Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình chưa biết thì câu hỏi còn dùng để thể hiện thái độ khen, chê; Sự khẳng định, phủ định và nêu lên yêu cầu, mong muốn.... Hãy nêu một vài tình huố[r]
Trang 1Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình chưa biết thì câu
hỏi còn dùng để làm gì?
Ngoài câu hỏi dùng để hỏi những điều mình chưa biết thì
câu hỏi còn dùng để thể hiện thái độ khen, chê; Sự khẳng
định, phủ định và nêu lên yêu cầu, mong muốn
Trang 2Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Hãy nêu một vài tình huống có thể dùng câu hỏi :
a Tỏ thái độ khen, chê
b Khẳng định, phủ định
c Thể hiện yêu cầu, mong muốn
Trang 3Trò chơi: Thả
diều
Đồ chơi: Diều
Trò chơi: Rước
đèn
Đồ chơi: Đèn ông
sao, đầu sư tử
Trò chơi:
Nhảy dây,
chơi búp bê,
xếp hình,nấu
cơm
Trò chơi: Chơi điện
tử, lắp ghép hình
Đồ chơi: Tivi, vật liệu
xây dựng
Trò chơi: Kéo co, bắn ná thun
Đồ chơi: Dây thừng,
ná thun
Trò chơi: bịt mắt
bắt dê
Đồ chơi: khăn bịt
mắt
Đồ chơi: Dây thừng,búp bê,
bộ xếp hình,
đồ nấu bếp
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi
Bµi1:Em hãy quan sát tranh từ 1-6 và nêu tên trò chơi, đồ chơi:
Trang 4Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Đánh chuyền
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Trang 5Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
¤ ¨n quan
KÐo co
Trang 6Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
§¸ cÇu Ch¬i cê
Trang 7Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
B¾n bi
Trång nô trång
hoa
Trang 8Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
NÐm cßn
Móa l©n
Trang 9Cờ người Đập niêu
Trang 10Cỏc từ ngữ chỉ đồ chơi Cỏc từ ngữ chỉ trũ chơi
búng, quả cầu , kiếm , quõn cờ ,
xớch đu , đồ hàng , cỏc viờn sỏi , que
chuyền , bi , tàu hoả , mỏy bay ,
diều, mụ tụ, con ngựa …
đỏ búng, đỏ cầu , đấu kiếm , cờ tướng ,cờ vua , chơi đu , chơi nấu ăn , chơi ụ ăn quan , chơi chuyền , chơi bi , tàu hoả trờn khụng , chơi thả diều , đua mụ tụ trờn sàn quay ,cưỡi ngựa…
Thứ ba, ngày 11 thỏng 12 năm 2012
Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trũ chơi Bài 2:Tỡm thờm từ ngữ chỉ cỏc đồ chơi hoặc trũ chơi
khỏc
Trang 11Tỡm trũ chơi mà
Bạn trai thớch Bạn gỏi thớch Cả bạn trai và bạn
gỏi đều thớch
đỏ búng , đấu
kiếm , bắn sỳng ,
cờ tướng , lỏi mỏy
bay trờn khụng , lỏi
mụtụ…
bỳp bờ, nhảy dõy , nhảy ngựa , trồng nụ trồng hoa, chơi
chuyền , chơi ăn quan, nhảy lũ cũ…
thả diều, rước đốn, trũ chơi điện tử , xếp hỡnh, cắm trại,
đu quay , cầu trượt,…
Thứ ba, ngày 11 thỏng 12 năm 2012
Luyện từ và cõu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trũ chơi
Bài 3:
Trang 12Đồ chơi, trò chơi có lợi Đồ chơi, trò chơi có hại
thả diều, rước đèn, chơi búp bê,
nhảy dây, trồng nụ trồng hoa, trò
chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu
quay,bịt mắt bắt dê, cầu trượt, cưỡi
ngựa…
súng phun nước, đấu kiếm, súng cao su….
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Trang 13Bµi 4: Em tìm từ ngữ chỉ tình cảm, thái độ của con người khi tham gia chơi trò chơi
say mê
hăng
say
thú vị
say sưa
hào hứng
ham thích
đam mê
Thứ ba, ngày 11 tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trò chơi
Trang 14Mở rộng vốn từ: Đồ chơi- Trũ chơi
Bài 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi tả trong các bức tranh:
Tranh 1: diều – thả diều
Tranh 2: dầu s tử, đàn gió- múa s tử; đèn ông sao – r ớc đèn
Tranh 3: dây thừng – nhảy dây; búp bê - cho búp bê ăn bột; bộ xếp hình nhà cửa – xếp hình nhà cửa; đồ chơi nấu bếp – thổi cơm
Tranh 4: màn hình – trò chơi điện tử; bộ xếp hình – lắp ghép hình
Tranh 5: dây thừng – kéo co
Tranh 6: khăn bịt măt – bịt mắt bắt dê
Bài 2: Các đò chơi hoặc trò chơi khác:
Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, quân cờ, súng phun n ớc, đu, cầu tr ợt,
Trò chơi: đá bóng, đá cầu, đấu kiếm, cờ t ớng, bắn súng n ớc, đu quay, cầu tr ợt,…
Bài 3:Các trò chơi:
Thứ ba,ngày 11, tháng 12 năm 2012
Luyện từ và câu
Bạn trai thích Bạn gái thích Cả nam và nữ đều thích
đá bóng, đấu kiếm, cờ t
ớng, lái máy bay,… Búp bê, nhảy dây, chơi chuyền, cầu tr ợt, … Thả diều, r ớc đèn, xếp hình, trò chơi điện tử,…
Bài 4: Các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ng ời khi tham gia các trò chơi :
hăng say, thú vị, say mê, hào hứng, thích thú, ham thích, đâm mê, …