S¸ng kiÕn kinh nghiÖm 3.[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy bộ môn *Một số thông tin cá nhân
Họ và tên : Dơng Thị Hoà
Chuyên nghành đào tạo : Văn sử
Trình độ đào tạo : CĐ chính quy
Năm vào nghành: 1/9/2008
Nhiệm vụ năm học : Giáo viên
Nhiệm vụ phân công: Dạy Ngữ văn 6C,D GDCD 6, chủ nhiệm 6C
- Những thuận lợi và khó khăn của bản thân :
+ Thuận lợi:
Đợc làm việc trong môi trờng tích cực , đợc sự quan tâm của BGH , tổ chuyên môn
Tuổi trẻ nhiệt tình với công việc
+ Khó khăn Bản thân là ngời huyện ngoài nên công tác xa gia đình, con nhỏ
Cha có nhiều kinh nghiệm trong công tác
Phần I kế hoạch chung
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch
1 Các văn bản chỉ đạo
a Các văn bản chỉ đạo
- Luật GD đợc QH nớc CHXHCNVN khoá X thông qua ngày 2/12/1998
- Chỉ thị số 06-CT/TW (27/2/2006) của bbọ chính trị về cuộc vận động “Học tập và làm theo tấm gơng đạo đức HCM”
- Chỉ thị số 33-2006/CT-TTG ngày 8/9/2006 của TTCP về chống tiên cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục
b.Chủ tr ơng đ ờng lối quan điểm giáo dục của Đảng và NN
- Đảng và NN ta xác định “GD đào tạo là quốc sách hàng đầu”
- Mục tiêu của cấp học THCS là cung cấp cho học sinh những kiến thức phổ thông cơ bản, rèn luyện và đào tạo ra thế hệ HS
đáp ứng yêu cầu của XH
c Các văn bản chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ năm họccua Sở GD và ĐT
- Hớng dẫn của sở GDvà ĐT số 963/SGD/GDTH và việc triển khai nhiệm vụ năm học
- Công văn số 315/PGG và ĐT- KTKĐ về việc hớng dẫn nhiệm vụ lhảo thí và…
d Kế hoạch thực nhiệm vụ của tổ chuyên môn
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học của Trờng THCS Quý Sơn 2 tháng 9 năm 2010
- Căn cứ vào nhiệm vụ năm học của tổ KHXH tháng 9 năm 2010
e Nhiệm vụ năm học
- Đổi mới phơng pháp dạy học , nâng cao chất lợng toàn diện
- Đổi mới phơng pháp quản lý
- Phát triển số lợng duy trì sĩ số
- Xây dựng đội ngũ quản lý GV
- Chỉ đạo thực hiện 3 cuộc vận động, xây dựng trờng học thân thiện học sinh tích cực
Trang 22 Mục tiêu môn học
- Bộ môn NV 6 là môn khoa học tơng đối trìu tợng so với môn KH khác, môn học này đòi hỏi HS phải có lònh say mê và kiên nhẫn Những năm gần đây yêu cầu về cải cách Gd về chất lợng đòi hoie ngày 1 nâng cao, môn NV cũng vậy
- Qua môn học NV bớc đầu giúp HS tìm hiểu vai trò của nhà trờng, câu chuyện cổ tích truyền thuyết,… Qua đó nâng cao năng lực cảm thụ, lĩnh hội cái đẹp HS biết nhận thức phê phán những thói h tật xấu đấu tranh chống hành vi sai trái vơn tới cái
đẹp
3 Đặc điểm tình hình, CSVC TBDH, điều kiện KTXH, trình độ dân trí, môi tr ờng GD của địa ph ơng
a Thuận lợi
- QS là 1 xã rộng, khả năng phát triểm nghề vờn mạnh
- Xã có dân số đông, trình độ dân trí ngày càng đợc nâng cao
- Bộ máy chính quyền xã rộng, Đảng và CQ xã luôn quan tâm đến GD
- Xã có 2 trờng mầm non, 2 trờng TH, 2 trờng THCS 1 trờng đạt chuẩn QG
- Điều kiện CSVC-TBDH của trờng :
+CSVC: 1 dãy nhà cao tầng với 8 phòng học đảm bảo cho 16 lớp học 2 ca
- Đọi ngũ GV trẻ nhiệt tình trong công việc
b Khó khăn
- Tình hình kinh tế cha đồng bộ
- Xã có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống, trình độ dân trí không đồng đều
- CSVC thiếu thốn
- Các đoàn thể cha phát huy hết tác dụng
4 Nhiệm vụ đ ợc phân công
- Giảng dạy ngữ văn 6, GDCD 6
- Chủ nhiệm 6c
5 Năng lực sở tr ờng , dự định cá nhân
-Năng lực : Nhiệt tình có trách nhiệm với nhiệm vụ đợc phân công
-Sở trờng: Dạy Văn –sử
-Dự định cá nhân: tiếp tục phấn đấu công tác tốt
6 Đặc điểm học sinh
a Thuận lợi
- HS ngoan , thuần , không có HS cá biệt về đạo đức
- Một số HS chăm học nắm kiến thức cơ bản rất tốt
b Khó khăn
- Nhiều em con lời học , hổng kiến thức
- Đa số các em cha quen cacvhs học ở THCS còn măng nặng ảnh hởng từ cấp 1
- Nhiều em tronh lớp là con em bà con dân tộc thiểu số
c Kết quả thi khảo sát đầu năm môn ngữ văn 6 Lớp SS Nam Nữ DT HCKK Xếp loại học lực KQ thi HKI Ghi
Trang 2
Trang 3KS đầu năm chú
g k tb y k g k tb y k
6c
6D
d Kết quả thi khảo sát đầu năm môn GDCD 6
Lớp SS Nam Nữ DT HCKK Xếp loại học lựcKS đầu năm KQ thi HKI Ghichú
g k tb y k g k tb y k
6c
6b
6c
6d
B.Chỉ tiêu phấn đấu
1 Kết quả giảng dạy môn ngữ văn
*Kết quả giảng dạy môn GDCD
2 Sáng kiến kinh nghiệm
3 Làm mới đồ dùng
Vẽ tranh
4 Bồi d ỡng chuyên đề : Th ờng xuyên, đầy đủ, đúng quy định
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy
6 Kết quả thi đua
- Xếp loại giảng dạy : Khá
- Danh hiệu :
C Những giải pháp chủ yếu
- Tự bồi dỡng
- Thăm lớp, dự giờ
- Trao đổi học hỏi đồng nghiệp
- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu
- Phối hợp với các ban ngành
D Những ĐK thực hiện
- Quan tâm đánh giá khách quan công bằng và chính xác những cố gắng chuyên môn của Gv
- Đặt nhiệm vụ công tác chuyên ,môn lên trên các nhiện vụ khác
Trang 4- §Çu t thªm tµi liÖu
- §æi míi néi dung ph¬ng ph¸p
PhÇn II kÕ ho¹ch gi¶ng d¹y cô thÓ :
1 Ng÷ v¨n 6 C¶ n¨m : 37 tuÇn = 140 tiÕt HKI : 19 tuÇn= 72 tiÕt HKII : 18 tuÇn = 68 tiÕt
p TiÕt
PP dïn§å
g
T,G tiÕt §¸nhgi¸
Trang 4