Cấu tạo mạng tinh thể kim loại C©u 19 : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại C©u 20 : Phản ứng hóa học nào dùng để phân biệt Mantozo và Sacca
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS -THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2015 - 2016
Môn : Hoá Học LỚP 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
C©u 1 : Một hợp kim gồm Mg , Al , Ag Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên
thành dung dịch
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch NaOH
C©u 2 : Hai chất đều cho được phản ứng với H2NCH2COOH là
A HCl , K2SO4 B NaOH , H2SO4
C©u 3 : Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần
hoàn là
A Nhóm IIA , chu kỳ 2 B Nhóm IA , chu kỳ 3
C Nhóm IA , chu kỳ 4 D Nhóm IIA , chu kỳ 3
C©u 4 : Khi xà phòng hóa Vinyl axetat thu dược
A Andehyt axetic B ancolvinylic
C©u 8 : Đem trùng ngưng hổn hợp gồm Glixin , Alanin có thể tạo ra bao nhiêu loại dipeptit có
chứa đủ 2 loại amino axit khác nhau
Trang 2C©u 10 : Một loại PE có phân tử khối là 490.000 đvc Tìm hệ số polime hóa
C©u 12 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong khối lượng
lá sắt là 23,2 gam Lượng Cu bám vào Fe là
C©u 16 : Hòa tan hoàn toàn 2,17 gam hổn hợp 3 kim loại X, Y , Z vào dung dịch HCl dư, thu
được 2,24 lít khí H2 ( đo ở đktc).và m gam muối Giá trị của m là :
A Khối lượng riêng của kim loại B Các e tự do trong tinh thể kim loại
C Tính chất của kim loại D Cấu tạo mạng tinh thể kim loại
C©u 19 : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại
C©u 20 : Phản ứng hóa học nào dùng để phân biệt Mantozo và Saccarozo
A Phản ứng tráng gương B Phản ứng trùng ngưng
Trang 3C Phản ứng thủy phân D Phản ứng Cu(OH)2,t0 thường
C©u 21 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl , vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3
C©u 22 : Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp
A Cao su Buna B Cao su Buna-N
C Cao su isoprene D Cao su Clopren
C©u 23 : Hai mẫu Zn có khối lượng bằng nhau Cho một mẩu tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
tạo ra 6,8 gam muối Cho mẩu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng muối tạo ra là
C©u 24 : Cho lá Ni vào ddịch chứa 1 trong những muối sau : ZnCl2 , CuSO4 , Pb(NO3)2 ,
NaNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng
C III Ala-Glu-Val-Ala D IV Gli – ala – gli
C©u 27 : Cấu hình electron nào là của nguyên tử kim loại
Trang 4C©u 31 : Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân Aminoaxit là
C©u 32 : Để chứng minh phân tử Glucozo có nhiều nhóm hydroxyl , người ta cho dung dịch
glucozo tác dụng với
A Cu(OH)2/NaOH B Kim loại Na
C Cu(OH)2/NaOH , t0 D AgNO3/NH3 , t0
C©u 33 : Kim lọai nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối
C©u 34 : Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta dùng dung dịch
A dung dịch Brom B Cu(OH)2/NaOH
C©u 35 : Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu
được 3,36 lít khí H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là:
( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
C©u 38 : Cho 11,2 gam Fe vừa đủ với 500 ml ddịch CuSO4 Sau khi pứ kết thúc Nồng độ muối
trong dung dịch thu được là
C©u 39 : Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 ,
CuSO4 Pb(NO3)2 Số trường hợp tạo muối Fe(II) là
Trang 5phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : KIEM TRA HK 1-HOA HOC 12-DK- 2015-2016
Trang 6SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS -THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2015 - 2016
Môn : Hoá Học LỚP 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
C©u 1 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
C©u 2 : Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 ,
CuSO4 Pb(NO3)2 Số trường hợp tạo muối Fe(II) là
C©u 4 : Hai mẫu Zn có khối lượng bằng nhau Cho một mẩu tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl tạo ra 6,8 gam muối Cho mẩu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãngthì khối lượng muối tạo ra là
C©u 7 : Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta dùng dung dịch
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH
C©u 8 : Hòa tan hoàn toàn 2,17 gam hổn hợp 3 kim loại X, Y , Z vào dung dịch HCl dư, thu
được 2,24 lít khí H2 ( đo ở đktc).và m gam muối Giá trị của m là :
ĐỀ 2
Trang 7C©u 9 : Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần
hoàn là
A Nhóm IA , chu kỳ 4 B Nhóm IA , chu kỳ 3
C Nhóm IIA , chu kỳ 2 D Nhóm IIA , chu kỳ 3
C©u 10 : Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu
C©u 12 : Đem trùng ngưng hổn hợp gồm Glixin , Alanin có thể tạo ra bao nhiêu loại dipeptit có
chứa đủ 2 loại amino axit khác nhau
C©u 16 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dung dich Cu(NO3)2 Phản ứng xong khối lượng
lá sắt là 23,2 gam Lượng Cu bám vào Fe là
C©u 17 : Cho 11,2 gam Fe vừa đủ với 500 ml dung dịch CuSO4 Sau khi pứ kết thúc Nồng độ muối
trong dung dịch thu được là
C©u 18 : Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn nhiệt , dẫn điện , dẽo , ánh kim ) gây nên
chủ yếu bởi
A Khối lượng riêng của kim loại B Các e tự do trong tinh thể kim loại
C Cấu tạo mạng tinh thể kim loại D Tính chất của kim loại
C©u 19 : Để chứng minh phân tử Glucozo có nhiều nhóm hydroxyl , người ta cho dung dịch
glucozo tác dụng với
Trang 8A AgNO3/NH3 , t0 B Cu(OH)2/NaOH , t0
C Kim loại Na D Cu(OH)2/NaOH
C©u 20 : Một loại PE có phân tử khối là 490.000 đvc Tìm hệ số polime hóa
A Dung dịch HNO3 loãng B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl
C©u 28 : Khi xà phòng hóa Vinyl axetat thu dược
A Andehyt axetic B ancolvinylic
C©u 29 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl , vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3
Trang 9A Ba B Cu
C©u 32 : Chất nào sau đây không cho phản ứng màu Biure
A I Ala-Glu-Val B IV Gli – ala – gli
C II Ala-Gli D III Ala-Glu-Val-Ala
C©u 33 : Phản ứng hóa học nào dùng để phân biệt Mantozo và Saccarozo
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng tráng gương
C Ph ứng Cu(OH)2,t0 thường D Phản ứng thủy phân
C©u 34 : Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp
A Cao su Buna B Cao su isoprene
C Cao su Buna-N D Cao su Clopren
C©u 35 : Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được
3,36 lít khí H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
C©u 38 : Cho lá Ni vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau : ZnCl2 , CuSO4 , Pb(NO3)2 ,
NaNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng
Trang 10phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : KIEM TRA HK 1-HOA HOC 12-DK- 2015-2016
Trang 11SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS -THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2015 - 2016
Môn : Hoá Học LỚP 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
C©u 1 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
C©u 5 : Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 ,
CuSO4 Pb(NO3)2 Số trường hợp tạo muối Fe(II) là
C©u 8 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin đơn chức no thu dược 6,72 lit lit CO2 Công thức
của amin là (các khí đo ở đkc)
A C4H9NH2 B C2H5NH2
C CH3NH2 D C3H7NH2
C©u 9 : Một hợp kim gồm Mg , Al , Ag Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên
thành dung dịch
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch NaOH
C©u 10 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
ĐỀ 3
Trang 12C Pb D Zn
C©u 11 : Đem trùng ngưng hổn hợp gồm Glixin , Alanin có thể tạo ra bao nhiêu loại dipeptit
có chứa đủ 2 loại amino axit khác nhau
C©u 12 : Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần
hoàn là
A Nhóm IA , chu kỳ 4 B Nhóm IIA , chu kỳ 3
C Nhóm IIA , chu kỳ 2 D Nhóm IA , chu kỳ 3
C©u 13 : Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp
A Cao su Buna B Cao su Clopren
C Cao su isoprene D Cao su Buna-N
C©u 14 : Công thức câu tạo của etyl metyl amin là :
A CH3NHCH3 B C2H5NHCH3
C C2H5NH2 D CH3NH2
C©u 15 : Hòa tan hoàn toàn 2,17 gam hổn hợp 3 kim loại X, Y , Z vào dung dịch HCl dư,
thu được 2,24 lít khí H2 ( đo ở đktc).và m gam muối Giá trị của m là :
C Andehyt axetic D axetylen
C©u 18 : Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion , có cấu
hình e như trên
A Na+ , F- , Ne B K+ , Cl- , Ar
C Na+ , Cl- , Ar D Li+ , Br- , Ne
C©u 19 : Cho 11,2 gam Fe vừa đủ với 500 ml dung dịch CuSO4 Sau khi pứ kết thúc Nồng độ
muối trong dung dịch thu được là
C©u 20 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl , vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3
Trang 13A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s1
C©u 23 : Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được
3,36 lít khí H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
C©u 24 : Chất nào sau đây không cho phản ứng màu Biure
A I Ala-Glu-Val B III Ala-Glu-Val-Ala
C IV Gli – ala – gli D II Ala-Gli
C©u 25 : Cho dư kim lọai (A) vào dd Fe(NO3)3 Sau phản ứng thu được Fe , Vậy kim loai X là
C©u 26 : Phản ứng hóa học nào dùng để phân biệt Mantozo và Saccarozo
A Phản ứng trùng ngưng B Ph ứng Cu(OH)2,t0 thường
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng tráng gương
C©u 27 : Hai mẫu Zn có khối lượng bằng nhau Cho một mẩu tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl tạo ra 6,8 gam muối Cho mẩu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng muối tạo ra là
C©u 28 : Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn nhiệt , dẫn điện , dẽo , ánh kim ) gây
nên chủ yếu bởi
A Khối lượng riêng của kim loại B Các e tự do trong tinh thể kim loại
C Cấu tạo mạng tinh thể kim loại D Tính chất của kim loại
C©u 29 : Hai chất đều cho được phản ứng với H2NCH2COOH là
C©u 32 : Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta dùng dung dịch
A dung dich Brom B AgNO3/NH3
C©u 33 : Chất nào sau đây , cho được phản ứng trùng hợp
Trang 14C©u 34 : Cho lá Ni vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau : ZnCl2 , CuSO4 , Pb(NO3)2 ,
NaNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng
C©u 36 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dung dich Cu(NO3)2 Phản ứng xong khối lượng
lá sắt là 23,2 gam Lượng Cu bám vào Fe là
A AgNO3/NH3 , t0 B Cu(OH)2/NaOH
C Cu(OH)2/NaOH , t0 D Kim loại Na
C©u 40 : Công thức tổng quát của Amin đơn chức no bậc 1 là :
A CnH2n+3N B CnH2n+2N
C CnH2n+2NH D CnH2n+1NH2
Trang 15phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : KIEM TRA HK 1-HOA HOC 12-DK- 2015-2016
Trang 16SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học 2015 - 2016
Môn : Hoá Học LỚP 12
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
C©u 1 : Cho 11,2 gam Fe vừa đủ với 500 ml ddịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc Nồng độ
muối trong dung dịch thu được là
C©u 2 : Phản ứng hóa học nào dùng để phân biệt Mantozo và Saccarozo
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng thủy phân
C Phản ứng tráng gương D Ph ứng Cu(OH)2,t0 thường
C©u 3 : Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
C©u 7 : Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl , vừa tác dụng
được với dung dịch AgNO3
C©u 8 : Chất nào sau đây không cho phản ứng màu Biure
A IV Gli – ala – gli B I Ala-Glu-Val
C II Ala-Gli D III Ala-Glu-Val-Ala
C©u 9 : Hai chất đều cho được phản ứng với H2NCH2COOH là
Trang 17A Kim loại Na B AgNO3/NH3 , t0
C Cu(OH)2/NaOH , t0 D Cu(OH)2/NaOH
C©u 13 : Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp
A Cao su Buna B Cao su Buna-N
C Cao su isoprene D Cao su Clopren
C©u 14 : Cho cấu hình electron 1s22s22p6 Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion , có cấu
hình e như trên
A K+ , Cl- , Ar B Na+ , F- , Ne
C Li+ , Br- , Ne D Na+ , Cl- , Ar
C©u 15 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6 gam vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong khối lượng
lá sắt là 23,2 gam Lượng Cu bám vào Fe là
C©u 17 : Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn nhiệt , dẫn điện , dẽo , ánh kim ) gây
nên chủ yếu bởi
A Khối lượng riêng của kim loại B Tính chất của kim loại
C Các e tự do trong tinh thể kim loại D Cấu tạo mạng tinh thể kim loại
C©u 18 : Muối có khả năng khử AgNO3 thành Ag là muối nào trong các muối sau
C©u 21 : Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 ,
CuSO4 Pb(NO3)2 Số trường hợp tạo muối Fe(II) là
C©u 22 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Trang 18C Zn D Al
C©u 23 : Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl dư, thu được
3,36 lít khí H2 ( đo ở đktc) Tên của kim loại M đã dùng là: ( Cho: Mg=24; Zn= 65; Fe=56; Ca=40)
C©u 24 : Khi xà phòng hóa Vinyl axetat thu dược
A axetylen B Andehyt axetic
C©u 25 : Hai mẫu Zn có khối lượng bằng nhau Cho một mẩu tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl tạo ra 6,8 gam muối Cho mẩu còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng muối tạo ra là
C©u 28 : Hòa tan hoàn toàn 2,17 gam hổn hợp 3 kim loại X, Y , Z vào dung dịch HCl dư, thu
được 2,24 lít khí H2 ( đo ở đktc).và m gam muối Giá trị của m là :
A Nhóm IIA , chu kỳ 2 B Nhóm IA , chu kỳ 4
C Nhóm IIA , chu kỳ 3 D Nhóm IA , chu kỳ 3
C©u 32 : Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân Aminoaxit là
C©u 33 : Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta dùng dung dịch
C Cu(OH)2/NaOH D dung dich Brom
C©u 34 : Đem trùng ngưng hổn hợp gồm Glixin , Alanin có thể tạo ra bao nhiêu loại dipeptit có
Trang 19chứa đủ 2 loại amino axit khác nhau
A Dung dich HNO3 loãng B Dung dịch NaCl
C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
C©u 38 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin đơn chức no thu dược 6,72 lit lit CO2 Công thức của
C©u 40 : Cho lá Ni vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 , CuSO4 , Pb(NO3)2 ,
NaNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng
Trang 20phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : KIEM TRA HK 1-HOA HOC 12-DK- 2015-2016