Câu 18: Axit amino axetic không phản ứng ñược với dung dịch chất nào sau ñây.. Câu 19: Chất nào sau ñây vừa tác dụng với dung dịch KOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl?[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề:THPT Lai Vung 1
Cho: C=12; H=1; O=16; N=14; Ca=40; Na=13; Ag=108; Zn=65; Cl=35,5
I PHẦN CHUNG (32 câu)
Câu 1: ðể biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
Câu 2: Chất không phải axit béo là
Câu 3: Dãy các chất nào sau ñây ñược sắp xếp theo chiều nhiệt ñộ sôi tăng dần ?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2-OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2-OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2-OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2-OH, CH3COOH
Câu 4: ðun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 ñặc làm xúc tác) ñến khi phản ứng dừng lại thu ñược 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 5: Cho các hợp chất hữu cơ: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số
chất không tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 6: Glucozơ ñược lên men thành ancol etylic, cho toàn bộ khí sinh ra ñi qua dung
dịch Ca(OH)2 dư thấy tách ra 40 gam kết tủa Biết hiệu suất lên men ñạt 75%, khối lượng glucozơ ñã dùng là
Câu 7: Anilin (C6H5NH2) phản ứng ñược với dung dịch
Câu 8: α−Amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số
Câu 9: Thủy phân ñến cùng protein thu ñược
Câu 10: Số ñồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 11: Số ñồng phân amino axit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là
Trang 2A 2 B 4
Câu 12: Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu
ñược là
Câu 13: Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 14: Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới ñây cùng loại với len ?
Câu 15: Khi thủy phân tinh bột thu ñược sản phẩm cuối cùng là
Câu 16: Chất nào dưới ñây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 ?
Câu 17: Tinh bột thuộc loại
Câu 18: Axit amino axetic không phản ứng ñược với dung dịch chất nào sau ñây ?
Câu 19: Chất nào sau ñây vừa tác dụng với dung dịch KOH, vừa tác dụng với dung dịch
HCl ?
Câu 20: Polime thiên nhiên nào sau ñây có thể là sản phẩm trùng hợp ?
Câu 21: Tơ ñược sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 22: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng ñược với dung dịch NaOH là:
Câu 23: Cho các chất: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa xanh là
Câu 24: Dung dịch etyl amin không tác dụng ñược với
Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa
ñủ), thu ñược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 26: Khối lượng kết tủa Ag tạo thành khi tráng bạc hoàn toàn toàn dung dịch chứa 18
gam glucozơ là
Câu 27: Có các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au ðộ dẫn ñiện của chúng giảm dần theo thứ
tự
Câu 28: Cho các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất là
Câu 29: Khi ñiện phân NaCl nóng chảy với ñiện cực trơ, ở catot thu ñược
Câu 30: Phản ứng ñiều chế kim loại nào dưới ñây thuộc phương pháp nhiệt luyện ?
Câu 31: Ngâm một lá niken trong dung dịch loãng của các muối: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Niken sẽ khử ñược các muối
A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 B AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2
C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
Câu 32: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
II PHẦN RIÊNG (8 câu)
A CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Câu 33: Khi thủy phân CH3COOC2H5 bằng dung dịnh NaOH thì sản phẩm của phản ứng
là
Câu 34: Khi xà phòng hóa tristearin thu ñược sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 35: Khối lượng glucozơ cần dùng ñể tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 36: Hợp chất nào dưới ñây có lực bazơ yếu nhất ?
Câu 37: Số ñồng phân ñipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 38: Một loại polietilen có phân tử khối là 50000 Hệ số trùng hợp của loại polietilen
ñó xắp xỉ bằng
Câu 39: Dãy các kim loại ñược xếp theo chiều tính khử tăng dần là
Trang 4Câu 40: Kim loại có nhiệt ñộ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là
B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 41: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu ñược
A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anñehit axetic
C axit axetic và ancol etylic D axit axetic và anñehit fomic
Câu 42: Thuốc thử có thể dùng ñể phân biệt ñược các chất riêng biệt: Glucozơ, glixerol,
saccarozơ là
C [Ag(NH3)2]OH và dung dịch HCl D [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2
Câu 43: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3
Thứ tự giảm dần lực bazơ là
A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 44: 0,01 mol amino axit X phản ứng vừa ñủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH
Công thức của X có dạng
Câu 45: Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu Kim loại có thể dùng ñể bảo vệ ñiện hóa vỏ tàu
biển bằng thép là
Câu 46: Cho dãy các kim loại kiềm : Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dãy có nhiệt ñộ nóng
chảy thấp nhất là
Câu 47: Nhóm các bazơ nào sau ñây có thể ñiều chế ñược bằng phương pháp ñiện phân ?
Câu 48: Cho 2
0 / 0, 76
Zn Zn
0 / 0,13
Pb Pb
E + = − V Suất ñiện ñộng chuẩn của pin ñiện hóa Zn-Pb là
HẾT
Trang 5ðÁP ÁN
ðỀ ðỀ XUẤT MÔN HÓA HỌC 12
Học kỳ I _ Năm học: 2012 - 2013
ðơn vị ra ñề: THPT Lai Vung 1
MA TRẬN
ðỀ THI ðỀ XUẤT HKI _ 2012 - 2013
MÔN : HÓA HỌC 12
Số
Phần chung cho tất cả thí sinh 32 câu
Este, lipit Số câu
ðiểm
2
(1,2)
1
(3)
1
(4)
4
1,0 Cacbohiñrat Số câu
ðiểm
(5)
1
(6)
2
0,5 Amin Amino axit và
protein
Số câu ðiểm
3 (7,8,9)
2 (10,11)
1 (12)
6 1,5 Polime và vật liệu
polime
Số câu ðiểm
1 (13)
1 (14)
2 0,5 Tổng hợp nội dung
các kiến thức hóa hữu
cơ
Số câu ðiểm
7 (15-21)
3 (22,23,24)
2 (25,26)
12 3,0 ðại cương về kim loại Số câu
ðiểm
4 (27-30)
1 (31)
1 (32)
6 1,5
Phần riêng – chương trình cơ bản: 8 câu
Este, lipit,cacbohidrat
Amin Amino axit và
protein; vật liệu
polime
Số câu ðiểm
1 (33)
1 (34)
1 (35)
3 0,75
Số câu ðiểm
1 (36)
1 (37)
1 (38)
3 0,75 ðại cương về kim loại Số câu
ðiểm
1 (39)
1 (40)
2 0,5
Phần riêng – chương trình nâng cao: 8 câu
Trang 6Este, lipit, chất giặt
rửa tổng hợp:
cacbohidrat
Số câu ðiểm
1 (41)
1 (42)
2 0,5
Amin.Amino axit và
protein; vật liệu
polime
Số câu ðiểm
1 (43)
1 (44)
2 0,5
ðại cương về kim
loại, kim loại kiềm,
kim loại kiềm thổ
Số câu ðiểm
2 (45,46)
1 (47)
1 (48)
4 1,0
ðiểm
17+13
17+13
9+3
9+3
6+2
6+2
32+8
32+8