Viết công thức dạng chung: CuxCly Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.I Lập tỉ lệ:.. Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất % Ca =.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KSCL HỌC KỲ I MÔN: HOÁ HỌC LỚP 8 Năm học: 2012-2013
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
ở mức độ
cao
Chất- Nguyên tử
-Phân tử
1 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%
2 câu
3 điểm 30%
Phản ứng hoá
học
5 câu 2,5 điểm
25 %
5 câu 2,5 điểm
25 %
Mol và tính toán
hoá học
2 câu 3,5 điểm 25%
1 câu
1 điểm 10%
3 câu 4,5 điểm 45%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%
7 câu
6 điểm 60%
1 câu
1 điểm 10%
10 câu
10 điểm 100%
Trang 2Trường THCS Châu Cường KIỂM TRA KSCL HKI
Họ và tên:……… Môn: Hoá Học 8
Lớp:……… Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (3 điểm) Em hãy lập CTHH và tính phân tử khối của các hợp chất sau :
a K ( I ) và O ( II )
b Cu ( II ) và Cl ( I )
Câu 2 :(2 điểm) Em hãy hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
1 Mg + ? -> MgO
2 K + O2 -> K2O
3 FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
4 Al(OH)3 -> Al2O3 + H2O
Câu 3: (2 điểm) Hãy tính thành phần phần trăm về khối lượng của
các nguyên tố Ca, C, O trong hợp chất sau đây: CaCO3
Câu 4 : (3 điểm)
Sắt tác dụng với axit Clohiđric: PTHH Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Nếu có 5,6 gam Fe tham gia phản ứng
Hãy tính:
a Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc.
b Khối lượng axit Clohiđric cần dùng.
( Cho biết: Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1; O = 16; Na = 23; C = 12; Ca = 40)
BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KSCL HỌC KỲ I
MÔN: HOÁ HỌC 8 Năm học: 2012-2013
Câu 1: Lập CTHH và tính phân tử khối của các hợp chất.
Lập CTHH K ( I ) và O ( II ) Cu ( II ) và Cl ( I )
Trang 4Bước 1 Viết công thức dạng chung: KxOy Viết công thức dạng chung: CuxCly Bước 2 Theo quy tắc hóa trị: x.I = y.II Theo quy tắc hóa trị: x.II = y.I Bước 3 Lập tỉ lệ: x
y = II I = 2
1 Lập tỉ lệ: x y = II I = 1 2 Bước 4 Chọn: x =2, y = 1 Chọn: x = 1, y = 2
Bước 5 CTHH của hợp chất: K2O (1đ) CTHH của hợp chất: CuCl2 (1đ) PTK 2 x 39 + 16 = 94 Đvc (0,5đ) 64 + 2 x 35.5 = 135 đvc (0,5đ)
Câu 2: Hoàn các phương trình hóa học:
1 2Mg + O2 2MgO (0,5đ)
2 4K + O2 2K2O (0,5đ)
3 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 (0,5đ)
4 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (0,5đ)
Câu 3: Khối lượng mol của hợp chất CaCO3
MCaCO3 = 40 + 12 + 3 x 16 = 100 (g) (0,5đ)
Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất
% Ca = 40 100 x 100% = 40% (0,5đ)
% S = 12 100 x 100% = 12% (0,5đ)
% O = 100 - (40 + 12) = 48% (0,5đ)
Câu 4:
Bài giải:
a Số mol Fe tham gia phản ứng: nFe =56 5,6 = 0,1 (mol) (0,5đ)
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1 mol 2 mol 1mol
0,1 mol x mol y mol ( 0,5 đ)
Thể tích khí Hiđrô sinh ra ở ( đktc ):
n H2 = y = nFe = 0,1(mol) (0,5đ)
v H2 = 0,1x 22,4 = 2,24 (l) (0,5đ)
b Khối lượng axit Cohiđric cần dùng :
n HCl = x = 2 x 0,1 = 0,2mol (0,5đ) mHCl = 0,2 36,5 = 7,3 g (0,5đ)
- Hết