1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap HKI Toan 9 20122013

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 335,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aĐặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa; bRút gọn biểu thức A cVới giá trị nào của x thì A< -1.... Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9

CHƯƠNG I: CĂN THỨC BẬC HAI - CĂN THỨC BẬC BA DẠNG 1:

Bài 1: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:

1)  2 x 3 2) 2

2

4

5

2

x

5) 3 x 4 6) 1 x 2 7) 1 2x

3

3

x

Bài 2: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định

a) √x b)−7 x c)√4 x −1 d) √3 x+5 e)6 −3 x f) 1

x −2 −

1

x +2

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau.

1) 125 3 48 2) 5 5 20 3 45 3) 2 324 8 5 18

4) 3 12 4 275 48 5) 12 75 27 6) 2 18 7 2 162

7) 3 20 2 454 5 8) ( 22) 2 2 2 9) 5 1

1 1 5

1

1 2

5

1

2 2

3 4

2

2 2

13) ( 28 2 14 7) 77 8 14) ( 14 3 2)2 6 28

15) ( 6 5)2  120 16) (2 3 3 2)2 2 63 24

17) (1 2)2  ( 23)2 18) ( 3 2)2  ( 3 1)2

19) ( 5 3)2  ( 5 2)2 20) ( 19 3)( 193)

21) 4x (x12)2(x2) 22) 7 5

5 7 5 7

5 7

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau

a) 5√0 ,16 − 3√25+√1 , 44 b) (3√18+4√32 −√50):√2

c) √300 −75− 3√48 d) (2√3−√7) 2√3+√84

e) (√2− 2).5√2−(3√2 −5)2 f) √72.√2−(√75+√27):√3

g) √12 + 12√13 - √ ¿ ¿- 7√3 h) (√3 −√2) 2 + √24

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau.

1)  2  2

2 3 2

3    2)  2  2

3 2 3

2    3)  2  2

3 5 3

5    4) 8 2 15 - 8  2 15 5) 5  2 6  + 8  2 15 6)

8 3

5 2

2 3

5 3

2 4 3

2

4

Trang 2

Băi 6: Rút gọn câc biểu thức sau.

a) √ ¿ ¿b) √( 3+√5)2 c) √(4 −√15)2 d) √(4 −√17)2e) √6 −2√5

f) √6+√10

2√3+√20 g)√(x+√5 )2 với x < -√5 h) √4 x2−4 x+1 với x < 12 i) aa −1

a+a+1 (a≥ 0) Băi 7: Giải câc phương trình sau:

1) 2x 1 5 2) x 5 3 3) 9(x 1) 21 4) 2x 50 0

5) 3x2  12 0 6) (x 3)2 9 7) 4x2 4x16 8) (2x1)2 3

9) 4x2 6 10) 4(1 x)2  60 11) 3 x12 12) 3 3 2x  2

Băi 8: Giải câc phương trình sau:

a) √9 x −4 x=3 b) x − 3=2 c) √2 x −1=√3 d) √x+1 = √2− x

e) =16- f) 16x- 16- 9x- 9+ 4x- 4+ x- =1 8

DẠNG 2:

Băi 1 Cho biểu thức : A =

2 1

  với ( x >0 vă x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giâ trị của biểu thức A tại x  3 2 2

Băi 2 Cho biểu thức : P =

  ( Với a  0 ; a  4 ) a) Rút gọn biểu thức P

b)Tìm giâ trị của a sao cho P = a + 1

Băi 3: Cho biểu thức A =

1 2

a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa;

b)Rút gọn biểu thức A

c)Với giâ trị năo của x thì A< -1

Băi 4: Cho biểu thức A =(1 1)(1 1)

  ( Với x0;x1) a) Rút gọn A;

b) Tìm x để A = - 1

Băi 5 : Cho biểu thức : B = x

x x

x  2 21 

1 2

2 1 a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B

b) Tính giâ trị của B với x =3

Trang 3

c) Tìm giá trị của x để 2

1

A

Bài 6: Cho biểu thức : P = x

x x

x x

x

4

5 2 2

2 2 1

a) Tìm TXĐ

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P = 2

Bài 7: Cho biểu thức: Q = ( 1)

2 2

1 (

: )

1 1

1

a a

a a

a

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q

b) Tìm a để Q dương

c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4 5

1 1

2

1

a a a

a a a a

a) Tìm ĐKXĐ của M

b) Rút gọn M Tìm giá trị của a để M = - 4

Bài 9 : Cho biểu thức : K = x 3

3 x 2 x 1

x 3 3 x 2 x

11 x 15

a) Tìm x để K có nghĩa

b) Rút gọn K

c) Tìm x khi K= 2

1 d) Tìm giá trị lớn nhất của K

1 x 2 x 1 x 2 x

2 x 1

x

2

a) Xác định x để G tồn tại;

b) Rút gọn biểu thức G;

c) Tính giá trị của G khi x = 0,16;

d) Tìm gía trị lớn nhất của G;

e) Tìm x  Z để G nhận giá trị nguyên;

f) Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;

g) Tìm x để G nhận giá trị âm;

1 x : x 1

1 1 x x

x 1

x x

2

Với x ≥ 0 ; x ≠ 1 a)Rút gọn biểu thức trên;

Trang 4

b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1.

Bài 12 : cho biểu thức Q=





1 1 a 1

1 a a 2 2

1 a

2 2

1

2 2

a) Tìm a dể Q tồn tại;

b) Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a

Bài 13: Cho biểu thức :

x x

x y xy

x y

xy

x

1 2

2

2 2

3

a)Rút gọn A

b)Tìm các số nguyên dương x để y = 625 và A < 0,2

Bài 14:Xét biểu thức: P=

 

5 a 2 1 : a 16

2 a 4 4 a

a 4

a

a 3

(Với a ≥0 ; a ≠ 16) 1)Rút gọn P;

2)Tìm a để P =-3;

3)Tìm các số tự nhiên a để P là số nguyên tố

Chương II HÀM SỐ - HÀM SỐ BẬC NHẤT

Bài 1: Cho hai đường thẳng (d1): y = ( 2 + m )x + 1 và (d2): y = ( 1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2)trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2)bằng phép tính

Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = (2 - a)x + a Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1),

hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (1- 3m)x + m + 3 đi qua N(1;-1), hàm số đồng biến hay

nghịch biến ? Vì sao?

Bài 4: Cho hai đường thẳng y = mx – 2 ;(m0)và y = (2 - m)x + 4 ;( m 2) Tìm điều kiện của m để hai đường thẳng trên:

a) Song song

b) Cắt nhau

Bài 5: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + 3+m và y = 3x + 5- m cắt nhau

tại một điểm trên trục tung Viết phương trình đường thẳng (d) biết (d) song song với (d’): y = 2 x

1

và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10

Bài 6: Viết phương trình đường thẳng (d), biết (d) song song với (d’) : y = - 2x và đi qua

điểm A(2;7)

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2; - 2) và B(-1;3).

Trang 5

Băi 8: Cho hai đường thẳng : (d1): y =

1 2

2x  vă (d2): y = x 2 a/ Vẽ (d1) vă (d2) trín cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b/ Gọi A vă B lần lượt lă giao điểm của (d1) vă (d2) với trục Ox , C lă giao điểm của (d1)

vă (d2) Tính chu vi vă diện tích của tam giâc ABC (đơn vị trín hệ trục tọa độ lă cm)?

Băi 9: Cho câc đường thẳng (d1) : y = 4mx - (m+5) với m0

(d2) : y = (3m2 +1) x +(m2 -9)

a; Với giâ trị năo của m thì (d1) // (d2)

b; Với giâ trị năo của m thì (d1) cắt (d2) tìm toạ độ giao điểm Khi m = 2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đường thẳng (d1) luôn đi qua điểm cố định A ;(d2) đi qua điểm cố định B Tính BA ?

Băi 10: Cho hăm số : y = ax +b

a; Xâc định hăm số biết đồ thị của nó song song với y = 2x +3 vă đi qua điểm A(1,-2) b; Vẽ đồ thị hăm số vừa xâc định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đường thẳng trín với trục Ox ?

HÌNH HỌC CI: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÂC VUÔNG

Bài 1: Cho tam giác ABC có góc A = 900, góc B = 540, AB = 12cm

Tính góc C, các cạnh AC, BC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại; AB = a; góc B bằng 600

a/ Tính AC và BC theo a

b/ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Tính BH, CH theo a

c/ Tính sin C và AH

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, D

lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Biết AB = 5cm; AC = 12cm

a Tính ED?

b Gọi F là hình chiếu của D trên BC, I là trung điểm HC Tính góc FDI ( làm tròn đến phút )

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm , AC = 4 cm

a/ Tính BC số đo các góc B và C

b/ Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE ; CE

c/ Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN ?

Chương II ĐƯỜNG TRÒN:

Trang 6

Bài 1 Cho tam giác ABC (AB = AC ) kẻ đường cao AH cắt đường trịn tâm O ngoại

tiếp tam giác tại D

a/ Chứng minh: AD là đường kính;

b/ Tính gĩc ACD

c/ Biết AC = AB = 20 cm , BC =24 cm tính bán kính của đường trịn tâm (O)

Bài 2 Cho ( O) và A là điểm nằm bên ngồi đường trịn Kẻ các tiếp tuyến AB; AC với

đường trịn ( B , C là tiếp điểm )

a/ Chứng minh: OA BC

b/Vẽ đường kính CD chứng minh: BD// AO

c/Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết OB =2cm ; OC = 4 cm?

Bài 3: Cho đường trịn đường kính AB Qua C thuộc nửa đường trịn kẻ tiếp tuyến d

với đường trịn G ọi E , F lần lượt là chân đường vuơng gĩc kẻ từ A , B đến d và H là chân đường vuơng gĩc kẻ từ C đến AB Chửựng minh:

a/ CE = CF

b/ AC là phân giác của gĩc BAE

c/ CH2 = BF AE

Bài 4: Cho đường trịn đường kính AB vẽ các tiếp tuyến A x; By từ M trên đường trịn (

M khác A, B) vẽ tiếp tuyến thứ 3 nĩ cắt Ax ở C cắt B y ở D gọi N là giao điểm của BC

Và AO .CMR

a/

ACBD b/ MN  AB c/ gĩc COD = 90º

Bài 5 : Cho đường tròn (O), đường kính AB, điểm M thuộc đường tròn Vẽ điểm N đối xứng với A qua M BN cắt đường tròn ở C Gọi E là giao điểm của AC và BM a)CMR: NE  AB

b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua M CMR: FA là tiếp tuyến của (O)

c) Chứng minh: FN là tiếp tuyến của đtròn (B;BA)

d/ Chứng minh : BM.BF = BF2 – FN2

Bài 6: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, M là một điểm tuỳ ý trên

nửa đường tròn

( M  A; B).Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn.Qua M kẻ tiếp tuyến thứ ba lần lượt cắt Ax và By tại C và D

a) Chứng minh: CD = AC + BD và góc COD = 900

b) Chứng minh: AC.BD = R2

c) OC cắt AM tại E, OD cắt BM tại F Chứng minh EF = R

d) Tìm vị trí của M để CD có độ dài nhỏ nhất

Ngày đăng: 15/06/2021, 14:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w