1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

SO 6DE KIEM TRA HOA 12 HOC KI 1

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Phần riêng – chương trình nâng cao: Câu 41: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isopropylic thu ñược este có CTCT là: a CH3COOCH2CH2CH3 b CH3CHCH3OOCCH3 c CH3CHCH3CO[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Mơn thi: HỐ HỌC - Lớp 12

Thời gian: 60 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm cĩ 01 trang)

ðơn vị ra đề: THPT GIỒNG THỊ ðAM

A- Phần chung cho tất cả thí sinh(32 câu)

Câu 1: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất :

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch : alanin & anilin ta cần dùng :

A Cu(OH)2 ,to B NaOH C AgNO3 /NH3 D Nước brôm

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ cĩ cấu trúc mạch phân nhánh B Amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3 D Saccarozơ làm mất màu nước brom

Câu 4: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là

Câu 5 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hồn

tồn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số cơng thức cấu tạo

ứng với cơng thức phân tử của X là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6 : Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hố 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X ðể trung hồ hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 7: Metyl acrylat cĩ cơng thức cấu tạo thu gọn là

A CH2=CHCOOC2H5 B CH2=CHCOOCH3

C CH2=C(CH3) COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 8: Cho phản ứng: Al + H2SO4đặc→t0 Al2(SO4)3 + S + H2O Tổng hệ số cân bằng nguyên dương tối giản của các chất tham gia phản ứng là

Câu 9: Polipeptit (-NH-CH(CH3)-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :

A alanin B anilin C glixin D valin

Câu 10: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lịng trắng trứng và đun nĩng , xuất hiện màu :

A xanh lam B trắng C tím D vàng

Câu 11: Trong các chất: phenyl amoni clorua, etyl axetat, anilin, axit axetic; số chất tác dụng được với dd

NaOH là

Câu 12: Số đồng phân amin có CTPT C2H7N là:

Câu 13: Hồ tan hồn tồn 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng lên 7g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là ?

Câu 14: Phương pháp nhiệt luyện thường dùng để điều chế

yếu

Câu 15: Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag Cĩ bao nhiêu kim loại đẩy Fe ra khỏi muối FeCl3 là ?

Trang 2

Câu 16: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào ñó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn bản

chất trong các hiện tượng sau ?

Câu 17: ðiện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại

catôt theo thứ tự là ?

Câu 18: ðiện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Thứ tự ion ñiện phân tại catôt là ?

A Cu2+ - Ag+ – Fe3+ B Ag+ – Cu2+ – Fe3+ C Fe3+ – Cu2+ – Ag+ D Ag+ – Fe3+ - Cu2+

Câu 19: ðể ñiều chế Ca từ CaCl2 người ta sử dụng phương pháp nào sau ñây ?

Câu 20: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3 , a và b có giá trị như thế nào ñể thu ñược

Câu 21 Amin nào dưới ñây là amin bậc hai?

Câu 22 Thuỷ phân hoàn toàn chất béo trung tính E bằng dung dịch NaOH thu ñược 1,84 gam glixerol và

18,24 gam muối của axit béo duy nhất Chất béo ñó là ?

Câu 23 ðốt cháy hoàn toàn một amin ñơn chức ta thu ñược CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8 : 9 Vậy công thức phân tử của amin là ?

Câu 24: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu ñược

A axit axetic và axetilen B axit axetic và ancol etylic

C axit axetic và ancol vinylic D axit axetic và anñehit axetic

Câu 25: ðể sản xuất 0,5 tấn xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là: (biết hiệu suất phản

ứng ñạt 88%)

A 309,9kg B 390,9kg C 619,8kg D 408kg

Câu 26: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng

A Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B Có khí bay ra

C Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu ñỏ D Có kết tủa Cu màu ñỏ

-

Câu 27: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

A 0,64gam B 1,28gam C 1,92gam D 2,56gam

Câu 28 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu ñược etanol Biết khối lượng mol phân tử của ancol

bằng 62,16 % khối lượng mol phân tử của este X có công thức cấu tạo là ?

Câu 29: Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu ñược hỗn hợp khí gồm

Câu 30: Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2(l) ở ñkc hỗn hợp khí A gồm

Câu 31: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A tơ axetat, sợi bông, tơ visco B tơ tằm, len, tơ visco

C sợi bông, tơ visco, tơ capron D sợi bông, tơ tằm, tơ nilon - 6,6

Câu 32: Trật tự tăng dần từ trái sang phải tính bazơ: C6H5NH2 (1); NH3 (2); CH3NH2 (3)và (CH3)2NH (4) là

A 2-3-4-1 B 1-2-3-4 C 3 -2-1-4 D 4-3-2-1

Trang 3

B- Phần riêng – chương trình cơ bản:

Câu 33: Phản ứng ñiều chế kim loại nào dưới ñây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A C+CuO→Cu+CO B Zn+2AgNO3→Zn(NO3)2+2Ag

C MgCl2→Mg+Cl2 D 2Al2O3→4Al+3O2

Câu 34: Một sợi dây phơi quần áo gồm một sợi dây ñồng nối với một ñoạn dây thép Hiện tượng nào sau

ñây xảy ra ở chổ nối hai ñoạn dây khi ñể lâu ngày?

A Sắt và ñồng ñều không bị ăn mòn B ðồng bị ăn mòn

C Sắt và ñồng ñều bị ăn mòn D Sắt bị ăn mòn

Câu 35: ðể chứng minh glucozo có 1 nhóm –CHO ta dùng phản ứng nào sau ñây?

A Phản ứng với(CH3CO)2O tạo este có 5 gốc axit axetic

B Phản ứng lên men

C Phản ứng với Cu(OH)2 ở t0 thường tạo dung dịch màu xanh lam

D Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa trắng bạc

Câu 36: Có 2(l) dung dịch hỗn hợp A gồm CuCl2 0,1M và BaCl2 0,2M ðiện phân dung dịch A có màng

ngăn ở ñiện cực ñến khi kết tủa hết ion kim loại và dung dịch thu ñược có pH = 13 Tổng thể tích khí thoát ra ở anôt ở ñkc là ?

Câu 37: Cho 2,673 gam hỗn hợp Mg, Zn tác dụng vừa ñủ với 500ml dung dịch chứa AgNO3 0,02M và

Câu 38: Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra V lít hỗn

Câu 39:ðiện phân dungdịch chứa các ion sau: Fe2+; Cu2+; Pb2+; Ni2+; NO-3 Ion nào bị khử trước tiên tại

cực âm:

Câu 40: ðiện phân dung dịch hỗn hợp CuCl2; HCl; NaCl với ñiên cực trơ màng ngăn xốp

Hỏi phương trình ñiện phân pH của dung dịch thay ñổi như thế nào?

C- Phần riêng – chương trình nâng cao:

Câu 41: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isopropylic thu ñược este có CTCT là:

Câu 42: Có các dd sau: glucozơ, saccarozơ, etanol, axit fomic, etylenglicol, propan-1,3-diol Bao nhiêu dd

Câu 43: Nhóm gồm tất cả các chất ñều tác dụng với dd NaOH là:

Câu 44: Cho sơ ñồ phản ứng:X →−H O2 Yt o,p→polime

Trang 4

X là chất nào sau ñây?

Câu 45: Cho cấu hình electron: 1s2

2s22p63s23p6 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trên là

A Ca2+, Cl, Ar B Ca2+, F, Ar C K+, Cl, Ar D K+, Cl-, Ar

Câu 46: Hoà tan 1,44g một kim loại hoá trị II trong 150ml dung dịch H2SO40,5M Muốn trung hoà axit dư trong dung dịch thu ñược phải dùng hết 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại ñó là A Mg B Ba C Ca

D Be

Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6g khí H2 bay ra Số gam muối tạo ra là

A 35,7 B 36,7 C 63,7 D 53,7

Câu 48: Liên kết kim loại là

A liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh ñiện giữa các ion dương và các electron tự do

B liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh ñiện giữa ion dương và các ion âm

C liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung

D liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh ñiện giữa nguyên tử H tích ñiện dương và nguyên tử O tích ñiện âm

- HẾT -

Ngày đăng: 15/06/2021, 18:43

w