Nhân tố di truyền mà Men den giải thích đợc làm sáng tỏ sau này chính là nhiễm sắc thể và gen Học sinh tìm hiểu về cấu trúc, tính đặc trng và ổn định của bộ NST thông qua các cơ chế giảm[r]
Trang 1Kế hoạch môn sinh 9 Năm học : 2012 - 2013 Nhiệm vụ trọng tâm Năm học: 2012 - 2013 là năm học tiếp tục thực hiện kế hoạch giáo dục điều chỉnh với 37 tuần thực học mỗi năm do
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Tiếp tục thực hiện chơng trình, nội dung giáo dục phổ thông Thực hiện đổi mới phơng
pháp dạy học: Quán triệt nguyên lý giáo dục: "Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trờng gắn liền với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội" Đẩy mạnh giáo dục toàn diện,
từng bớc nâng cao chất lợng và hiệu quả giáo dục trung học Củng cố và từng bớc hoàn thiện mạng lới trờng học, củng cố và duy trì vững chắc kết quả phổ cập giáo dục trung học cơ sở, nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân Tăng cờng xây dựng cơ sở vật chất nhà trờng theo hớng kiên cố hoá, chuẩn hoá, hiện đại hoá, đẩy mạnh công tác xã hội hoá giáo dục, huy động mọi nguồn lực để thúc đẩy phát triển giáo dục và xã hội học tập Căn cứ Công văn số 1469/ SGD&ĐT-GDTrH-GDTX ngày 16 tháng 8 năm 2012 về việc hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTrH năm học 2012 - 2013 ngày tháng năm 201 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hng Yên; Thực hiện quyết định số 1286/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hng Yên về kế hoạch thời gian năm học 2012 - 2013 của giáo dục THCS Năm học tiếp tục thực hiện sáng
tạo, hiệu quả cuộc vận động"Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục, nói không với vi phạm
đạo đức nhà giáo và hiện tợng học sinh ngồi nhầm lớp ” và "Mỗi thầy cô giáo là tấm gơng đạo đức, tự học và sáng
tạo” Thực hiện phong trào : "Xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực "
I đặc điểm tình hình:
1 Đội ngũ:
- Giáo viên: + 01 trình độ , 01 cao đẳng S phạm Sinh – Hoá
+ 1 giáo viên giảng dạy ; Giáo viên : Nguyễn Văn Hữu
Trang 2- Học sinh: Khối 9 gồm 42 học sinh , đợc chia làm 2 lớp
+ 9A: 22 học sinh + 9B: 20 học sinh
2 Đặc điểm bộ môn:
Môn Sinh học 9 chia làm 2 phần: Di truyền Biến dị và Sinh học - Môi trờng
- Phần I: Di truyền và Biến dị
Di truyền học tuy mới đợc hình thành đầu thế kỷ XX, qua nhiều giai đoạn phát triển khác nhau, đến nay đang ở giai
đoạn công nghệ di truyền chiếm một vị trí quan trọng và đóng vai trò then chốt trong sinh học Di truyền học đã và đang thu đợc những thành tựu rực rỡ đóng góp cho sự phát triển kinh tế, xã hội
Qua phần di truyền và biến dị, học sinh đợc tìm hiểu các quy luật di truyền của Menden và Mooc gan với việc tổ chức các thí nghiệm lai hợp lý, theo dõi sự thể hiện các tính trạng qua các thế hệ lai từ đó rút ra các quy luật di truyền Trong đó các quy luật Mooc gan bổ sung, làm hoàn thiện các quy định di truyền mà Menden đã xây dựng
Nhân tố di truyền mà Men den giải thích đợc làm sáng tỏ sau này chính là nhiễm sắc thể và gen
Học sinh tìm hiểu về cấu trúc, tính đặc trng và ổn định của bộ NST thông qua các cơ chế giảm phân, thụ tinh và nguyên nhân và thấy đợc NST là cơ sở vật chất của hiện tợng di truyền ở cấp độ tế bào
Nhân tố gen có bản chất là ADN và mối quan hệ giữa gen (1 đoạn ADN) mARN Prôtein và tính trạng
Hiểu đợc cha mẹ không truyền cho con cái những tính trạng có sẵn, mà truyền lại bộ gen mang thông tin quy định những tính trạng đó và ADN là cơ sở vật chất của hiện tợng di truyền ở cấp độ phân tử ứng dụng của di truyền và biến dị với con ngời và chọn giống
-Phần II: Sinh vật và môi trờng.
Trang 3Sinh vật và môi trờng có mối quan hệ hữu cơ với nhau, sự phát triển của sinh vật và các hoạt động sống có tác động trực tiếp đến môi trờng
Qua các bài học, học sinh tìm hiểu đợc các ảnh hởng giữa môi trờng (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm ) lên cơ thể sinh vật
và ngợc lại
Các yếu tố quần thể sinh vật quần thể ngời, quần xã sinh vật Có những đặc điểm cấu trúc nh thế nào Và tác động giữa con ngời - dân số - môi trờng lên sự phát triển và tồn tại của nhau Từ đó giáo dục t tởng và đạo đức cho học sinh rèn ý thức sống có trách nhiệm với môi trờng, để bảo vệ và phát triển môi trờng một cách bền vững
* Chơng trình sinh học 9
Học kỳ I : 18 Tuần 18 tuần x 2 Tiết = 36 Tiết Học kỳ II : 17 Tuần 17 tuần x 2 Tiết = 34 Tiết
3 Tình hình học tập của học sinh:
* Thuận lợi
- Sách giáo khoa, sách bài tập và vở bài tập đợc trang bị đầy đủ
- Học sinh ham học, có ý thức học tập tốt
* Khó khăn:
- Kiến thức di truyền và biến dị hoàn toàn mới mẻ với học sinh
- Sách tham khảo cùng lợng bài tập bổ sung hầu nh không có
4 Tình hình giảng dạy của giáo viên
- Giáo viên giảng dạy có kinh nghiệm
Trang 4- Soạn và giảng bài đầy đủ - nhiệt tình.
- Chuẩn bị tranh vẽ và đồ dùng dạy học thờng xuyên
- Tuy nhiên , Việc soạn – giảng cũng gặp phải một số khó khăn do chỉ có 1 giáo viên giảng dạy sinh học 9 , nên việc trao đổi , rút kinh nghiệm vẫn còn hạn chế
5 Cơ sở vật chất - đồ dùng dạy học:
* Thuận lợi
- Các mô hình AND, ARN, tổng hợp prôtein còn mới, màu sắc sinh động hợp lý
- Tranh vẽ đẹp
* Khó khăn:
- Các loại sách tham khảo , tài liệu nghiên cứu phơng pháp giảng dạy , các loại sách nâng cao để bồi dỡng học sinh giỏi còn hạn chế
- Môt số tranh ảnh không còn
II nhiệm vụ của bộ môn
1 Kiến thức
- Phần I: Di truyền và biến dị
- Cung cấp những khái niệm mở đầu cuả bộ gen, NST, tính trạng thuần chủng, biến dị
- Các bớc làm thí nghiệm nghiên cứu và cách giải thích kết quả các phép lai trong thí nghiệm của Moocgan và Menden từ đó rút ra các quy luật di truyền Vận dụng các quy luật để làm bài tập di truyền
- Tìm hiểu cấu trúc của các nhân tố di truyền NST, ADN, ARN, prôtein và các đặc tính của chúng
- ứng dụng của di truyền học và qúa trình chọn giống, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của loài ngời
- ứng dụng của di truyền học vào tơng lai của loài ngời
- Rèn luyện t duy lý thuyết: So sánh, phân tích, tổng hợp dựa vào thông tin đợc sách giáo khoa cung cấp để nắm bắt
và hiểu các khái niệm , các quy luật và vận dụng đợc chúng vào làm bài tập, giải thích các hiện tợng trong tự nhiên của sinh vật
-Giáo dục và hình thành lòng yêu thích bộ mônn và định hớng phơng pháp học tập và nghiên cứu cho học sinh
Trang 5- Phần II: Sinh vật và môi trờng.
- Hiểu đợc mối quan hệ mật thiết giữa sinh vật voà môi trờng (nhân tố sinh thái)
- ảnh hởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật nói chung và con ngời nói riêng
-Tác động của con ngời đến môi trờng, gây ra những biến đổi bất lợi
-Xây dựng ý thức bảo vệ môi trờng
2 Kỹ năng
- Rèn kỹ năng t duy lý thuyết : So sánh , phân tích , tổng hợp dựa vào thông tin sách giáo khoa cung cấp để nắm bắt
và hiểu các khái niệm , các quy luật và vận dụng đợc chúng vào làm bài tập , giải thích các hiện tợng trong tự nhiên của sinh vật
3 Thái độ
- Giáo dục và hình thành lòng yêu thích bộ môn và định hớng phơng pháp học tập và nghiên cứu cho học sinh
iii chỉ tiêu phấn đấu :
1 Kết quả khảo sát đầu năm:
Trang 62 Chỉ tiêu phấn đấu
iv Biện pháp thực hiện:
1 Giáo viên:
- Soạn bài đầy đủ, đúng chơng trình, soạn theo phơng pháp tích cực hoá hoạt động của học sinh
- Giảng giải nhiệt tình, gắn liền bài học với việc hiện tợng tự nhiên để giải thích
- Sử dụng triệt để các đồ dùng dạy học
- Tiến hành dự giờ thờng xuyên để nâng cao chất lợng bài giảng
- Rèn kĩ năng quan sát, làm các bài tập thực tế, giải thích 1 số hiện tợng thực tế
- Làm cho HS yêu thích môn sinh học, giáo dục ý thức tự giác trong học tập
2 Học sinh:
- Tích cực học tập, khai thác triệt để nội dung SGK cung cấp
- Làm bài tập đầy đủ để vận dụng những kiến thức đã học
- Chú ý thảo luận nhóm có hiệu quả, xây dựng phơng pháp có hiệu quả học tập hợp lý với bộ môn
Trang 7v kế hoạch cụ thể:
Tên
ch-ơng Mục tiêu cơ bản
Kiến thức cơ
bản
Đồ dùng giáo dục
Phơng pháp
Thực hành thực tế
tàì
liệu tham khảo
Kiểm tra
Phần I:
Di
truyền
học
Chơng
I: Các
thí
nghiệm
của
menden
Nắm đợc đối tợng nghiên cứu chủa yếu là đậu Hà Lan với
ph-ơng pháp nghiên cứu là phân tích các thế hệ lai của Men den
+ Cách tiến hành thí nghiệm + Phân tích kết quả sai + Nội dung của quy luật phân
ly và quy luật phân ly dộc lập + Giải thích các thí nghiệm dựa trên nhân tố di truyền (gen , NST) và sự biểu hiện theo các kết quả :
F1: đồng tính - F2 phân tính (3 trội; 1 lặn) hoặc F1: đồng tính (9:3:3:1)
Lai 1 cặp tính trạng
Lai 2 cặp tính trạng tính xác suất hiện các mặt cuả đồng kim loại
Tranh vẽ 1
Lai một cặp tính trạng và giải thích
2 Lai hai cặp trính trạng và giải thích
3 Hai mơi
(S,N)
Thuyết trình Thảo luận nhóm Vấn đáp
Men den và cuộc đời
Bài tập: Lai 1
và 2 cặp tính trạng(N.V Sang
- N.T Vân )
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng + 15 phút
Chơng
II:
Nhiễm
sắc thể
Phân tích đợc NST là cơ sở vật chất của hiện tợng di truyền ở cấp độ TB, biểu hiện qua
+Tính đặc trng và ổn định của
- NST: Tính đặc trng cấu trúc NST
- Nguyên phân
Tranh vẽ:
1 Cấu trúc của NST
Thuyết trình Thảo luận
Mooc gan và cuộc đời
Bài tập về NST
SGK SBT SGV
Miệng
Trang 8bộ NST trong quá trình nguyên
phân và giảm phân
+ Diễn biến hình thái của NST
trong qúa trình nguyên phân và
giảm phân
+ Hiểu đợc ý nghĩa của giảm
phân và nguyên phân , và sự
khác nhau trong quá trình hình
thành giao tử đực và cái
- ý nghĩa của sự phân hoá giới
tính
+Bớc đầu tìm hiểu về di truyền
liên kết trong thí nghiệm của
Mooc gan
- Giảm phân -Cơ chế phát sinh giao tử và thụ tinh
- Cơ chế xác
định giới tính
- Di truyền liên kết
2 Sơ đồ:
Sự biến đổi của tế bào trong nguyên phân và giảm
nghiệm của Mooc gan
nhóm Vấn
đáp
Trực quan
Bài tập về di truyền liên kết
Sách nâng cao
Chơng
III:
ADN
và Gen
Trình bày đợc cấu trúc cơ bản
của ADN, ARN , Prôtêin
(thành phần nguyên tố, cấu trúc
phân tử, tính đặc trng của các
phân tử, các đơn phân cấu tạo
nên phân tử)
Phân tích đợc mối quan hệ:
Gen( 1 đoạn ADN) mARN
Prôtêin tính trạng
Phát triển t duy: So sánh, phân
- ADN -ADN và bản chất của gen và ARN
- Mối quan hệ giữa gen và ARN
- Prôtêin
- Mối quan hệ giữa gen và tính
Mô hình phân
tử ADN Các nucleotit A,T,
G, X Mô hình phân tử ARN Cơ chế tổng hợp Protêin
Thuyết trình Thảo luận nhóm Vấn
đáp
Trực quan
Bài tập về ADN, ARN và prôtêin
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng kiểm tra 45 phút ( tiết 21)
Trang 9tích, tổng hợp trạng
Chơng
IV:
Biến dị
Phân tích các yếu tố gây đột
biến gen và NST (gồm tác nhân
vật lý hoá học, rối loạn MT nội
bào)
Các loại đột biến gen (do thay
đổi cấu trúc, số lợng NST)
Hiểu đợc ảnh hởng của môi
tr-ờng sống đối với kiểu hình của
thực vật
Giáo dục ý thức bảo vệ môi
tr-ờng
Đột biến gen
Đột biến NST:
+Cấu trúc NST + Số lợng NST Thờng biến Nhận biết một vài dạng đột biến
Tranh vẽ
Đột biến gen
Đột biến NST Một só ảnh về
đột biến và th-ờng biến
Thuyết trình Thảo luận nhóm Vấn
đáp
Trực quan
Một số hình ảnh
về ô nhiễm môi trờng và các nạn nhân chất
độc da cam
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng
Chơng
V: Di
truyền
học
ng-ời
Phân tích phơng pháp nghiên
cứu di truyền ở ngời chủ yếu là
nghiên cứu phả hệ và trẻ đồng
sinh
Tìm hiểu một số căn bệnh có
liên quan đến di truyền
ứng dụng của di truyền học với
con ngời
Phơng pháp nghiên cứu di truyền
Bệnh và tật di truyền ở ngời
Di truyền học với con ngời
Tranh vẽ: 1 Sơ
đồ nghiên cứu phả hệ
2 Một số hình
ảnh về bệnh và tật di truyền ở ngời
Thuyết trình Thảo luận nhóm Vấn
đáp
Trực quan
Một số hình ảnh
về bệnh, tật di truyền
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng 15 phút
- Kiểm tra học
ký I
Chơng
VI:
ứng
Tìm hiểu về công nghệ tế bào
và công nghệ gen với những
công đoạn chủ yếu của nó
Công nghệ TB
và gen Gây đột biến
Sơ đồ:
Công đoạn gây
đột biến gen
Thảo luận vấn
đáp
Một số ứng dụng công nghệ gen và tế bào
SGK SBT
Miệng 15 phút
Trang 10dụng di
truyền
học
Các phơng pháp gây đột biến
nhân tạo
Các phơng pháp chọn giống và
thành tựu
nhân tạo Thoái hoá do tự thụ phấn
giống
Các thành tựu
và NST Sơ đồ các
ph-ơng pháp chọn giống
Tranh một số thành tựu của công nghệ và tế bào
SGV Sách nâng cao
Phần 2:
Sinh
vật và
môi
tr-ờng
Chơng
I: Sinh
vật và
môi
tr-ờng
Tìm hiểu các loại môi trờng
(N-ớc, đất, không khí, và sinh vật)
ảnh hởng của các yếu tố sinh
thái(Vô sinh, hữu sinh và ngời)
đến sinh vật
Môi trờng và các nhân tố sinh thái
ảnh hởng của
ánh sáng, nhiệt
độ, độ ẩm và vật lên đời sống sinh vật
Một số hình
ảnh về ảnh h-ởng của môi trờng với đời sống sinh vật
Thảo luận nhóm Vấn đáp
Một số hình ảnh
về các sinh vật
ở các môi trờng sống khác nhau
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng
Chơng
II: Hệ
sinh
thái
Tìm hiểu thế nào là quần thể và
những đặc trng cơ bản của quần
thể (sinh vật nói chung và con
ngời nói riêng)
Phân tích đợc đặc điểm cấu tạo
của hệ sinh thái và thành phần
cấu tạo của hệ sinh thái
-Quần thể sinh vật
-Quần thể ngời -Quần xã sinh vật
- Hệ sinh thái Thực hành về
Tháp tuổi (3 dạng sơ đồ) chuỗi ăn và lới thức ăn
Thảo luận nhóm
-Các quần thể sinh vật
- Hệ sinh thái
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng 45 phút ( Tiết 53)
Trang 11hệ sinh thái
Chơng
III:
Con
ngời,
dân số
và môi
trờng
Tìm hiểu những tác động tích
cực và không tích cực của con
ngời đến môi trờng sống
Các tác nhân gây ô nhiễm môi
trờng và các tác hại của ô
nhiễm
Tìm hiểu tình hình ô nhiễm ở
môi trờng địa phơng
Tác động của con ngời đối với môi trờng
Ô nhiễm môi trờng
Thực hành
Tranh vẽ:
1 Phá rừng
2 Ô nhiễm
n-ớc
3 Ô nhiễm không khí
Thảo luận nhóm
Hiệu ứng nhà kính
O3
Ô nhiễm nguồn nớc ngầm
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng Kiểm tra thực hành
Chơng
IV: Bảo
vệ môi
trờng
Tìm hiểu các biện pháp bảo vệ
môi trờng gồm:
+Sử dụng và khai thác nguồn
tài nguyên hợp lý, đặc biệt là
tài nguyên không tái sinh
+Những biện pháp khôi phục
môi trờng và bảo vệ sự đa dạng
của các hệ sinh thái Rừng, biển
đầm lầy
+Xây dựng hệ thống luật pháp
bảo vệ môi trờng
Sử dụng hợp lý
nguyên
Khôi phục và bảo vệ giữ gìn tài nguyên
Bảo vệ sự đa dạngcủa hệ sinh thái Luật bảo vệ môi tr-ờng
Tranh vẽ: Bảo
vệ động vật hoang dã Khai thác và
sử dụng hợp lý tài nguyên
Thảo luận nhóm
Luật : Bảo vệ
động vật hoang dã Sách đỏ Việt Nam về sinh vật
SGK SBT SGV Sách nâng cao
Miệng 15 Phút Kiểm tra học
kỳ II
Ôn tập:
Phần 2:
SV
-MT
Hệ thống hoá đợc các khái
niệm về SV và MT (Quần thể,
quân sự xã )
- Phân chia đợc các nhóm sinh
- Môi trờng các nhân tố sinh thái
- Phân chia
Các bảng phụ, phản ứng thế
Thảo luận nhóm
SGK SBT SGV
Trang 12vật, quan hệ sinh vật
- Phát triển kỹ năng so sánh
tích tổng hợp
nhóm sinh vật
- Quan hệ sinh vật
-Các dạng đặc trng của quần thể
Sách nâng cao
Tổng
kết
ch-ơng
trình
toàn
cấp
-Hệ thống hoá đợc các kiến
thức sinh học cơ bản của toàn
cấp THCS
- Biết vận dụng lý thuyết vào
thực tiễn sản xuất
chung và vai trò của các nhóm sinh vật
- Đặc điểm của các nhóm thực vật
- Đặc điểm của cây 2 lá mần và
1 lá mần
- Đặc điểm của ngành động vật
- Sinh học về ngời
-Sinh học tế bào
-Di truyền và biến dị
Các phiếu học tập theo mẫu
Thảo luận nhóm
Sinh học 6,7,8,9 SGK
SBT SGV Sách nâng cao