Silde trình bày bán dẫn nguyên tố silic trong môn công nghệ vật liệu điện tử,vật liệ bán dẫn
Trang 1SEMINAR
BÁN DẪN NGUYÊN TỐ Si
Trang 3Giới thiệu về Bán dẫn nguyên tố Si
Cấu tạo và tính chất bán dẫn Si.
Trang 4• Số hiệu nguyên tử : 14
• Khối lượng nguyên tử : 28
• Nguyên tố phổ biến thứ 2 sau Oxi.
• Chiếm ¼ khối lượng Trái Đất.
• Si tự do không có trong tự nhiên.
• Hợp chất phổ biến nhất của Si là SiO2 (nguyên chất thường gặp trong thạch anh (cát)).
GIỚI THIỆU VỀ SILICON
Trang 5Hình Cấu trúc tinh thể của Si
Handbook of Electronic and Photonic
Materials, Safa Kasap
Trang 6Hình Xây dựng ô cơ sở của Si
Trang 7Miller indices of some important planes in a cubic crystal
• Silicon wafers are usually cut along a {100} plane with a flat or notch to orient the wafer during IC fabrication.
Hình Chỉ số Miller của các mặt trong mạng lập phương
(Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 9VÙNG NĂNG LƯỢNG
VÀ KHE NĂNG LƯỢNG
Phương trình Shrodinger :
Hàm Bloch mô tả trạng thái của các điện tử trong chất rắn :
Phổ năng lượng tương ứng hàm sóng
Trang 10 BZ của mạng lập
phương tâm mặt (f.c.c) là mạng lập phương tâm khối (b.c.c)
Hình Vùng Brillouin của mạng fcc
Handbook of Electronic and Photonic
Materials, Safa Kasap
Trang 11 Khi điện tử di chuyển giữa hai vùng năng lượng thì động lượng sẽ được bảo toàn trong trường hợp bán dẫn vùng cấm thẳng
và sẽ bị thay đổi trong trường hợp bán dẫn vùng cấm xiên.
Hình Cấu trúc vùng năng lượng của Si
Handbook of Electronic and Photonic
Materials, Safa Kasap
Trang 12 Độ lớn khe năng lượng của Si là 1,17 eV ở 4.2 K
Khi pha tạp càng mạnh thì khe năng lượng càng nhỏ.
Khe năng lượng của hầu hết các chất bán dẫn giảm khi nhiệt độ tăng.
Hình Energy bandgaps of Si and GaAs as a function of temperature.
(Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 14NỒNG ĐỘ HẠT TẢI
Ở TRẠNG THÁI CÂN BẰNG NHIỆT
Hình Three basic bond pictures of a semiconductor (a) Intrinsic Si
with no impurity (b) n-type Si with donor (phosphorus) (c) p-type Si with acceptor (boron) (Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 16 Mật độ trạng thái trong vùng dẫn :
Mật độ trạng thái hiệu dụng của CB
Nồng độ điện tử trong vùng dẫn
Trang 17 Xét trong vùng hóa trị
Mật độ trạng thái hiệu dụng của VB :
Nồng độ lỗ trống trong vùng hóa trị :
Trang 18 Mức Fermi :
Nồng độ bán dẫn riêng :
Trang 19ln(ni)=f(1000/T)
Intrinsic carrier concentrations of Si and GaAs (Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 20âm nếu được điền đầy bởi điện tử.
Trang 21 Khi đưa tạp chất vào chất bán dẫn, phụ thuộc vào mức năng lượng pha tạp và nhiệt độ mạng tinh thể, không phải tất cả tạp đều bị ion hóa.
Nồng độ donor bị ion hóa :
Nồng độ acceptor bị ion hóa :
Phương trình trung hòa :
Trang 22Schematic band diagram, density of states, Fermi-Dirac distribution, and carrier concentrationsfor (a) intrinsic, (b) n- type, and (c) p-type semiconductors at thermal equilibrium Note that (Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 23 Bán dẫn loại n :
Bán dẫn loại p :
Tính toán Mức Fermi
Trang 24Fermi level of Si as a function of temperature and impurity concentration (Physic of Semiconductor Device, S.M.Sze)
Trang 25PROPERTIES OF NANO CRYSTAL
Trang 26Màng Si
Khi chiếu nguồn sáng 100W
Khi chiếu tia UV
Sơ đồ mẫu thực nghiệm
Effect of Native Oxide on the Electric Field-induced Characteristics
of Device-Quality Silicon at Room Temperature-Klyap Alyan,Laptep Viktor
Trang 27Tính chất điện
Đặc tính IV của mẫu khảo sát (Khlyap , 2003)
Trang 28Tính chất điện
Cấu trúc các mức năng lượng
Trang 29Mẫu có cấu trúc cột trước khi xừ lý nhiệt Mẫu có cấu trúc hạt trước khi xử lý nhiệt
Trang 30Mẫu sau khi xử lý nhiệt ở 300 C Phân bố điện theo chiều dài
Trang 31Quantum dots
Ảnh TEM chụp quantum dotsSilicon nanocrystals - Hong Yu,Jie qiong Zheng,Zheng rong Qiu
Trang 32Tính chất quang
Biểu đồ năng lượng phổ huỳnh quang với kích thước hạt
Trang 33Si nanowire
RevModPhys.82.427 - Ricarrdo Rurali 2010
Trang 34Cấu trúc vùng năng lượng
Cấu trúc vùng năng lượng với các trục khác nhau
Trang 35Dải năng lượng
Vùng năng lượng thay đổi theo đường kính dây
Trang 36Si xốp
Nano crystalline porous silicon - Sukumar barsu, Jajita Kanungo
Ảnh SEM bề mặt silic xốp
Trang 37Các yếu tố tác động
Ảnh hưởng của quá trình anode hoá lên việc hình thành silic xốp
Trang 38Tính chất quang
Tính truyền qua của ánh sáng
Nanocrystalline Porous Silicon: Structural, Optical, Electrical and Photovoltaic Properties
- Ma.Concepción Arena, Marina Verga,Omar Martínnez,Oscar H.Salinas
Trang 39Tính chất quang
Tính phản xạ của ánh sáng
Nanocrystalline Porous Silicon: Structural, Optical, Electrical and Photovoltaic Properties-Ma.Concepción Arena,Marina Verga,
Omar Martínnez,Oscar H.Salinas
Trang 40Tính chất điện
Đặc tính dòng theo thời gian
Trang 41Công nghệ chế tạo vật liệu bán dẫn
Chế tạo,làm sạch nguyên liệu ban đầu.
Nuôi đơn tinh thể.
Làm sạch, pha tạp chất.
Gia công tinh thể.
Trang 42Chế tạo, làm sạch nguyên liệu
• Tạo Silic thô:
SiC (rắn) + SiO2 (rắn) -> Si (rắn) + SiO (khí) + CO (khí)
Trang 43Nuôi đơn tinh thể
Crochralski :
- Nồi thạch anh
- Bộ phận kéo : kẹp mầm + kéo
quay + kéo lên.
- Điều khiển và khống chế môi
trường: nguồn khí + điều khiển lưu
lượng + đường khí thải
Ưu điểm : đơn giản , nuôi được
tinh thể khá tinh khiết
Handbook of Electronic and Photonic Materials,
Safa Kasap
Trang 44Nuôi đơn tinh thể
Nóng chảy vùng : khắc phục
nhược điểm của Czochralski là
dễ làm nhiễm bẩn tinh thể từ nồi
đựng vật liệu.
• Từ thỏi đa tinh thể nung đến
nóng chảy một vùng Dịch
chuyển lên phía trên thì đa tinh
thể sẽ kết tinh thành thỏi đơn
Trang 45Nuôi đơn tinh thể
Phương pháp Bridgman
- Kéo từ từ qua vùng phân bố nhiệt độ
- Giữa lò nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nóng chảy, thấp ở 2 đầu
- Có bù chất tránh sai tỉ lệ hợp thức
Trang 46Nuôi đơn tinh thể
Epitaxy pha hơi:tạo ra lớp đơn tinh thể có cấu trúc giống hệt đế.
• Phân hủy hơi SiCl4
Trang 47Chế tạo SiNW: Từ dưới lên
•D=100nm.L=10um.T=480oC.P=40Pa
Ưu điểm :
•Chọn được tính chất ( loại p hoặc n) của NW bằng cách điều khiển chất dẫn.Tạo được
NW đơn tinh thể chất lượng cao với vị trí giếng chính xác và tính chất của điện tử
Trang 48Chế tạo SiNW: Từ trên xuống
Trang 49Nuôi đơn tinh thể
• Ngoài ra còn rất nhiều phương pháp nuôi đơn tinh thể dùng cho bán dẫn hợp chất : epitaxy pha lỏng(LPE) ,lắng đọng hóa học pha hơi kim loại (MOCVD),epitaxy chùm phân tử (MBE)….
Trang 50Ion Implantion ( Cấy ion )
• Cấy ion
- Bán kính 1-10nm
- Thuận lợi:
– Dễ tích hợp vào thiết bị vi điện tử
– Có thể điều khiển được cường đồ và
đỉnh vùng năng lượng
- Không thuận lợi:
– Khoảng kích thước lớn phụ thuộc vào
vật liệu cấy
– Sai hỏng của vật liệu cấy
– Phá hủy bề mặt(QDs)
Trang 51Vapor Liquid Solid (Lắng đọng)
D=100nm.L=10um.T=480oC.P=40Pa.
Trang 52Quang Khắc – Ăn Mòn
Trang 53ỨNG DỤNG
Silic đơn tinh thể
Trang 55Dò tìm lai ghép DNA
Dò tìm Proteins
Trang 56Silicon quantum dots