S Vận dụng công thức - Mô tả được hiện tượng Vận dụng được công thức p = dh - Giải các bài toán chứng tỏ sự tồn tại của áp đối với áp suất trong lòng chất đơn giản về áp suất suất chất l[r]
Trang 1KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (17 tiết)
Học kì II: 18 tuần (18 tiết)
số tiết
Lí thuyết
Thực hành
Ôn tập, bài tập
Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong bài 6: Lực ma sát) 1
Ôn tập và kiểm tra học kì I (học xong bài 14: Định luật
về công)
2
Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 21: Nhiệt năng ) 1
I Đề kiểm tra học kì I, Lớp 8 cấp THCS.
1 Bảng trọng số của đề kiểm tra
a) Hình thức trắc nghiệm (20 câu, mỗi câu 0,5 điểm)
Trang 23 Áp suất 6 5 4,2 1,8 30,0 12,9 1 1 3,0 1,5
Cấu trúc: Đề gồm 8 câu tự luận Trong một chủ đề, khi biên soạn câu hỏi kiểm tra phần LT và VD có
thể ghép thành 1 câu hoặc tách ra thành nhiều câu tự luận nhưng mỗi câu tự luận số điểm không nênvượt quá 2,5 điểm
c) Hình thức phối hợp trác nghiệm và tự luận.
- Trắc nghiệm: 14 câu (7,0 điểm), mỗi câu 0,5 điểm chiếm 70%
- Tự luận: 3 câu (3,0 điểm) chiếm 30%
Trang 32 Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lí lớp 8
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
a) Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan (20 câu).
- Nêu được ví dụ về chuyểnđộng cơ Nêu được ví dụ vềchuyển động cơ
- Nêu được ví dụ về tínhtương đối của chuyển độngcơ
độ trung bình
[1 câu]
- Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh,chậm của chuyển động Nêuđược đơn vị đo của tốc độ
- Phân biệt được chuyểnđộng đều và chuyển độngkhông đều dựa vào khái niệmtốc độ
[1 câu]
Vận dụng được công thức tínhtốc độ
svt
- Xác định được tốc độ trungbình bằng thí nghiệm
- Tính được tốc độ trung bìnhcủa chuyển động không đều
Giải các bài toán đơngiản về chuyển độngđều
Chủ đề 2: Lực cơ (3 tiết)
của lực làm thay đổi tốc độ
và hướng chuyển động củavật
- Nêu được lực là một đại
lượng vectơ- Nêu được ví dụ
Biểu diễn được lực bằng véc tơ
Trang 4về tác dụng của lực làm thayđổi tốc độ và hướng chuyểnđộng của vật.
- Nêu được lực là một đạilượng vectơ
sát trượt
- Nêu được ví dụ về lực masát lăn
- Nêu được ví dụ về lực masát nghỉ
[1 câu]
Đề ra được cách làm tăng ma sát
có lợi và giảm ma sát có hạitrong một số trường hợp cụ thểcủa đời sống, kĩ thuật
Chủ đề 2: Áp suất (6 tiết)
đơn vị đo áp suất là gì
- Nêu được áp suất có cùngtrị số tại các điểm ở cùng một
độ cao trong lòng một chấtlỏng
- Nêu được các mặt thoángtrong bình thông nhau chứacùng một chất lỏng đứng yên
Vận dụng được công thức p = dhđối với áp suất trong lòng chấtlỏng
- Giải các bài toánđơn giản về áp suấtchất lỏng
- Liên hệ thực tiễn
Trang 5thì ở cùng độ cao.
-Mô tả được cấu tạo của máynén thủy lực và nêu đượcnguyên tắc hoạt động củamáy này là truyền nguyênvẹn độ tăng áp suất tới mọinơi trong chất lỏng
3 Áp suất khí
quyển.
Mô tả được hiện tượng chứng
tỏ sự tồn tại của áp suất khíquyển
- Tiến hành được thí nghiệm đểnghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
-Vận dụng được cáccông thức về lực ẩyÁc-si-mét
Chủ đề 2: Cơ năng (2 tiết)
thực hiện công hoặc khôngthực hiện công
- Viết được công thức tínhcông cơ học cho trường hợphướng của lực trùng vớihướng dịch chuyển của điểmđặt lực Nêu được đơn vị đocông
Vận dụng công thức A = Fs
[1 câu]
Trang 620 (10 đ)
100 % b) Phương án kiểm tra: Tự luận.
- Nêu được ví dụ về chuyểnđộng cơ Nêu được ví dụ vềchuyển động cơ
- Nêu được ví dụ về tínhtương đối của chuyển độngcơ
độ trung bình
- Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh,chậm của chuyển động Nêuđược đơn vị đo của tốc độ
- Phân biệt được chuyểnđộng đều và chuyển độngkhông đều dựa vào khái niệmtốc độ
Vận dụng được công thức tínhtốc độ
svt
- Xác định được tốc độ trungbình bằng thí nghiệm
- Tính được tốc độ trung bìnhcủa chuyển động không đều
Giải các bài toán đơngiản về chuyển độngđều
Chủ đề 2: Lực cơ (3 tiết)
1 Biểu diễn lực. - Nêu được ví dụ về tác dụng Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
Trang 7của lực làm thay đổi tốc độ
và hướng chuyển động củavật
- Nêu được lực là một đại
lượng vectơ- Nêu được ví dụ
về tác dụng của lực làm thayđổi tốc độ và hướng chuyểnđộng của vật
- Nêu được lực là một đạilượng vectơ
sát trượt
- Nêu được ví dụ về lực masát lăn
- Nêu được ví dụ về lực masát nghỉ
Đề ra được cách làm tăng ma sát
có lợi và giảm ma sát có hạitrong một số trường hợp cụ thểcủa đời sống, kĩ thuật
Chủ đề 2: Áp suất (6 tiết)
đơn vị đo áp suất là gì Vận dụng công thức pFS.
- Nêu được áp suất có cùngtrị số tại các điểm ở cùng một
độ cao trong lòng một chấtlỏng
- Nêu được các mặt thoángtrong bình thông nhau chứa
Vận dụng được công thức p = dhđối với áp suất trong lòng chấtlỏng
- Giải các bài toánđơn giản về áp suấtchất lỏng
- Liên hệ thực tiễn
Trang 8cùng một chất lỏng đứng yênthì ở cùng độ cao.
-Mô tả được cấu tạo của máynén thủy lực và nêu đượcnguyên tắc hoạt động củamáy này là truyền nguyênvẹn độ tăng áp suất tới mọinơi trong chất lỏng
3 Áp suất khí
quyển.
Mô tả được hiện tượng chứng
tỏ sự tồn tại của áp suất khíquyển
- Tiến hành được thí nghiệm đểnghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
- Vận dụng được cáccông thức về lực ẩyÁc-si-mét
Chủ đề 2: Cơ năng (2 tiết)
thực hiện công hoặc khôngthực hiện công
- Viết được công thức tínhcông cơ học cho trường hợphướng của lực trùng vớihướng dịch chuyển của điểmđặt lực Nêu được đơn vị đocông
Vận dụng công thức A = Fs
Trang 92 Định luật về
công Phát biểu được định luật bảotoàn công cho các máy cơ
đơn giản Nêu được ví dụminh họa
TS số câu (điểm)
c) Phương án kiểm tra: Phối hợp trắc nghiệm và tự luận.
Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
- Nêu được ví dụ về tínhtương đối của chuyển độngcơ
độ trung bình
[1 câu]
- Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh,chậm của chuyển động Nêuđược đơn vị đo của tốc độ
- Phân biệt được chuyểnđộng đều và chuyển độngkhông đều dựa vào khái niệmtốc độ
[1 câu]
Vận dụng được công thức tínhtốc độ
svt
- Xác định được tốc độ trungbình bằng thí nghiệm
- Tính được tốc độ trung bìnhcủa chuyển động không đều
Giải các bài toán đơngiản về chuyển độngđều
Chủ đề 2: Lực cơ (3 tiết)
của lực làm thay đổi tốc độ
Biểu diễn được lực bằng véc tơ
Trang 10và hướng chuyển động củavật.
- Nêu được lực là một đại
lượng vectơ- Nêu được ví dụ
về tác dụng của lực làm thayđổi tốc độ và hướng chuyểnđộng của vật
- Nêu được lực là một đạilượng vectơ
sát trượt
- Nêu được ví dụ về lực masát lăn
- Nêu được ví dụ về lực masát nghỉ
[1 câu]
Đề ra được cách làm tăng ma sát
có lợi và giảm ma sát có hạitrong một số trường hợp cụ thểcủa đời sống, kĩ thuật
Chủ đề 2: Áp suất (6 tiết)
đơn vị đo áp suất là gì
- Nêu được áp suất có cùngtrị số tại các điểm ở cùng một
độ cao trong lòng một chất
Vận dụng được công thức p = dhđối với áp suất trong lòng chấtlỏng
- Giải các bài toánđơn giản về áp suấtchất lỏng
- Liên hệ thực tiễn
Trang 11- Nêu được các mặt thoángtrong bình thông nhau chứacùng một chất lỏng đứng yênthì ở cùng độ cao
-Mô tả được cấu tạo của máynén thủy lực và nêu đượcnguyên tắc hoạt động củamáy này là truyền nguyênvẹn độ tăng áp suất tới mọinơi trong chất lỏng
[2 câu]
3 Áp suất khí
quyển.
Mô tả được hiện tượng chứng
tỏ sự tồn tại của áp suất khíquyển
- Tiến hành được thí nghiệm đểnghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
-Vận dụng được cáccông thức về lực ẩyÁc-si-mét
Chủ đề 2: Cơ năng (2 tiết)
thực hiện công hoặc khôngthực hiện công
- Viết được công thức tínhcông cơ học cho trường hợphướng của lực trùng với
Vận dụng công thức A = Fs
Trang 12hướng dịch chuyển của điểmđặt lực Nêu được đơn vị đocông.
18 (10 đ)
100 %
Trang 133 Xây dựng thư viện câu hỏi
Chủ đề 1
a) Câu hỏi lí thuyết
b) Câu hỏi vận dụng
Chủ đề 2
a) Câu hỏi lí thuyết
b) Câu hỏi vận dụng
Chủ đề 3
a) Câu hỏi lí thuyết
b) Câu hỏi vận dụng
Chủ đề 4
a) Câu hỏi lí thuyết
b) Câu hỏi vận dụng
Trang 144 Làm đề
II Đề kiểm tra học kì II, Lớp 8 cấp THCS.
2 Bảng trọng số của đề kiểm tra
a) Hình thức trắc nghiệm (20 câu, mỗi câu 0,5 điểm)
Cấu trúc: Đề gồm 7 câu tự luận Trong một chủ đề, khi biên soạn câu hỏi kiểm tra phần LT và VD có
thể ghép thành 1 câu hoặc tách ra thành nhiều câu tự luận nhưng mỗi câu tự luận số điểm không nênvượt quá 2,5 điểm
c) Hình thức phối hợp trắc nghiệm và tự luận
Trang 15Tổng 13 13 9,1 3,9 70,0 30,0 14 3 7,0 3,0 Cấu trúc: Đề gồm 2 phần:
- Trắc nghiệm: 14 câu (7,0 điểm), mỗi câu 0,5 điểm chiếm 70%
- Tự luận: 3 câu (3,0 điểm) chiếm 30%
Trang 16(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Cơ năng (3 tiết)
Viết được công thức tínhcông suất và nêu đơn vị đocông suất
- Nêu được ý nghĩa số ghicông suất trên các máy móc,dụng cụ hay thiết bị
[1 câu]
Vận dụng được công thức:
P= A t
[1 câu]
2 Cơ năng Nêu được vật có
khối lượng cànglớn, vận tốc cànglớn thì động năngcàng lớn
- Nêu được vật có khối lượngcàng lớn, ở độ cao càng lớnthì thế năng càng lớn
- Nêu được ví dụ chứng tỏmột vật đàn hồi bị biến dạngthì có thế năng
- Nêu được ví dụ về định luậtnày
Chủ đề 2: Cấu tạo phân tử của các chất (2 tiết)
1 Các chất được - Nêu được các chất đều cấu - Giải thích được một số hiện Giải thích được hiện
Trang 17cấu tạo như thế
tạo từ các phân tử, nguyên tử
- Nêu được giữa các phân tử,nguyên tử có khoảng cách
- Nêu được các phân tử,nguyên tử chuyển độngkhông ngừng
- Nêu được ở nhiệt độ càngcao thì các phân tử chuyểnđộng càng nhanh
tượng xảy ra do giữa các phân
tử, nguyên tử có khoảng cách
- Giải thích được một số hiệntượng xảy ra do các nguyên tử,phân tử chuyển động khôngngừng
- Nêu được nhiệt
độ của vật càngcao thì nhiệt năngcủa nó càng lớn
[1 câu]
- Phát biểu được định nghĩanhiệt lượng và nêu được đơn
vị đo nhiệt lượng là gì
- Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự dẫn nhiệt
- Nêu được tên hai cách làmbiến đổi nhiệt năng và tìmđược ví dụ minh hoạ cho mỗicách
- Tìm được ví dụ minh hoạ
- Vận dụng được kiến thức vềđối lưu, bức xạ nhiệt để giảithích một số hiện tượng đơngiản
6 Năng suất tỏa
nhiệt của nhiên
liệu.
- Nêu được ví dụ chứng tỏnhiệt lượng trao đổi phụthuộc vào khối lượng, độtăng giảm nhiệt độ và chấtcấu tạo nên vật
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tựtruyền từ vật có nhiệt độ caosang vật có nhiệt độ thấphơn
- Vận dụng công thức Q =m.c.t
- Vận dụng phương trình cânbằng nhiệt để giải một số bài tậpđơn giản
- Vận dụng được công thức Q =q.m, trong đó q là năng suất toảnhiệt của nhiên liệu
- Giải một số bài tập
về cân bằng nhiệt
- Liên hệ thực tiễn
Trang 18Nêu được năng suất toả nhiệt
là gì
[3 câu]
[2 câu]
7 Sự bảo toàn
năng lượng trong
các hiện tượng cơ
và nhiệt
8 Động cơ nhiệt.
Nhận biết đượcmột số động cơnhiệt thường gặp
[1 câu]
- Nêu được ví dụ hoặc mô tảđược thiết bị minh hoạ quátrình chuyển hoá các dạngnăng lượng khác thành điệnnăng
- Nêu được động cơ nhiệt làthiết bị trong đó có sự biếnđổi từ nhiệt năng thành cơnăng Động cơ nhiệt gồm ba
bộ phận cơ bản là nguồnnóng, bộ phận sinh công vànguồn lạnh
- Nêu được hiệu suất động cơnhiệt là gì
[2 câu]
Vận dụng được công thức
H= A
Q để giải được các bài
tập đơn giản về động cơ nhiệt
b) Phương án kiểm tra: Tự luận.
Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Cơ năng (3 tiết)
Viết được công thức tínhcông suất và nêu đơn vị đocông suất
- Nêu được ý nghĩa số ghicông suất trên các máy móc,dụng cụ hay thiết bị
Vận dụng được công thức:
P= A t
Trang 192 Cơ năng Nêu được vật có
khối lượng cànglớn, vận tốc cànglớn thì động năngcàng lớn
- Nêu được vật có khối lượngcàng lớn, ở độ cao càng lớnthì thế năng càng lớn
- Nêu được ví dụ chứng tỏmột vật đàn hồi bị biến dạngthì có thế năng
- Nêu được ví dụ về định luậtnày
Chủ đề 2: Cấu tạo phân tử của các chất (2 tiết)
- Nêu được ở nhiệt độ càngcao thì các phân tử chuyểnđộng càng nhanh
- Giải thích được một số hiệntượng xảy ra do giữa các phân
tử, nguyên tử có khoảng cách
- Giải thích được một số hiệntượng xảy ra do các nguyên tử,phân tử chuyển động khôngngừng
Giải thích được hiệntượng khuếch tán
Chủ đề 3: Nhiệt năng (8 tiết)
- Nêu được nhiệt
độ của vật càngcao thì nhiệt năngcủa nó càng lớn
- Phát biểu được định nghĩanhiệt lượng và nêu được đơn
vị đo nhiệt lượng là gì
- Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự dẫn nhiệt
- Nêu được tên hai cách làmbiến đổi nhiệt năng và tìmđược ví dụ minh hoạ cho mỗi
- Vận dụng kiến thức về dẫnnhiệt để giải thích một số hiệntượng đơn giản
- Vận dụng được kiến thức vềđối lưu, bức xạ nhiệt để giảithích một số hiện tượng đơngiản
Trang 206 Năng suất tỏa
nhiệt của nhiên
liệu.
- Nêu được ví dụ chứng tỏnhiệt lượng trao đổi phụthuộc vào khối lượng, độtăng giảm nhiệt độ và chấtcấu tạo nên vật
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tựtruyền từ vật có nhiệt độ caosang vật có nhiệt độ thấphơn
Nêu được năng suất toả nhiệt
là gì
- Vận dụng công thức Q =m.c.t
- Vận dụng phương trình cânbằng nhiệt để giải một số bài tậpđơn giản
- Vận dụng được công thức Q =q.m, trong đó q là năng suất toảnhiệt của nhiên liệu
- Giải một số bài tập
về cân bằng nhiệt
- Liên hệ thực tiễn
7 Sự bảo toàn
năng lượng trong
các hiện tượng cơ
và nhiệt
8 Động cơ nhiệt.
Nhận biết đượcmột số động cơnhiệt thường gặp
- Nêu được ví dụ hoặc mô tảđược thiết bị minh hoạ quátrình chuyển hoá các dạngnăng lượng khác thành điệnnăng
- Nêu được động cơ nhiệt làthiết bị trong đó có sự biếnđổi từ nhiệt năng thành cơnăng Động cơ nhiệt gồm ba
bộ phận cơ bản là nguồnnóng, bộ phận sinh công vànguồn lạnh
- Nêu được hiệu suất động cơnhiệt là gì
Vận dụng được công thức
H= A
Q để giải được các bài
tập đơn giản về động cơ nhiệt
Số câu (điểm)
TS số câu (điểm)
Trang 21c) Phương án kiểm tra: Phối hợp trắc nghiệm và tự luận.
(Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)
Chủ đề 1: Cơ năng (3 tiết)
Viết được công thức tínhcông suất và nêu đơn vị đocông suất
- Nêu được ý nghĩa số ghicông suất trên các máy móc,dụng cụ hay thiết bị
[1 câu]
Vận dụng được công thức:
P= A t
2 Cơ năng Nêu được vật có
khối lượng cànglớn, vận tốc cànglớn thì động năngcàng lớn
- Nêu được vật có khối lượngcàng lớn, ở độ cao càng lớnthì thế năng càng lớn
- Nêu được ví dụ chứng tỏmột vật đàn hồi bị biến dạngthì có thế năng
- Nêu được ví dụ về định luậtnày
Chủ đề 2: Cấu tạo phân tử của các chất (2 tiết)
Giải thích được hiệntượng khuếch tán
Trang 22yên? không ngừng
- Nêu được ở nhiệt độ càngcao thì các phân tử chuyểnđộng càng nhanh
Chủ đề 3: Nhiệt năng (8 tiết)
- Nêu được nhiệt
độ của vật càngcao thì nhiệt năngcủa nó càng lớn
[1 câu]
- Phát biểu được định nghĩanhiệt lượng và nêu được đơn
vị đo nhiệt lượng là gì
- Tìm được ví dụ minh hoạ
về sự dẫn nhiệt
- Nêu được tên hai cách làmbiến đổi nhiệt năng và tìmđược ví dụ minh hoạ cho mỗicách
- Tìm được ví dụ minh hoạ
- Vận dụng được kiến thức vềđối lưu, bức xạ nhiệt để giảithích một số hiện tượng đơngiản
6 Năng suất tỏa
nhiệt của nhiên
liệu.
- Nêu được ví dụ chứng tỏnhiệt lượng trao đổi phụthuộc vào khối lượng, độtăng giảm nhiệt độ và chấtcấu tạo nên vật
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tựtruyền từ vật có nhiệt độ caosang vật có nhiệt độ thấphơn
Nêu được năng suất toả nhiệt
là gì
[3 câu]
- Vận dụng công thức Q =m.c.t
- Vận dụng phương trình cânbằng nhiệt để giải một số bài tậpđơn giản
- Vận dụng được công thức Q =q.m, trong đó q là năng suất toảnhiệt của nhiên liệu
- Giải một số bài tập
về cân bằng nhiệt
- Liên hệ thực tiễn
7 Sự bảo toàn
năng lượng trong
các hiện tượng cơ
Nhận biết đượcmột số động cơnhiệt thường gặp
- Nêu được ví dụ hoặc mô tảđược thiết bị minh hoạ quátrình chuyển hoá các dạng
Vận dụng được công thức
H= A
Q để giải được các bài