Định nghĩa, tính chất cơ bản, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Số câu Số điểm Tỉ lệ %.. TNKQ TL Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau..[r]
Trang 1Ngày dạy: 17/12/2012
I Môc tiªu :
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: Phân thức đại số, tính chất cơ
bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chia phân thức đại số Biến đổi biểu thức hữu tỉ.
- Kĩ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị sẵn đề kiểm tra ( 2 đề)
- HS: Ôn tập kiến thức chương II.
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Định nghĩa,
tính chất cơ
bản, rút gọn
phân thức, quy
đồng mẫu thức
nhiều phân
thức
Hiểu các định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.
Vận dụng được ĐN
để kiểm tra hai phân thức bằng nhau trong những hợp đơn giản.
Tìm mẫu thức chung
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10%
2 Cộng và trừ
các phân thức
đại số
Viết được phân thức đối của một phân thức.
Vận dụng được các quy tắc để thực hiện phép cộng, trừ phân thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 3 30%
4 4 40%
3 Biến đổi các
biểu thức hữu
tỉ
Tìm ĐKXĐ khi biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm giá trị của phân thức, rút gọn phân thức
Tìm x nguyên
để giá trị phân thức nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
3 2 20%
1 1
10%
6 4 50%
4 Sử dụng
hằng đẳng
thức để
tính giá trị
biểu thức
1 1
10%
1 1
10%
Tổng số câu
T.số điểm
Tỉ lệ %
4 2 20%
6 5
50%
5
3 30%
16 10 100%
TRƯỜNG THCS TT CẨM XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2MÔN: ĐẠI SỐ 8 (bài số 2 ) ĐỀ SỐ 1
Họ và tên: Lớp:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức
2 (x 1) xác định khi:
A x 1; B x = 1; C x 0 D x = 0
Câu 2 Cho đẳng thức
2 2
2
x
Đa thức A là:
Câu 3: Phân thức đối của phân thức
3x
x y là:
A
3x
3x
y x
3x
x y
3x
x y
Câu 4 Kết quả của phép tính
2 2
x y x y
là:
A
2
x y
x y
x y
x y
Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức 2
5 6
;
3x 6 x 4 là:
A x2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 ) D 3( x + 2 )(x-2) Câu 6 : Phân thức 3 x −6 x −2 được rút gọn là :
A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
x
2
Bài 2 (3 điểm) Cho phân thức
2
2
2 1 A
1
x
a) Tìm x để phân thức A xác định. b) Rút gọn phân thức A
c) Tính giá trị của phân thức A khi
1 2
x
d) Tìm x Z để phân thức A là biểu thức nguyên
Bài 3 (1 điểm) Cho x + y = xy
TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: A = ( x3 + y3 - x3y3)3 + 27x6y6
Trang 3TRƯỜNG THCS TT CẨM XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 8 (bài số 2 ) ĐỀ SỐ 2
Họ và tên: Lớp:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức
2 (x 1) xác định khi:
A x 0; B x = 1; C x -1 D x = 0
Câu 2 Cho đẳng thức
2
2
2
x
Đa thức A là:
A x 2 B x 2 C x 4 D x 4
Câu 3: Phân thức đối của phân thức
3x
y x là:
A
3x
3x
3x
x y
3x
x y
Câu 4 Kết quả của phép tính
A
2
x y
x y
B 1 C
x y
x y
Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức 2
;
3x 6 x 4
A x2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 )(x-2) D 3( x + 2 )
Câu 6 : Phân thức
4 2
2 1
x x
được rút gọn là :
A 2x B -2 C 2x + 1 D 2
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
x
2
Bài 2 (3 điểm) Cho phân thức
2 2
A
9
x
a) Tìm x để phân thức A xác định. b) Rút gọn phân thức A
c) Tính giá trị của phân thức A khi
1 3
x
d) Tìm x Z để phân thức A là biểu thức nguyên
Trang 4Bài 3 (1 điểm) Cho x + y = xy
TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc: A = ( x3 + y3 - x3y3)3 + 27x6y6
III.HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM: (3.0đ) Mỗi câu đúng cho 0.5đ
II/ TỰ LUẬN: (6.5 điểm)
Bài 1: ( 3.0 điểm – đúng mỗi câu được 1.0 điểm)
2
3
x
c
2
3 1
x x
3 1
x x
Bài 2:
a Đkxđ : x 1 ( 0,5 đ) Đkxđ : x 3 ( 0,5 đ) b
Rút gọn A =
1 1
x x
3 3
x x
c
Khi x =
1
2, A =
1 3
Khi x =
1
3, A =
4 5
d A Z khi x 4; 2; 0;2 A Z khi x 9; 6; 4;0; 2;3;5
Bài 3: ( 1 điểm )
§Æt z = x + y = xy
Tõ gt: x + y = xy => (x + y)3 = x3y3
= z3
L¹i cã: x3 + y3 = ( x + y)3 - 3xy(x +
y) = z3 - 3z2
=> A = -27z6 + 27z6 = o
VËy A = 0
Như đề 1