1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi thu dai hoc hot

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 42,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Không sử dụng Bảng tuần hoàn Câu 1.Trong các phát biểu sau: Phenol không làm đổi màu quỳ tím 1 Phenol tác dụng với dd Br2 tạo kết tủa trắng 2 Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacboni[r]

Trang 1

Cho biết khối lượng nguyên tử :H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Lưu ý:

- Thí sinh ghi mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

- Không sử dụng Bảng tuần hoàn

Câu 1 Clo có hai đồng vị bền Đồng vị thứ nhất có 17p, 18n Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2n % số nguyên tử mỗi đồng vị biết rằng ATB = 35,5

Câu 2 Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng: 3s23p6 Tổng số electron của M là:

Câu 3 Dãy chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự: LK cộng hóa trị không cực, LK cộng hóa trị có cực, LK ion?

A KCl, HCl, Cl2 B Cl2, KCl , HCl C HCl, Cl2, KCl D Cl2, HCl, KCl

Câu 4 Cho quá trình: Fe → Fe3+ + 3e Quá trình trên là quá trình :

A quá trình khử B quá trình oxi hoá C quá trình nhận e D quá trình trao đổi

Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng: S FeS  SO2  SO3  NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 6 Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 15,6g và 6,3g D 18g và 6,3g Câu 7 Chọn phát biểu sai

A Axit clohiđric vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

B Dung dịch axit clohidric có tính axit mạnh

C Cu hòa tan trong dd axit clohidric khi có mặt O2

D Fe hòa tan trong dd axit clohiđric tạo muối FeCl3.

Câu 8 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa.Giá trị của a là

A 0,032 B 0.048 C 0,06 D 0,04.

Câu 9 Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?

Câu 10 Xét cb : 2SO2(k) + O2(k) SO3(k) Δ H= -198kJ Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ

lớn hơn khi

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi.

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D cố định nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 11 Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6).

Câu 12 Cho 24g Cu vào 400 ml dd NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dd HCl 2M thu được dd X và có khí

NO thoát ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dd NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là

A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít.

Câu 13 Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

Câu 14 Cho 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hòa tan hết bởi dd HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối khan thu được:

Câu 15 Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

A 40 B 80 C 60 D 20.

Trang 2

Câu 16 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 17 Một dd X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dd X người ta cần dùng 200 ml dd HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dd X là:

A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam.

Câu 18 Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-

Câu 19 Cho bột than vào hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí CO2(đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Câu 20 Đánh giá độ dinh dưỡng của phân đạm dựa vào % khối lượng của:

-Câu 21 Khi cho Cl2 tác dụng với dd NaOH đung nóng sản phẩm muối thu được là:

Câu 22 Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?

Câu 23 Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H 2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị 4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy 6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Nhóm các ý đúng là:

Câu 24 Cao su BuNa là sản phẩm của phản ứng trùng hợp:

Câu 25 Đốt cháy 6,72 lít khí (ở đktc) 2 hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Công thức phân tử 2 hidrocacbon là:

A C2H6; C3H8 B C2H2; C3H4 C C3H8; C5H12 D C2H2; C4H6

Câu 26 Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon kh«ng no

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng cháy Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn V lít ( ĐKTC) một ankin ở thể khí thì thu được CO2 và hơi H2O có tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 45 gam kết tủa V có giá trị là:

A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 28 Khi cho Toluen tác dụng với Br2/t0, xúc tác Fe Sản phẩm chính ưu tiên thế ở vị trí:

Câu 29 Khi đun nóng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc 1700C thu được tối đa bao nhiêu anken?

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Số đồng phân của X là:

Câu 31 Oxi hóa 4g một ancol đơn chức X bằng CuO dư sau phản ứng hoàn toàn sản phẩm thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 54g Ag Xác định công thức của ancol X?

Câu 32 Cho 9,2 g ancol X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) X là:

Câu 33.Trong các phát biểu sau:

Phenol không làm đổi màu quỳ tím (1)

Phenol tác dụng với dd Br2 tạo kết tủa trắng (2)

Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic (3)

Phenol vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH (4)

Ancol là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm OH (5)

Số phát biểu đúng:

Trang 3

Cõu 34 Kết luận nào sau đõy là đỳng?

A Hợp chất hữu cơ trong phõn tử luụn cú chứa C, H, O.

B Anđehit và ankin cú liờn kết 3 đầu mạch đều cú phản ứng trỏng bạc.

C Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phõn tử cú nhúm -CH=O.

D Cỏc chất trong phõn tử chứa nhúm chức -CH=O đều thuộc loại anđehit.

Cõu 35 Trong cỏc ancol đồng phõn của nhau cú cụng thức phõn tử C5H12O, cú mấy ancol bậc một?

Cõu 36 Cho hoón hụùp goàm 0,1 mol HCHO vaứ 0,2 mol HCOOH taực duùng heỏt vụựi lửụùng dử AgNO3/NH3 ,ủun noựng Sau khi caực phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn , khoỏi lửụùng Ag taùo thaứnh laứ:

A 43,2g B 64,8g C 21,6g D 86,4g Cõu 37 Đốt chỏy hoàn toàn 2,9g một anđehit no đơn chức thu được 3,36 lớt CO2 (đktc) Cụng thức của anđehit là:

Cõu 38 Số đồng phõn axit của HCHC cú CTPT C5H10O2:

Cõu 39 Cho 6g axit axetic tỏc dụng với 120 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hoàn toàn được dung dịch A Cụ can A thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là:

Cõu 40 Cho cỏc axit: CH3 –COOH (1), C2H5 –COOH (2), CH2Cl-COOH (3), CH2Br-COOH (4) Tớnh axit được sắp sếp theo thứ tự:

A (2)<(1)<(3)<(4) B (2)<(1)<(4)<(3) C (1)<(2)<(3)<(4) D (3)<(4)<(1)<(2) Cõu 41 Đốt cháy một este no đơn chức thu đợc 1,8 g H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu đợc là :

Cõu 42 Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu đợc 44,8 lít CO2 (đktc) và 18 g H2O a có giá trị là :

Cõu 43 Ứng với CTPT C4H6O2 cú bao nhiờu đồng phõn este mạch hở khi thủy phõn trong mụi trường kiềm thu được muối và ancol?

Cõu 44 Trong cỏc phỏt biểu sau:

Chất bộo là tri este của glixerol và axi bộo (1)

Axit pamitic cú cụng thức C17H35-COOH (2)

Thủy phõn chất bộo trong mụi axit thu được xà phũng (3)

Chaỏt beựo tham gia ủửụùc phaỷn ửựng coọng H2 (4)

Số phỏt biểu đỳng:

Cõu 45 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 600ml NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phũng là

Cõu 46 Để trung hoỏ 28g 1 chất bộo cần 3 ml dd KOH 1M Chỉ số axit của chất bộo đú bằng bao nhiờu?

Cõu 47 Cho cỏc dd sau CH3COOH,C2H4(OH)2,C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH.Số lượng dd cú thể hoà tan được Cu(OH)2 là

A 4 B 5 C 6 D 3

Cõu 48 Cho cỏc dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axit fomic, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch cú thể tham gia phản ứng trỏng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Cõu 49 Đun núng 18g glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thỡ khối lượng Ag thu được tối đa là:

Cõu 50 Thể tớch của dd axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

A 53,57 lớt. B 42,86 lớt C 42,34 lớt D 34,29 lớt

Trang 4

Cho biết khối lượng nguyên tử :H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Lưu ý:

- Thí sinh ghi mã đề thi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

- Khơng sử dụng Bảng tuần hồn

Câu 1.Trong các phát biểu sau:

Phenol khơng làm đổi màu quỳ tím (1)

Phenol tác dụng với dd Br2 tạo kết tủa trắng (2)

Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic (3)

Phenol vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH (4)

Ancol là hợp chất hữu cơ cĩ chứa nhĩm OH (5)

Số phát biểu đúng:

Câu 2 Dãy chất nào dưới đây được xếp theo thứ tự: LK cộng hĩa trị khơng cực, LK cộng hĩa trị cĩ cực, LK ion?

A KCl, HCl, Cl2 B Cl2, KCl , HCl C HCl, Cl2, KCl D Cl2, HCl, KCl

Câu 3 Đốt cháy hồn tồn 2,9g một anđehit no đơn chức thu được 3,36 lít CO2 (đktc) Cơng thức của

anđehit là:

Câu 4 Đánh giá độ dinh dưỡng của phân đạm dựa vào % khối lượng của:

-Câu 5 Khi cho Cl2 tác dụng với dd NaOH ở điều kiện thường sản phẩm muối thu được là:

Câu 6 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hợp chất hữu cơ trong phân tử luơn cĩ chứa C, H, O.

B Anđehit và ankin cĩ liên kết 3 đầu mạch đều cĩ phản ứng tráng bạc.

C Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử cĩ nhĩm -CH=O.

D Các chất trong phân tử chứa nhĩm chức -CH=O đều thuộc loại anđehit.

Câu 7 Trong các ancol đồng phân của nhau cĩ cơng thức phân tử C5H12O, cĩ mấy ancol bậc một?

Câu 8 Cho các axit: CH3 –COOH (1), C2H5 –COOH (2), CH2Cl-COOH (3), CH2Br-COOH (4) Tính axit được sắp sếp theo thứ tự:

A (2)<(1)<(3)<(4) B (2)<(1)<(4)<(3) C (1)<(2)<(3)<(4) D (3)<(4)<(1)<(2) Câu 9 Clo cĩ hai đồng vị bền Đồng vị thứ nhất cĩ 17p, 18n Đồng vị thứ hai cĩ nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2n % số nguyên tử mỗi đồng vị biết rằng A Cl 35,45

Câu 10 Thể tích của dd axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

Câu 11 Ion M2+ cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng: 3s23p6 Tổng số electron của M là:

Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng: S  FeS  SO2  SO3  NaHSO3 Tổng số phản ứng oxi hố khử là

Câu 13 Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,2 mol HCOOH tác dụng hết với lượng dư AgNO3/NH3 ,đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng Ag tạo thành là:

A 43,2g B 64,8g C 21,6g D 86,4g Câu 14 Số đồng phân axit của HCHC cĩ CTPT C5H10O2:

Câu 15 Cho 6g axit axetic tác dụng với 120 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng hồn tồn được dung dịch A Cơ can A thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 16 Hấp thụ hồn tồn 12,8g SO2 vào 250ml dd NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:

A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 15,6g và 6,3g D 18g và 6,3g Câu 17 Chọn phát biểu sai

A Axit clohiđric vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính oxi hố

B Dung dịch axit clohidric cĩ tính axit mạnh

C Cu hịa tan trong dd axit clohidric khi cĩ mặt O2

D Fe hịa tan trong dd axit clohiđric tạo muối FeCl3.

Câu 18 Đốt cháy hồn tồn một ancol X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Số đồng phân của X là:

Câu 19 Trong các phát biểu sau:

Chất béo là tri este của glixerol và axi béo (1)

Axit pamitic cĩ cơng thức C17H35-COOH (2)

Thủy phân chất béo trong mơi axit thu được xà phịng (3)

Chất béo tham gia được phản ứng cộng H2 (4)

Số phát biểu đúng:

Câu 20 Oxi hĩa 4g một ancol đơn chức X bằng CuO dư sau phản ứng hồn tồn sản phẩm thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 54g Ag Xác định cơng thức của ancol X?

Câu 21 Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?

Câu 22 Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít khí CO2(đktc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa.Giá trị của a là

A 0,032 B 0.048 C 0,06 D 0,04.

Câu 23 Xét cb : 2SO2(k) + O2(k) SO3(k) Δ H= -198kJ Tỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ

lớn hơn khi

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ, và áp suất khơng đổi.

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D cố định nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 24 Cho các phản ứng hĩa học sau:

(1) (NH4)2SO4+ BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2  (3) Na2SO4 + BaCl2 

(4) H2SO4 + BaSO3  (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  Dãy gồm các phản ứng cĩ cùng một phương trình ion thu gọn

A (1), (3), (5), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (3), (6).

Câu 25 Cho 24g Cu vào 400 ml dd NaNO3 0,5M, sau đĩ thêm 500 ml dd HCl 2M thu được dd X và cĩ khí

NO thốt ra Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dd NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết Cu2+ trong X lần lượt là

A 4,48 lít và 1,2 lít B 5,60 lít và 1,2 lít C 4,48 lít và 1,6 lít D 5,60 lít và 1,6 lít.

Câu 26 Khi cho Toluen tác dụng với Br2/t0, xúc tác Fe Sản phẩm chính ưu tiên thế ở vị trí:

Câu 27 Khi đun nĩng hỗn hợp metanol và etanol với H2SO4 đặc 1700C thu được tối đa bao nhiêu anken?

Câu 28 Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 lỗng đun nĩng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, cịn lại 1,4 gam kim loại khơng tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là

Câu 29 Cho 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hịa tan hết bởi dd HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối khan thu được:

Câu 30 Hồ tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

A 40 B 80 C 60 D 20.

Câu 31 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

Trang 6

D Cỏc nguyờn tố cú cựng số electron hoỏ trị trong nguyờn tử được xếp thành một cột.

Cõu 32 Một dd X cú chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dd X người ta cần dựng 200 ml dd HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cụ cạn dd X là:

A 16,8 gam B 3,36 gam C 4 gam D 13,5 gam.

Cõu 33 Cho quỏ trỡnh: Fe → Fe3+ + 3e Quỏ trỡnh trờn là quỏ trỡnh :

A quỏ trỡnh khử B quỏ trỡnh oxi hoỏ C quỏ trỡnh nhận e D quỏ trỡnh trao đổi Cõu 34 Cho bột than vào hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun núng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp kim loại và 2,24 lớt khớ CO2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:

Cõu 35 Cao su BuNa là sản phẩm của phản ứng trựng hợp:

Cõu 36 Đốt chỏy 6,72 lớt khớ (ở đktc) 2 hidrocacbon cựng dóy đồng đẳng tạo thành 39,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Cụng thức phõn tử 2 hidrocacbon là:

A C2H6; C3H8 B C2H2; C3H4 C C3H8; C5H12 D C2H2; C4H6

Cõu 37 Đặc điểm chung của cỏc phõn tử hợp chất hữu cơ là

1 thành phần nguyờn tố chủ yếu là C và H 2 cú thể chứa nguyờn tố khỏc như Cl, N, P, O

3 liờn kết húa học chủ yếu là liờn kết cộng hoỏ trị 4 liờn kết hoỏ học chủ yếu là liờn kết ion

5 dễ bay hơi, khú chỏy 6 phản ứng hoỏ học xảy ra nhanh

Nhúm cỏc ý đỳng là:

Cõu 38 Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon không no

A Phản ứng tỏch B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Phản ứng chỏy Cõu 39 Đốt chỏy hoàn toàn V lớt ( ĐKTC) một ankin ở thể khớ thỡ thu được CO2 và hơi H2O cú tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm chỏy đi qua dd Ca(OH)2 dư thỡ thu được 45 gam kết tủa V cú giỏ trị là:

A 6,72 lớt B 2,24 lớt C 4,48 lớt D 3,36 lớt

Cõu 40 Iso-hexan tỏc dụng với clo (cú chiếu sỏng) cú thể tạo tối đa bao nhiờu dõ̃n xuất monoclo ?

Cõu 41 Cho 9,2 g ancol X tỏc dụng với Na dư thu được 3,36 lớt H2 (đktc) X là:

Cõu 42 Đốt cháy một este no đơn chức thu đợc 1,8 g H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu đợc là :

Cõu 43 Để trung hoỏ 28g 1 chất bộo cần 3 ml dd KOH 1M Chỉ số axit của chất bộo đú bằng bao nhiờu?

Cõu 44 Cho cỏc dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, axit fomic, etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch cú thể tham gia phản ứng trỏng gương là:

A.3 B.4 C.5 D.6

Cõu 45 Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu đợc 44,8 lít CO2 (đktc) và 18 g H2O a có giá trị là :

Cõu 46 Ứng với CTPT C4H6O2 cú bao nhiờu đồng phõn este mạch hở khi thủy phõn trong mụi trường kiềm thu được muối và ancol?

Cõu 47 Cho cỏc dd sau CH3COOH,C2H4(OH)2,C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH.Số lượng dd cú thể hoà tan được Cu(OH)2 là

A 4 B 5 C 6 D 3

Cõu 48 Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 600ml NaOH 0,1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phũng là

Cõu 49 Đun núng 18g glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thỡ khối lượng Ag thu được tối đa là:

Cõu 50 Ion CO32- cựng tồn tại với cỏc ion sau trong một dung dịch:

A NH4+, Na+, K+ B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-

Ngày đăng: 16/06/2021, 05:42

w