1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ma tran de dap an chuong 78 hoa 11

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 258,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Z, T tác dụng được cả Na và nước brom Câu 7: Đốt 1 mol mỗi chất ở cùng điều kiện như nhau, chất nào cần nhiều oxy nhất trong các chất sau: A?. Xác định CTCT của XA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN

Môn hóa lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề 135

Họ, tên học sinh: Lớp Số báo danh

Họ, tên giám thị: Chữ ký

I/ Trắc nghiệm (20 câu)

Câu 1: Chọn mệnh đề không đúng:

A Phenol tham gia phản ứng thế với Br2 dễ hơn benzen

B ancol không phản ứng được với dd NaOH vì ancol không phải là axit

C dung dịch natri phenolat phản ứng được với dung dịch HCl

D p-CH3-C4H4-OH là một rượu thơm

Câu 2: Đốt hoàn toàn 22,4 lít một loại khí thiên nhiên (đkc), trong đó phần trăm thể tích CH4, C2H6,

CO2 và N2 lần lượt là 80%,15%,3% và 2% Tính lượng nước tạo thành?

Câu 3: Cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức , là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa

đủ với Na thu được V lít khí H2 (đktc),cô cạn dung dịch tạo ra 46 gam chất rắn.Giá trị của V là:

Câu 4: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào

dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

Câu 5: Khi phân tích thành phần nguyên tố của hiđrocacbon Y cho kết quả %H=9,44 %, %C=90,56

% Y chỉ tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1 đun nóng có bột Fe xúc tác Y có công thức phân tử là:

Câu 6: Đốt hoàn toàn 3gam chất X là đồng đẳng của benzen thu được 5,04 lít CO2 (đkc) Công thức phân tử của X là: A C8H10 B C6H6 C C9H12 D C7H8

Câu 7: Công thức chung của gốc hyđrocacbon hóa trị 1 nào sau đây biểu diễn sai?

A -CnH2n +1 B -CnH2n -2 C -CnH2n -1 D -CnH2n -3

Câu 8: 2Polime [-CH2CHCl=CHCH2-]n được tạo bởi monome nào?

Câu 9: Có các phản ứng sau: 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + CO2 +H2O

CO2 +H2O +C6H5ONa  NaHCO3 + C6H5OH

Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần

A C6H5OH < CH3COOH < H2CO3 B C6H5OH < H2CO3< CH3COOH

C H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < H2CO3

Câu 10: Chất X có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo

ra ancol có 2 nhóm OH 1 mol X tác dụng tối đa với:

A 3 mol H2; 1 mol brom B 3 mol H2; 3 mol brom.

C 4 mol H2; 1 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom.

Câu 11: Cho phenol phản ứng với dung dịch HNO3, thu được:

A 2,4,6trinitrophenol tan trong nước B 2,4,6trinitrophenol kết tủa trắng

C axit phenic kết tủa vàng D axit picric kết tủa vàng

Câu 12: Xác định X trong chuỗi phản ứng sau:

X + Cl2  t o,as Y + Z; X + H2  Ni,t o T; X + HNO3 H2SO4

TNT(trinitrotoluen)

Câu 13: Đốt 1 mol mỗi chất ở cùng điều kiện như nhau, chất nào cần nhiều oxy nhất trong các chất sau: A hexen B xyclohecxan C toluen D styren

Câu 15: Có 4 chất sau: (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ; (T) CH2= CH-CH2

-OH Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:

A (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước brom B (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước brom

Trang 2

A K, O2 B HNO3, Br2 C KMnO4, NaOH D Na, HCl

Câu 17: Dãy gồm các chất đều làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng là:

A toluen, stiren, propilen B etylen, etylenglycol, axetylen

C buta-1,3-đien, đimetyl ete, natri etylat D benzen, phenol, glyxerol

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: ( )X    HBr 3 metyl but 1 en Vậy (X) là dẫn xuất nào sau

đây: A CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3 B BrCH2(CH3) -CH-CH2-CH3

C CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br

Câu 19: Cho sơ đồ biến hoá C4H9OH (X) H2SO4dac/170o

A ddBr2

CH3-CHBr-CHBr-CH3 Vậy

X là A (CH3)3COH B CH3-CH2-CH2-CH2-OH

C CH3CH(CH3)CH2OH D CH3-CH2-CH(OH)-CH3

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol oxi Xác định CTCT của X?

Đ/án

Đ/án

II/ Tự luận

Dành cho các lớp 11A2 đến 11A6

1/ a) Hoàn thiện chuỗi phản ứng:

Tinh bột  1 glucozơ  2 ancol etylic  3 andehit axetic

b) Nhận biết các lọ chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học:

dd natri phenolat, dd natri clorua, benzen, toluen

Dành cho lớp 11A1

1/ a) Hoàn thiện các phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ sau: A + Cl2 (1mol)   as T, 0 B;

A + H2(dư)   Ni T, 0 C; A + HNO3 (3mol)   H SO2 4 D; A + dd KMnO4 (dư)  T0 E

Biết A là đồng đẳng của benzen có tỉ khối so với metan bằng 5,35

b) Nhận biết các lọ chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học và viết phương trình minh họa: glyxerol, etanol, natri phenolat(dd), benzen

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM – TỰ LUẬN

Môn hóa lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề 207

Họ, tên học sinh: Lớp Số báo danh

Họ, tên giám thị: Chữ ký

I/ Trắc nghiệm (20 câu)

Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với ancol, phenol là:

Câu 3: Đốt hoàn toàn 22,4 lít một loại khí thiên nhiên (đkc), trong đó phần trăm thể tích CH4, C2H6,

CO2 và N2 lần lượt là 80%,15%,3% và 2% Tính lượng nước tạo thành?

Câu 4: Có các phản ứng sau: 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + CO2 +H2O

CO2 +H2O +C6H5ONa  NaHCO3 + C6H5OH

Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần

A C6H5OH < CH3COOH < H2CO3 B H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH

C CH3COOH < C6H5OH < H2CO3 D C6H5OH < H2CO3< CH3COOH

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: ( )X    HBr 3 metyl but 1 en Vậy (X) là dẫn xuất nào sau

đây: A CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH2-CH2Br

C CH3-C(CH3)Br-CH2-CH3 D BrCH2(CH3) -CH-CH2-CH3

Câu 6: Có 4 chất sau: (X) C6H5OH ; (Y) C6H5-CH2OH ; (Z) C6H5-CH =CH2 ; (T) CH2= CH-CH2-OH Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:

Câu 7: Đốt 1 mol mỗi chất ở cùng điều kiện như nhau, chất nào cần nhiều oxy nhất trong các chất sau: A xyclohecxan B toluen C hexen D styren

Câu 8: 2Polime [-CH2CHCl=CHCH2-]n được tạo bởi monome nào?

Câu 9: Chất X có công thức phân tử là C8H8, tác dụng với dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra

ancol có 2 nhóm OH 1 mol X tác dụng tối đa với:

A 4 mol H2; 1 mol brom B 3 mol H2; 1 mol brom.

C 3 mol H2; 3 mol brom D 4 mol H2; 4 mol brom.

Câu 10: Cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức , là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng

vừa đủ với Na thu được V lít khí H2 (đktc),cô cạn dung dịch tạo ra 46 gam chất rắn.Giá trị của V là:

Câu 11: Công thức chung của gốc hyđrocacbon hóa trị 1 nào sau đây biểu diễn sai?

A -CnH2n -2 B -CnH2n -3 C -CnH2n +1 D -CnH2n -1

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol oxi Xác định CTCT của X?

Câu 13: Khi phân tích thành phần nguyên tố của hiđrocacbon Y cho kết quả %H=9,44 %, %C=90,56

% Y chỉ tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1 đun nóng có bột Fe xúc tác Y có công thức phân tử là:

Câu 14: Dãy gồm các chất đều làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng là:

A benzen, phenol, glyxerol B buta-1,3-đien, đimetyl ete, natri etylat

C toluen, stiren, propilen D etylen, etylenglycol, axetylen

Câu 15: Cho sơ đồ biến hoá C4H9OH (X) H2SO4dac/170o

A ddBr2

CH3-CHBr-CHBr-CH3 Vậy

X là A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B (CH3)3COH

Trang 4

Câu 16: Cho phenol phản ứng với dung dịch HNO3, thu được:

A axit phenic kết tủa vàng B axit picric kết tủa vàng

C 2,4,6trinitrophenol kết tủa trắng D 2,4,6trinitrophenol tan trong nước

Câu 17: Chọn mệnh đề không đúng:

A Phenol tham gia phản ứng thế với Br2 dễ hơn benzen

B dung dịch natri phenolat phản ứng được với dung dịch HCl

C ancol không phản ứng được với dd NaOH vì ancol không phải là axit

D p-CH3-C4H4-OH là một rượu thơm

Câu 18: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn

vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

Câu 19: Đốt hoàn toàn 3gam chất X là đồng đẳng của benzen thu được 5,04 lít CO2 (đkc) Công thức phân tử của X là: A C6H6 B C8H10 C C7H8 D C9H12

Câu 20: Xác định X trong chuỗi phản ứng sau:

X + Cl2  t o,as Y + Z; X + H2  Ni,t o T; X + HNO3 H2SO4

TNT(trinitrotoluen)

Đ/án

Đ/án

II/ Tự luận

Dành cho các lớp 11A2 đến 11A6

1/ a) Nhận biết các lọ chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học:

Etanol, etylen glycol, phenol, toluen

b) Hoàn thiện chuỗi phản ứng: C2H2 1X  2 Y  3 cao su buna

Dành cho lớp 11A1

1/ a) Hoàn thiện các phản ứng và gọi tên các sản phẩm hữu cơ sau:

Glyxerol + Cu(OH)2 ; Natri phenolat + H2SO4 ; trùng hợp isopren ; metanol + CuO/t0

b) Nhận biết các lọ chưa ghi nhãn bằng phương pháp hóa học và viết phương trình minh họa: benzen, toluen, propanol, phenol

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

Tự luận: Dành cho các lớp 11A2 đến 11A6

a) 1/ (C6H10O5)n + nH2O t xt0,

b) Cho khí CO2 vào 4 mẩu thử, dd hóa đục là natri phenolat 0,5

Cho dd AgNO3 vào 3 mẩu thử, có kết tủa là NaCl 0,5

Cho dd KMnO4 vào 2 mẩu thử, đun nóng, mất màu tím là toluen 0,5

11A1

C6H5CH3 + Cl2   as T, 0 C6H5CH2Cl + HCl benzyl clorua 0,5 C6H5CH3 + 3H2   Ni T, 0 C6H11CH3 metylxiclohexan 0,5 C6H5CH3 + 3HNO3   H SO2 4 C6H2(NO2)3 CH3 + 3H2O trinitrotoluen 0,5 C6H5CH3+ 2KMnO4  T0 C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O

Kali benzoat

0,5

b) Cho khí CO2 vào 4 mt, dd hóa đục là natri phenolat

C6H5ONa + CO2+ H2O  C6H5OH )+ NaHCO3

0,5

Cho Cu(OH)2 vào 3 mt, có dd màu xanh là glyxerol

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O

0,5

Cho Na vào 2 mt, có khí bay ra là etanol

C2H5OH + Na  C2H5ONa + 1/2H2

0,5

Mã đề 207

Tự luận: Dành cho các lớp 11A2 đến 11A6

a) Cho Cu(OH)2 vào 4 mt, có dd màu xanh là etylen glycol 0,5

Cho nước brom vào 3 mt, mất màu nước brom là phenol 0,5

Trang 6

b) 2CHCH t xt0,

CHC-CH=CH2 + H2   t xt0,  CH2=CH-CH=CH2 0,75

n CH2=CH-CH=CH2   t xt0,  [-CH2-CH=CH-CH2-]n 0,75

11A1

a) 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O đồng (II) glyxerat 0,75

2C6H5ONa + H2SO4  2C6H5OH + Na2SO4 phenol 0, 5

nCH2=C(CH3)-CH=CH2   t xt0,  [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n cao su

isopren

0, 5

CH3OH + CuO  t0 HCHO + Cu + H2O anđehit fomic 0, 5 b) Cho nước brom vào 4 mt, mất màu brom là phenol

C6H5OH + 3Br2  C6H2(Br2)3 OH + 3HBr

0,5

Cho Na vào 3 mt, có khí bay ra là propanol

C3H7OH + Na  C3H7ONa + ½ H2

0,5

Cho dd KMnO4 vào 2 mt, mất màu tím là toluen

C6H5CH3+ 2KMnO4  T0 C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O

0,5

Không cân bằng phương trình, giảm ½ số điểm của phương trình đó

Viết sai công thức trong phương trình, không tính điểm

Học sinh làm theo cách khác hợp logic, đầy đủ vẫn đạt điểm tối đa

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 7,8 NĂM HỌC: 2012-2013

Môn : Hóa học lớp 11 Nội dung kiến thức

của chương

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1

Benzen và đồng

đẳng, một số

hy.cacbon thơm

khác

Đồng phân, tên gọi Tính chất của benzen

và đồng đẳng

Xác định công thức ankylbenzen

2

Hệ thống hóa

hyđrocacbon

Công thức tổng quát các loại hy,cacbon đã học Quan hệ giữa cáchy.cacbon no, khôngn

no, thơm

3

Ancol Đồng phân, phân loại vàcách gọi tên ancol Tính chất ancol Xác định công thứcancol

4

Phenol Tính chất của phenol phân biệt phenol và

ancol

5

Tổng hợp

Quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ đã học

Các phản ứng đặc trưng mỗi loại hợp chất

Viết các phương trình hóa học

Nhận biết bằng phương pháp hóa học

Ngày đăng: 29/06/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w