ĐỀ KIỂM TRAĐẠI SỐ CHƯƠNG II... Trường THCS Hướng PhùngHọ và tên……… Lớp……….
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA
ĐẠI SỐ CHƯƠNG II
Trang 2Trường THCS Hướng Phùng
Họ và tên………
Lớp……… BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II Môn : Đại 8 Điểm Nhận xét của thầy cơ giáo I.TRẮC NGHIỆM (3,5đ): Câu 1 : Biểu thức nào là1 phân thức đại số ? A.3 2 m B. x 2 2 C.4 2 x x D Cả A,B,C
Câu 2 : Các cách viết sau , cách nào đúng? A A A B B B. 1 1 2 2 x x x x C. A A B B
Câu3 :Hai phân thức nào bằng nhau ? A. 2 2 2 3 3 a a a a B. m 2m2 m C 2 5 2 5 3 3 x x
Câu 4: Kết quả của phép tính : x2 2 2 x x là : A.1 x B x C -2
Câu 5: Khoanh tròn MTC đúng của các phân thức sau 9 2 4 1 y x x ; 4 3 1 xy x A 72x 6 y 9 B 36x 2 y 4 C 36x 3 y 9
II.TỰ LUẬN (6,5đ): Câu 1: Thực hiện các phép tính :a) 2 9 6 3 3 x x x x x (2đ) b)6 3 4: 22 1 3 x x x x (1,5đ) Câu 2 : (3đ) Cho phân thức : x x x 2 2 5 5 2 a ) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định (1đ) b) Tìm giá trị của phân thức tại x=1 và x= 0 (2đ) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (tiết 36)
Môn : Đại 8
I/ Trắc nghiệm (3,5đ):
Câu 1: (0,7đ) D
Câu 2: (0,7đ) B
Câu 3: (0,7đ) A
Câu 4: (0,7đ) B
Câu 5: (0,7đ) B
II/ Tự luận (6,5đ) :
Câu 1: (2đ) a)
2
9 6
x x
(1đ) b) 6 3 322
(0.5đ) = x 3
x
( 1đ) = 9
x
x (1đ) Câu 2: (2đ)
a) 2x22x0 (0,5đ)
2 (x x 1) 0 x0;x1 (0,5đ)
b)
Tại x=1 giá trị phân thức là 25 (1đ)
Tại x=o loại (1đ)