Trong các cách dưới đây cách nào có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B.[r]
Trang 1Bài Kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2007 – 2008 Họ tên, chữ kí giáo viên
coi thi
Điểm
Thời gian: 45 phút
Đề số 1
Họ và tên ………
Lớp 10
Phần I Trắc nghiệm khách quan (12 câu) (3 điểm) - Chọn một phương án đúng
1 Ph n ng nào sau đây ch ng t HCl có tính kh ?ả ứ ứ ỏ ử
A MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 +
2H2O
B Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
D CuO + 2HCl CuCl2 + H2O C Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
2 Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với Al dư tạo 26,7(g) AlCl3? (Cho Cl = 35,5 ; Al = 27)
3 SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì:
4 Cách pha loãng H 2 SO 4 đặckhông an toàn:
đặc
khuấy đều
(cho Na = 23; S = 32; O = 16; H = 1)
6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p5 là của:
7 Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl, HNO3, ta dùng thu c th : ố ử
8 Trong các cách dưới đây cách nào có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
9 Các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2
10 Axit H2SO4 loãng có th ph n ng v i d y ch t nào sau đây ể ả ứ ớ ẫ ấ
11 Hiđro sunfua (H2S) tác dụng với dung dịch brom theo phương trình hoá học sau : Br2 + H2S +
H2O H2SO4 + HBr
Trong phản ứng trên, Hiđro sunfua (H2S) đóng vai trò :
A là chất oxi hoá B là một bazơ C là chất khử D một axit
12 Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) Clorua ( FeCl3)
A
HCl
B
Na Cl
C
Cu
Cl2
D Cl2
Đáp
án
Trang 2Phần II Tự luận (7 điểm)- Đề số 1
Câu 1 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học của sơ đồ chuyển hoá sau (ghi ró điều
kiện phản ứng)
S (1) SO2 (2) Na2SO3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) FeCl3 (6) Fe(NO3)3
H2SO4 ta thu được 2,24 lít khí hiđro đo ở đktc
a/ Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X
Bài làm
Bài Kiểm tra chất lượng học kì II năm học 2007 – 2008 Họ tên, chữ kí giáo viên
coi thi
Điểm
Thời gian: 45 phút
Đề số 2
Họ và tên ……… Lớp 10
Phần I Trắc nghiệm khách quan (12 câu) (3 điểm) - Chọn một phương án đúng
1 Các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2
2 Axit H2SO4 loãng có th ph n ng v i d y ch t nào sau đây ể ả ứ ớ ẫ ấ
3 Hiđro sunfua (H2S) tác dụng với dung dịch brom theo phương trình hoá học sau : Br2 + H2S +
H2O H2SO4 + HBr
Trong phản ứng trên, Hiđro sunfua (H2S) đóng vai trò :
A là chất oxi hoá B là một bazơ C là chất khử D một axit
4 Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) Clorua ( FeCl3)
5 Ph n ng nào sau đây ch ng t HCl có tính kh ?ả ứ ứ ỏ ử
A MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 +
2H2O
B Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
D CuO + 2HCl CuCl2 + H2O C Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
6 Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với Al dư tạo 26,7(g) AlCl3? (Cho Cl = 35,5 ; Al = 27)
7 SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử vì:
8 Cách pha loãng H 2 SO 4 đặckhông an toàn:
đặc
khuấy đều
= 23; S = 32; O = 16; H = 1)
10 Cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p5 là của:
Trang 3A Cl - B Cl C S2- D Ar
11 Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl, HNO3,
ta dùng thu c th : ố ử
12 Trong các cách dưới đây cách nào có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
A
Chư
ng
cất
phân
đoạn
khôn
g khí
lỏng
D
Phân
huỷ
các
chất
giàu
oxi
KMn
O4,
KCl
O3,
Đáp
án
Phần II Tự luận (7 điểm)- Đề số 2
Câu 1 (3 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học của sơ đồ chuyển hoá sau (ghi
ró điều kiện phản ứng)
Cu (1) SO2 (2) H2SO4 (3) NaCl (4) Cl2 (5) MgCl2 (6)
Mg(NO3)2
Câu 2 (4 điểm) Cho 17,8 gam hỗn hợp Y gồm Zn và ZnS vào dung dịch HCl 2M vừa đủ
thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 13.
a/ Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
b/ Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Y.
c/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng Cho Zn = 65; S = 32; H = 1
Bài làm