1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề và đáp án kiểm tra học kì 1 môn hóa 10 năm 2016 trường THPT đăng khoa

5 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn.. Hãy sắp xếp 3 nguyên tố trên theo thứ tự tính kim loại tăng dần .Giải thích?. Caâu 3: 2 ñieåm a Giải thích quá trình hình thành liên kết

Trang 1

Sở GD và ĐT TP.Hồ Chí Minh

Trường THCS-THPT Đăng Khoa

KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2015-2016

Môn: HÓA HỌC 10 Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A

Câu 1: (2 ñieåm)

Cho 2 nguyên tố P( Z= 15), Ca(Z= 20).

Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn Giải thích?

Caâu 2: (1 ñieåm)

Cho 3 nguyên tố Na(Z=11), Al(Z =13) và Mg(Z=12).

Hãy sắp xếp 3 nguyên tố trên theo thứ tự tính kim loại tăng dần Giải thích?

Caâu 3: (2 ñieåm)

a) Giải thích quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử Na2S.

b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử NH3 , C2H4

Câu 4:(2 điểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa–khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a) C + HNO3  → CO2 + NO2 + H2O

b) Zn + H2SO4  → ZnSO4 + H2S + H2O

Câu 5 (1,5điểm)

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH3 Oxit cao nhất của nó chứa 25,926% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R.

Câu 6 (1,5điểm)

Cho 15,6 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thu được 4,48 lít khí (đktc).

a) Xác định tên kim loại M.

b) Tính V (ml) dung dịch H2SO4 1M cần để trung hòa hết lượng bazơ sinh ra?

(Cho Na = 23, K =39, Ca=40, Mg = 24, N =14 , P= 31 )

Trang 2

-Hết -Sở GD và ĐT TP.Hồ Chí Minh

Trường THCS-THPT Đăng Khoa

KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học

2015-2016-Môn: HÓA HỌC 10 Thời gian: 45phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B

Câu 1: (2 ñieåm)

Cho 2 nguyên tố Cl( Z= 17), K(Z= 19).

Xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn? Giải thích?

Caâu 2: (1 ñieåm)

Cho 3 nguyên tố S(Z=16), Cl(Z =17) và P(Z=15)

Hãy sắp xếp 3 nguyên tố trên theo thứ tự tính phi kim giảm dần Giải thích?

Caâu 3: (2 ñieåm)

a) Giải thích quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử Al2O3.

b) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử H2S,CO2

Câu 3:(2điểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa–khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a) H2S + O2  → S + H2O b) Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Câu 5 (1,5điểm)

Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong hợp chất của nó với hiđro có 82,352% R về khối lượng Xác định tên nguyên tố R.

Câu 6 (1,5điểm)

Cho 6 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc )

a) Xác định tên kim loại M.

b) Tính V (ml) dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hết lượng bazơ sinh ra?

(Cho Na = 23, K =39, Ca=40, Mg = 24, N =14 , P= 31 )

Trang 3

ĐÁP ÁN –HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015-2016

HĨA Lớp 10 - ĐỀ A

Câu 1

-Viết đúng mỗi cấu hình e -Xác định đúng số thứ tự ơ nguyên tố, chu kì , nhĩm mỗi nguyên tố ( giải thích mới cho điểm)

2,0

0,25x2 (0,25x3)x2

Câu 2

Sắp xếp đúng :0,5 -Giải thích đúng: 0,5

1,0

0,5x2

Câu 3

a/Viết đúng quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử ( 0,25+0,25+0,5)

b/Viết đúng cơng thức e (0,25) -cơng thức cấu tạo mỗi chất (0,25)

2,0

1,0 0,5x2

Câu 4

-Mỗi câu 1 điểm +Xác định đúng chất khử , chất oxi hĩa 0,25 +Viết đúng quá trình oxy hĩa 0,25 +Viết đúng quá trình khử 0,25 + Cân bằng đúng 0,25

2,0

2x1

Câu 5

-RH3 => R thuộc nhĩm V

- Cơng thức Oxit cao nhất :R2O5

Ta cĩ: % R = 25,926 %  100 25 , 926

16 5 2

+ x R

R

Suy ra: R = 14

Nguyên tố đĩ là Nitơ

1,5

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Câu 6

a/ số mol H2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol Viết pt đúng : 2M + 2H2O  2MOH + H2 =>Số mol kim loại = 0,4 mol Nguyên tử khối: M = 15,6/0,4 =39 (g/mol) Kim loại đĩ là K b/ pt :2KOH+H2SO4  K2SO4 +2H2O

VH2SO4 = 0,2/1=0,2 lít =200ml

1,5

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Lưu ý: Học sinh giải bài tốn theo cách khác đúng vẫn cho trọn số điểm.

ĐÁP ÁN –HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015-2016

HĨA Lớp 10 - ĐỀ B

Câu 1

-Viết đúng mỗi cấu hình e -Xác định đúng số thứ tự ơ nguyên tố, chu kì , nhĩm mỗi nguyên tố ( giải thích mới cho điểm)

2,0

0,25x2 (0,25x3)x2

Câu 2

Sắp xếp đúng :0,5 -Giải thích đúng: 0,5

1,0

0,5x2

Câu 3

a/Viết đúng quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử ( 0,25+0,25+0,5)

b/Viết đúng cơng thức e (0,25) -cơng thức cấu tạo mỗi chất (0,25)

2,0

1,0 0,5x2 Câu 4

-Mỗi câu 1 điểm +Xác định đúng chất khử , chất oxi hĩa 0,25 +Viết đúng quá trình oxy hĩa 0,25 +Viết đúng quá trình khử 0,25 + Cân bằng đúng 0,25

2,0

2x1

Câu 5

- - R2O5 => R thuộc nhĩm V -Cơng thức hợp chất khí với hidro:RH3

Ta cĩ: % R = 82,352 %  100 82,352

+

R

R

Suy ra: R = 14

Nguyên tố đĩ là nitơ

1,5

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

Câu 6

a/ số mol H2 = 3,36/22,4 = 0,15 mol

1,5

0,25

Trang 5

Viết pt đúng : M + 2H2O  M(OH)2 + H2 =>Số mol kim loại = 0,15 mol Nguyên tử khối: M = 6/0,15 =40 (g/mol) Kim loại đó là Ca b/ pt :Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 +2H2O

VHCl = 0,3/1=0,3 lít =300ml

0,5 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Học sinh giải bài toán theo cách khác đúng vẫn cho trọn số điểm.

Ngày đăng: 05/05/2016, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w