x=1
4 GTNN của A= 7
4
Bài 18 : Cho biểu thức
P = (√x −1√x −
1
x −√x):(√x +11 +
2
x − 1)
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P xác định
b) Rút gọn P
c) Tìm các giá trị của x để P < 0
a, ĐKXĐ: x > 0, x ≠ 1
b, Rút gọn bt P = x −1
√x
c, Tìm x P = x −1
√x với x > 0, x ≠ 1
Trang 7P < 0 ⇔ x −1
√x < 0 ⇔ x - 1 < 0 ( vì √x>0 ) ⇔ x < 1
Kết hợp đk => 0 < x <1 thỡ P > 0
x −2√x +3
Tìm giá trị của x để Q đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
Ta có x - 2 √x + 3 = ( √x - 1)2 + 2 ≥ 2 với mọi x ≥ 0
⇒Q= x − 21√x +3= 1
(√x −1)2+2≤
1 2 Dấu “ =” xảy ra khi x = 1
Vậy giá trị lớn nhất của Q là 12 khi x = 1
Bài 20 : Cho biểu thức A=(√2x +3√x +
√x
√x −3 −
3 x +3
x − 9 ):(2√√x −3 x −2 −1)
a) Tỡm điều kiện xỏc định của A; b) Rỳt gọn A ;
c) Tỡm x để A ≤ −1
3 ; d) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A a) x ≥ 0 ; x ≠ 9
b)
A=(2√x (√x −3)+√x (√x +3)−(3 x+3)
(√x − 3) (√x +3) ):(2√x − 2−√x −3√x +3)
¿2 x − 6√x +x +3√x −3 x − 3
(√x − 3)(√x +3) :
√x +1
√x −3=
−3(√x +1)
(√x −3)(√x+3) ì
√x − 3
√x+1=
− 3
√x +3
c) A ≤ −1
√x +3 ≤
− 1
3 ⇔√x +3 ≤ 9⇔√x ≤6 ⇔0 ≤ x ≤36 ; x ≠ 9
d, ⇔√x+3 min ⇔√x +3 ≥3 ⇔ x=0 ⇒ A min=−1 ⇔ x=0