1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dong vat song trong rung

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 39,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C« 1 gi¸m s¸t viÖc röa tay cña trÎ , c« 2 kª dän bµn ¨n Chia thức ăn theo đúng khẩu phần của từng trẻ Quan tâm đến các cháu suy dinh dỡng TrÎ ¨n xong lau miÖng , uèng níc vµ ®i vµo ph¶n [r]

Trang 1

Chủ đề : Thế giới động vật

Thời gian thực hiện : 5 tuần từ 23/ 11 đến 25/12

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị ánh

- Giới thiệu một số thực phẩm bổ dỡng từ động vật:

mật ong, sữa tơi, các loại hải sản có ích cho sức khoẻ

Hoạt động thể dục

- Bò băng bàn tay và bàn chân qua 3-4 mTC: Mèo và chim sẻ

- Ném xa bằng một tayTC: Cáo và thỏ

- Ném đích nằm ngangTC: Thỏ tìm chuồng

- Chạy nhanh 15mTC: Ném bong vào rổ

điệu bộ

- Biết cách diễn đạt thể hiện qua các loại hình nghệ thuật: Vẽ, xé dán, nặn ….vận động theo nhạcmô phỏng các con vật,

đóng kịch, kể chuyện

- Tô, vẽ, xé dán làm tranh về các con vật

- Sử dụng các nguyện vạt liệu để làm đồ chơi các con vật khác nhau

- Xé dán đàn cá

- Xé dán con vật mà cháu thích

- Nặn các con vật Hoạt động âm nhạc

- TT Hát: Gà trống mèo con và cún conNghe: Chú voi con

TC: Bắt chớc toạ dáng con vật

- TT VĐ: Đố bạn Nghe: Chú voi con ở bản đônTC: Đoán con vật qua tạo dáng

- TT Nghe hát:Tôm cá đua tài VĐTN: Cá vàng bơi

TC: ếch con tìm nhà

- Biểu diễn văn nghệ

Trang 2

Phát triển nhận

thức - Trẻ nhận biết các con vậtsống cũng cần thức ăn,

n-ớc uống, không khí nh ời…

ng Có nhiều loại động vật:

nuôi trong gia đình, thú trong rừng, động vật sống dới nớc, các loại côn trùng

- Trẻ nhận ra đặc điểm đặctrng của từng con vật, nơi

ở, di chuyển, thức ăn, nơi sống …

Những con vật có lông, 4 chân, 2 chân, đẻ trứng, đẻ con

- Phân biệt sự khác nhau

về chiều cao, chiều dài, sốlợng của tng con vật, từng

bộ phận (voi to hơn con chó …)

- Nhận biết về ích lợi của các con vật: làm thực phẩm, giữ nhà, lấy sữa, kéo gỗ, làm xiếc, bắt chuột …

- Các loại thức ăn dành cho từng loại động vật

- Tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của các con vật nuôi trong gia

đình, các con vật sống trong rừng,các loại chim và côn trùng

- So sánh giữa các laọi con vật

đối với cuộc sống con ngời

Hoạt động làm quen với toán

- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình

- Có vốn từ phong phú về các loạivật : dùng ngôn ngữ diễn đạt những hiểu biết của mình về thế giới động vật

- Thuộc các bài thơ, đồng dao về các con vật

- Kể lại chuyện về các con vật

Hoạt động văn họcThơ: Kể chuyện cho bé nghe Truyện: Giọng hót chim sơn ca

Thơ :Rong và cá

Truyện: Chim gáy và gõ kiến

Trang 3

bằng ngôn ngữ Phát triển tình

cảm - xã hội - Giáo dục trẻ có thái độ yêu thơng, ý thức bảo về

chăm sóc con vật

- Thơng yêu và không chọc phá thú nuôi

- Luôn luôn tỏ thái độ yêu thơng chăm sóc các con vật

- Có ý thức bảo vệ môi trờng tự nhiên

Tuần 1 : Động vật nuôi trong gia đình

Thời gian thực hiện : từ 23/11 - 28/11

Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6

Đón trẻ

Thể dục sáng

Điểm danh

- Cô đón trẻ niềm nở, ân cần tạo cho trẻ cảm giác vui vẻ khi đến lớp, thích đến trờng mầm non

- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình

- Thể dục sáng : Tập theo nhạc của trờng

- Điểm danh báo ăn

Hoạt động học Khám phá khoa

học – xã hội:

Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình

Tạo hình :

Vẽ đàn gà - Thể dục:Bò bằng bàn tay

và bàn chân

- TC: Mèo và chim sẻ

- Văn học Thơ: Làng chim - Âm nhạc :+ TT Hát : Gà

trống mèo con và cún con

+ Nghe: Gà gáy +TC: Bắt trớc tạo dáng con vật

- Toán:

Trang 4

Đếm đến 3 - Nhậnbiết số 3

Hoạt động góc - Góc phân vai: Cửa hàng thức ăn gia súc, chế biến món ăn có thực phẩm từ động vật

- Góc xây dựng: Xây trạng trại chăn nuôi

- Góc học tập: xem tranh ảnh, làm sách về các con vật nuôi trong gia đình

- Góc tạo hình: Nặn, vẽ các con vật nuôi trong gia đình

- Góc âm nhạc: Biểu diễn “Gà trống mèo con và cún con ”

Dạo chơi ngoài trời - Quan sát tranh ảnh về các con vật nuôi trong gia đình

- Nhặt lá cây làm con nghé

- Cho trẻ tham quan nhà bếp xem các bác cấp dỡng chế biến thức ăn có thực phẩm từ động vật

- Quan sát vờn cây, hoa trong trờng

- Trò chơi vận động : Làm tiếng kêu của các con vật, Mèo và chim sẻ

- Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Làm quen bài mới

- Làm an bum ảnh

về các con vật nuôi trong gia

đình

- làm quen bài mới

- Ôn các bài hát

đã học

Rèn thói rửa tay

tr-ớc khi ăn (rửa tay

đúng cách)

Hoàn thành bài vở

Trả trẻ - Cho trẻ chuẩn bị t trang,đồ dùng cá nhân chờ bố mẹ đón về

- Cô trao đổi với phu huynh về tình hình trong ngày của trẻ, kết hợp cùng gia đình trong công tác chăm sóc trẻ

Trang 5

Phòng nhóm sạch

sẽ, một số tranh

ảnh về các con vật nuôi trong gia đình

đế Bản thân *Khởi động:cho trẻ đi chậm nhanh dần ,đi kết hợp đi gót kiễng,chạy chậm, nhanh

*Trọng động:tập bài tập phát triển chung

- Hô hấp: thổi bóng bay

- Tay: Đa trớc lên cao

- Chân:ngồi khuỵu gối

- Bụng: nghiêng ngời sang hai bên

- Bật tại chỗ tiến về phía trớc

*Hồi tĩnh :cho trẻ đi nhẹ nhàng một hai vòng sân tậpChơi góc

Đồ chơi cho các góc phù hợp theo chủ đề

* Thoả thuận:Cô gợi mở cho trẻ nói ý định chơi tại các góc theo chủ đề đang khám phá

+ Các bé ở góc nghệ thuật sẽ làm gì trong buổi chơi này?

+ Thế còn các bé ở góc xây dựng,các bé sẽ làm gì?

* Quá trình chơi: cô bao quát trẻ chơi , gợi mở cho trẻchơi sáng tạo hoặc điều chỉnh ,cân đối số lợng trẻ chơi tại các góc

*kết thúc quá trình chơi:

Cô hớng dẫn, nhắc nhở trẻ cất đồ chơi gọn gàng, hỏi trẻ trong buổi chơi tiếp theo trẻ định làm gì?

Trang 6

- Trẻ biết một số loại thức ăn khác nhau , giữ vệ sinh trong ăn uống

-xà phòng-khăn lău khô

- khăn mặt

- đĩa đựng cơm rơi

- bàn ăn bố trí hợp lý

-Cô hớng dẫn trẻ các thao tác rửa tay Cô 1 giám sát việc rửa tay của trẻ , cô 2 kê dọn bàn

ănChia thức ăn theo đúng khẩu phần của từng trẻ Quan tâm đến các cháu suy dinh dỡng

Trẻ ăn xong lau miệng , uống nớc và đi vào phản ngủ chơi nhẹ nhàng

Trả trẻ -trao đổi , thông

tin cho cha mẹ trẻ biết những thông tin trong ngày về trẻ

-Rèn thói quen chào hỏi ở trẻ

Trẻ chuẩn bị quần

áo đồ dùng cá nhângọn gàng

Cô hớng dẫn và cho trẻ tự chuẩn bị quần áo, đồ dùng cá nhân…

Trong khi trẻ chờ bố , mẹ đón có thể cho trẻ chơi lắp ghép, trò chuyện cùng trẻ, nghe các bài thơ , bài hát trong chơng trình

Hoạt động vui chơi

Chủ điểm : Thế giới động vật

Thời gian : 5 tuần

- Bộ đò nấu ăn, bộ bác sỹ, các loại rau củ quả, búp bê - Cô cho trẻ nhận vai chơi Trẻ tự nêu công việc và trách nhiệm của mình Công

việc của bác sĩ thú y, chế biến các món

ăn…

Trang 7

động vật nhóm chơi giữ gìn đồ chơi - Cô có thể nhập vai chơi cùng với trẻ,

h-ớng dẫn lại cách khám bệnh nhân 2/ Góc xây dựng

- Xây trang trại

chăn nuôi , Xây

v-ờn bách thú

- Xây hoàn chỉnh một côngtrình với nhiều khu vực khác nhau

- Hoa nhựa, thảm cỏ

- Gạch xây hàng rào

- Tôm, cua cá

- Các con vật sống trong rừng

- Cho trẻ bàn bạc thoả thuận phân công vai chơi Trẻ miêu tả cách bố trí các khu vực của trang trại, vờn bách thú

- Cây cối quanh nhà, các con vật nuôi trong gia đình

- Tranh , sách báo cũ phù hợp với trẻ - Hớng dẫn trẻ cách giở sách, xem tranh và gợi ý để trẻ kể chuyện theo nội dung

bức tranh

- Động viên trẻ để tìm từ thích hợp nói về nội dung câu chuyện

- Dụng cụ âm nhạc

- mũ biểu diễn - Cô cho trẻ nghe nhạc, hát theo nhạc và cùng biểu diễn

Trang 8

- Kĩ năng:

Luyện kỹ năng so sánh

để nhận thấy đợc sự khácnhau giữa các con vật

- Thái độ :Biết thao tác chăm sóc vật nuôi và ích lợi của chúng

- Đĩa hình , tranh một số các con vật:

* Trò chuyện, quan sát qua đĩa hình

- Cô cho trẻ xem đĩa hình :gà, vịt , chó , trâu, lợn, bò

- Trẻ nhận xét :Nó đang làm gì ? Kêu nh thế nào ? Ăn gì?

* Đàm thoại qua tranh

- Cô đa tranh : Gà mái

- Trẻ nhận xét sau đó cô tổng kết lại + Tên gọi: Gà Mái=> Sinh sản: Đẻ trứng + Đặc điểm : 3 phần : đầu

+ Nơi sống : Nuôi trong gia đình+ Thức ăn: Thóc , ngô…

- Cô đa tiếp tranh con vịt: Cho trẻ nhận xết

Trang 9

t-ơng tự

- So sánh : Gà - Vịt

- Kể tên các con vật 2 chân - đẻ trứng

- Cô đa tranh lợn - bò+ Kể tên - đẻ con - 4 chân

về đúng chuồng đó Vừa đi vừa hát các bài hát

Về các con vật khi cô lắc xắc xô cô nói Trời tối- đi ngủ

Trang 10

năng quan sát của trẻ

3 Thái độTích cực tham gia vào hoạt động của lớp

Đĩa nhạc có các bài hát liên quan đến chủ đề

- Cô chú ý nhắc trẻ t thế ngồi, cách cầm bút Trong khi trẻ vẽ, cô bao quát , hớng dẫn trẻ còn lúng túng

- Trẻ vẽ xong đem bài lên treo Cả lớp xem nhận xét Cô hỏi 2- 4 trẻ:

Cháu thích bài của bạn nào? Vì sao cháu thích?

Bạn vẽ nh thế nào ? Bạn vẽ có khéo không ?

- Bài của con đâu ? Con giới thiệu về bài của con cho các bạn biết nào

3 Kết thúc Cô nhận xét giờ học Cho trẻ đem bài cài vào góc tạo hình

Trang 11

- Vận động cơ bản

Trang 12

+ Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện cách nhau 1,5 – 2 m

+ Cô làm mẫu cho trẻ xem 2 lần Cô làm mẫu lần 1 không giải thích Cô làm mẫu lần 2 giải thích

+ Gọi trẻ 1- 2 trẻ lên làm mẫu cùng cô + Cô gọi vài trẻ lên làm mẫu (sửa sai) +Sau đó cho trẻ lần lợt cho trẻ lên thực hiện 2 lần Cô bao quát sửa sai cho trẻ

- Cho thi đua giữa 2 đội

- Hiểu đợc nội dung bài thơ, nhớ đợc tên bài thơ, tên tác giả

- Hứng thú đọc thơ cùng cô

Tranh thơ

Đàn 1 ổn định - Cô và trẻ cùng vận động bài hát “Gà trống

mèo con và cún con"

Cô cùng trẻ trò chuyện - dẫn dắt trẻ vào bài.2.Nội dung

- Cô đọc cho trẻ nghe 2 câu thơ trong bài thơ Làng chim

- Cô giới thiệu bài thơ, tác giả

- Cô đọc lần 1 : hỏi trẻ tên bài thơ

- Cô đọc lần 2 : bằng tranh thơ

* Giảng nội dung

- Trong bài thơ nói về gì?

Có những con gì?

+ Con gì bơi dới ao?

+ Con gì hay la hay hét?

- Dạy trẻ đọc thơ theo cô 2 lần Chú ý sửa các lỗi sai, ngọng về phát âm của trẻ

Cả lớp đọc cùng cô lần 3

Trang 13

- Kỹ năngTrẻ hát đúng nhạc và lời bài hát Phát triển tai nghe cho trẻ.

Cô dẫn dắt trẻ vào bài

2 Nội dungGiới thiệu tên bài hát ,tác giả " Gà trống mèocon và cún con"

- Cho trẻ thi đua giữa các nhóm, tổ, cá nhân(cô sửa sai cho trẻ)

* Nghe : Cô giới thiệu bài “Gà gáy”

Cô hát lần 1Lần 2 minh hoạ động tác Lần 3 mở đĩa cho trẻ nghe

3 Kết thúcGiáo dục trẻ

* Trò chơi: "Bắt trớc tạo dáng"

- cô phổ biến luật chơi cách chơi cho trẻ

Trang 14

Mèo và hơu mỗi trẻ 3con

- đồ dùng để quanh lớp có số lợng 2-3

1.ổn định Cô và trẻ cùng nhau hát bài "Đàn vịt con"Cô dẫn dắt trẻ vào bài

- Cô yêu cầu trẻ xếp : tất cả số mèo

- Xếp tiếp đến 2 con hơu: Tơng ứng 1-1

- So sánh 2 nhóm: nhiều (ít) hơn? nhiều (ít) hơn mấy ? vì sao?

Trang 15

Cho trẻ chơi 4 lần Kết thúc: nhóm trởng cùng cô thu dọn đồ dùng

Đón trẻ - Cô đón trẻ niềm nở, ân cần tạo cho trẻ cảm giác vui vẻ khi đến lớp, thích đến trờng

Trang 16

Thể dục sáng

Điểm danh

mầm non

- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình

- Thể dục sáng : Tập theo nhạc của trờng

- Điểm danh báo ăn

Hoạt động học Khám phá khoa

học – xã hội:

Tìm hiểu một số con vật sống trong rừng

Tạo hình :

Vẽ con vật sống trong rừng

- Thể dục:

Ném xa bằng 1 tay

- TC: Cáo và thỏ

- Văn học Truyện : Bác gấu

đen

- Âm nhạc :+ TT Hát :

Đố bạn + Nghe:Chú voi con +TC:

Đoán con vật qua tạo dáng

- Toán:

To - nhỏ

Hoạt động góc - Góc phân vai: Cửa hàng thức ăn gia súc, chế biến món ăn có thực phẩm từ động vật

- Góc xây dựng: Xây trạng trại chăn nuôi, Xây sở thú

- Góc học tập: xem tranh ảnh, làm sách về các con vật nuôi trong gia đình

- Góc tạo hình: Nặn, vẽ các con vật sống trong rừng

Trang 17

động vật

- Quan sát vờn cây, hoa trong trờng

- Trò chơi vận động : Đoán con vật qua tạo dáng

- Chơi tự do : Chơi với đồ chơi ngoài trời

- Chơi tự do

- Làm quen bài mới

- Làm an bum ảnh

về các con vật sống trong rừng

- làm quen bài mới

- Ôn các bài hát đã học

Rèn thói rửa tay trớc khi

ăn (rửa tay

đúng cách)

Hoàn thành bàivở

Trả trẻ - Cho trẻ chuẩn bị t trang,đồ dùng cá nhân chờ bố mẹ đón về

- Cô trao đổi với phu huynh về tình hình trong ngày của trẻ, kết hợp cùng gia đình trong công tác chăm sóc trẻ

1 ổn định

- Cô gọi trẻ xúm xít- bên cô

2 Nội dung

Trang 18

- Kỹ năng:

Luyện thao tác , kỹ năng so sánh và sử dụng từ đúng

- Thái độ :Biết lợi ích cua một số con vật đối với con ng-

ời Có thái độ đúng đốivới các con vật khi thăm vờn bách thú

- Tranh một số convật sống trong rừng

* Trò chuyện

- Cô miêu tả vô lý 1 con vật Sau đó cho trẻ

đính chính lại và tìm các con vật sống trong rừng để lên mô hình

* Quan sát , đàm thoại

- Cô cho trẻ phân nhóm : Hung dữ - hiền lành

- Lần lợt nhận xét các con vật từng nhóm

* Con voi - con khỉ

- Nhận xét về : tên gọi, đặc điểm nổi bật , nơi sống, thức ăn, vận động , ích lợi

- So sánh 2 con vật : Giống và khác nhau

- Kể tên các con vật hiền lành sống trong rừng

* Với con voi s tử - hổ Hớng dẫn tợng tự : Nhận xét  so sánh  Kể tên

* Trò chơi

1 " Tìm bạn" Mỗi trẻ cầm 1 lôtô con vật tuỳ chọn Đi và hát khi có hiệu lệnh thì tìm đúng nhóm bạn Hung dữ - Hiền lành

2 " Ghép tranh"

Cô chia lớp thành nhiều nhóm Mỗi nhó co cho trẻ dán và ghép để thành 1 con vật Sau đómang lên dán vào bức tranh lớn " Khu rừng thú

vị "

Cả lớp hát và vận độnh bài " Đố bạn" kết thúc.Thứ 3

2 Kỹ năngRèn sự khéo léo và khả

năng quan sát của trẻ

3 Thái độTích cực tham gia vào hoạt động của lớp

Vở vẽ, bút màu

Đĩa nhạc có các bài hát liên quan

Trang 19

Con thỏ nh thế nào? Cho trẻ kể

- Bây giờ các bé có muốn vẽ con vật mà mình yêu thích cha ? Nào xin mời các bé

- Trẻ thực hiện : bây giờ chúng mình cùng trổ tài khéo léo của mình để vẽ những con vật mà chúng mình yêu thích thật đẹp nhé Các cháu hãy ngồi vê bàn nào !

- Cô chú ý nhắc trẻ t thế ngồi, cách cầm bút Trong khi trẻ vẽ, cô bao quát , hớng dẫn trẻ cònlúng túng

- Trẻ vẽ xong đem bài lên treo Cả lớp xem nhận xét Cô hỏi 2- 4 trẻ:

Cháu thích bài của bạn nào? Vì sao cháu

Trang 20

động do cô tổ chức.

Sân tập Túi cátBóngNhạc nghi các bài hát trong chủ đề

- Vận động cơ bản + Cho trẻ đứng thành 2 hàng ngang đối diện cách nhau 1,5 – 2 m

+ Cô ném mẫu cho trẻ xem 2 lần Lần 1 không giải thích , lần 2 giải thích cho trẻ+ Gọi trẻ lên ném mẫu 2- 3 lần

+Sau đó cho trẻ lần lợt cho trẻ lên thực hiện 2 – 3 lần Cô bao quát sửa sai cho trẻ

+ Cho thi đua giữa 2 đội

* Kết thúc

Trang 21

+ Cho trẻ chơi trò chơi" Cáo và thỏ"

+ Cô phổ biến luật chơi cho trẻ + Cho trẻ chơi

- Hồi tĩnh: Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng trong phòng 1-2 vòng

Hiểu nội dung truyện

- Kỹ năng:

Biết kể diễn cảmBiết thể hiện các vai diễn

- Thái độ :Hứng thú tham gia vào tiết học

- Tranh minh hoạ Đĩa truyện

Đàn ,đài

1 ổn định Cô và trẻ cùng nhau hát bài " Đố bạn"

- dẫn dắt trẻ vào bài

2 Nội dungCô giới thiệu tên truyện “Bác gấu đen và hai chú thỏ”

Có 1 bác gấu đen đi trong rừng chợt cơn ma

ập tới bác đã gõ cửa nhà bạn thỏ nâu , nhà thỏtrắng Muốn biết bạn thỏ nào đã cho bác gấu

đen trú nhờ thì các con nghe cô kể truyện " Bác gấu đen và hai chú thỏ" sẽ rõ nhé!

- Cô kể lần 1: Diễn cảm kết hợp cử chỉ, nét mặt Giọng nói bác gấu trầm ấm thỏ nâu nhanh, đanh đá thỏ trắng vui vẻ, niềm nở, lễ phép

- Cô kể lần 2: kết hợp sử dụng hình ảnh minh hoạ

* Giảng nội dung:

- Cô vừa kể cho các con nghe chuyện gì?

- Giọng thỏ nâu thế nào?

- Bác gấu không đợc thỏ nâu cho trú nhờ bác

Trang 22

gấu đã tìm đến ai?

- Thỏ trắng đã làm gì khi bác gấu trú nhờ?

- Giọng của thỏ trắng thế nào?

- Nửa đêm khi nhà bị đổ thỏ nâu đã làm gì?

- Ai đã giúp đỡ thỏ nâu?

- Thỏ nâu đã rất xấu hổ khi mình không giúp

đỡ ngời khác khi gặp khó khăn, thỏ nâu đã nóigì với bác gấu?

- Nếu là các con khi ngời khác gặp khó khăn con sẽ làm gì?

- Con yêu bạn thỏ nào ? Vì sao?

-*Cô kể lần 3: Bằng rối

* Giáo dục trẻ: Ngoan ngoãn, lễ phép với ngờilớn vâng lời ông bà bố mẹ …

3 Củng cố Cô cho trẻ chơi trò chơi: Ghép tranh

- Kỹ năngTrẻ hát đúng nhạc và lời

Trang 23

- Cho trẻ thi đua giữa các nhóm, tổ, cá nhân.

* Nghe : Cô giới thiệu bài “Chú voi con"Cô hát lần 1

Lần 2: minh hoạ động tác Lần 3: mở đĩa cho trẻ nghe và vận động cùngcô

3 Kết thúcGiáo dục trẻ

* Trò chơi: “ Đoán con vật qua tạo dáng” cô phổ biến luật chơi cách chơi cho trẻCho trẻ chơi

Ngày đăng: 15/06/2021, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w