Cõu 5/ Đặt một vật sáng AB hỡnh mũi tờn vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội tụ và nằm ngoài khoảng tiờu cự của thấu kớnh.. ảnh thật, ngược chiều với vật.[r]
Trang 1PHềNG GD&ĐT NAM TRÀ MY MA TRẬN
TRƯỜNG THCS- BTCX TRÀ DON HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2011 - 2012.
Mụn : Vật lớ
Khối: 9
Tên chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
hơn
1 Cảm ứng
điện từ
- Nêu được các máy phát điện đều b/đổi cơ năng điện năng.
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
- Nhận biệt được ampe kế
và vôn kế dùng cho dòng điện một chiều và xoay chiều qua các kí hiệu ghi trên dụng cụ.
- Nêu được các số chỉ của ampe kế và vôn kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của cường độ hoặc của điện áp xoay chiều.
- Nêu được c/suất điện hao phí trên đ/dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đường dây.
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
- Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều
và các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
- Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy biến áp.
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay.
- Giải thích được vì sao
có sự hao phí đ/năng trên dây tải điện
- Nghiệm lại được công thức U1
U2=
n1
n2 bằng thí
nghiệm.
2 Khúc xạ
ánh sáng
- Chỉ ra được tia kh/xạ và tia ph/xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ.
- Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
- Nêu được máy ảnh dùng phim có các bộ phận chính
là vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.
- Nêu được mắt có các bộ phận chính là th/th/tinh và màng lưới.
- Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
và được dùng để quan sát vật nhỏ.
- Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước
và ngược lại.
- Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua th/kính hội tụ, phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của th/
kính là gì.
- Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
- Nêu được sự tương
tự giữa cấu tạo của mắt và máy ảnh.
- Xác định được th/kính
là th/kính hội tụ hay phân
kì qua việc quan sát trực tiếp các th/kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các th/kính đó
- Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì.
- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội
tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.
- Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Trang 2- Nêu được mắt phải điều tiết khi muốn nhìn rõ vật ở các vị trí
xa, gần khác nhau.
- Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão
và cách sửa.
- Nêu được số ghi trên kính lúp là số b/giác của kính lúp và khi dùng kính lúp có số bội giác càng lớn thì quan sát thấy ảnh càng lớn
14
C 15
3 ánh sáng
màu
- Kể tên được một vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thường, nguồn phát ra ánh sáng màu và nêu được tác dụng của tấm lọc ánh sáng màu.
- Nêu được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và
mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu.
- Nhận biết được rằng khi nhiều ánh sáng màu được chiếu vào cùng một chỗ trên màn ảnh trắng hoặc đồng thời đi vào mắt thì chúng được trộn với nhau và cho một màu khác hẳn, có thể trộn một số ánh sáng màu thích hợp với nhau để thu được ánh sáng trắng.
- Nhận biết được rằng vật tán xạ mạnh ánh sáng màu nào thì có màu đó và tán xạ kém các ánh sáng màu khác Vật màu trắng
có khả năng tán xạ mạnh tất cả các ánh sáng màu, vật màu đen không có khả năng tán xạ bất kì ánh sáng màu nào.
- Nêu được ví dụ thực
tế về t/dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự b/đổi n/lượng đối với mỗi t/dụng này.
- Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do
có sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào.
- Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa CD, có phải là màu đơn sắc hay không.
-Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật có màu trắng
và lên một vật có màu đen.
16
Trang 3% điểm 10% 50% 40% 100%
Mụn: VẬT LÍ - Khối: 9
Thời gian: 45 phỳt ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tờn:………Lớp :………
I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
Đọc kĩ các câu hỏi và chọn đáp án đúng của các câu hỏi đó cho bờn dưới Ví dụ: Câu 1
chọn đáp án A thỡ ghi là 1A
Cõu 1/ Máy phát điện xoay chiều gồm các bộ phận chính nào dưới đây?
A Nam chõm vĩnh cửu và hai thanh quột C Cuộn dõy dẫn và nam
chõm
B Ống dây điện có lừi sắt và hai vành khuyờn D Cuộn dõy dẫn và lừi
sắt
Cõu 2/Dũng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường
sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dõy dẫn kớn:
A luôn luôn tăng C luụn luụn giảm
B luân phiên tăng giảm D luôn luôn không đổi
Cõu 3/ Từ trường sinh ra trong lừi sắt của mỏy biến thế là:
A từ trường không thay đổi B từ trường mạnh
C từ trường biến thiên D không thể xác định chớnh xác được
Cõu 4/ Một tia sỏng truyền từ khụng khớ vào thuỷ tinh:
A có góc khúc xạ lớn hơn góc tới B có góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
C cú gúc khỳc xạ bằng gúc tới D cả ba A, B, C đều cú khả năng xảy ra
Trang 4Cõu 5/ Đặt một vật sáng AB hỡnh mũi tờn vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh hội
tụ và nằm ngoài khoảng tiờu cự của thấu kớnh Ảnh A’B’ của AB qua thấu kớnh là:
A ảnh thật, ngược chiều với vật. B ảnh thật, cựng chiều với vật
C ảnh ảo, ngược chiều với vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật
Cõu 6/ Đặt một vật sáng AB hỡnh mũi tờn vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh phõn kỡ Ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính có độ cao như thế nào ?
A Lớn hơn vật B Nhỏ hơn vật C Bằng vật D Bằng một nửa vật Cõu 7/ Cõu phỏt biểu nào sau đây là đúng ?
A Mắt hoàn toàn khụng giống với mỏy ảnh về mặt quang học
B Mắt hoàn toàn giống với mỏy ảnh về mặt quang học
C Mắt tương đối giống với mỏy ảnh nhưng khụng tinh vi bằng mỏy ảnh
D Cụng dụng của mắt và mỏy ảnh về phương diện quang học là giống nhau
Cõu 8/ Kớnh lỳp cú số bội giỏc 2,5x thỡ tiờu cự bằng bao nhiờu ?
Cõu 9/ Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng trắng ?
A Bóng đèn pin đang sỏng B Bỳt lade
Cõu 10/ Chập hai tấm lọc màu xanh và đỏ, nhỡn tờ giấy trắng qua hai tấm lọc màu đó
Tờ giấy có màu gỡ ?
A Màu đen B Màu trắng C Màu xanh D Màu đỏ
Cõu 11/ Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu lục ta sẽ thấy gỡ?
A Ánh sáng màu đỏ B Ánh sỏng màu xanh
C Màu gần như đen D Ánh sỏng trắng
Cõu 12/ Dụng cụ nào dùng để phân tích ánh sáng trắng?
A Gương phẳng B Lăng kính C Tấm lọc màu D Tấm kớnh trong
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 13/ (2 điểm) Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai cực của máy là 220V Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 15400V Hỏi phải dùng loại mỏy biến thế với cỏc cuộn dõy cú số vũng dõy theo tỉ lệ như thế nào ? Cuộn dây nào mắc với hai đầu máy phát điện ?
Cõu 14/ (1,5 điểm) Một người chỉ có thể nhỡn thấy cỏc vật khi vật đặt cách mắt từ 12cm đến 50cm Hỏi mắt người đó mắc tật gỡ ? Đeo thấu kớnh loại gỡ ? Tiờu cự bao nhiờu là phự hợp nhất?
Cõu 15/ (2 điểm) Vật sáng AB có độ cao h được đặt vuông góc trước một thấu kính hội
tụ có tiêu cự f = 10cm, điểm A cách thấu kính khoảng d = 5cm; h = 2,5cm
a) Dựng ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi thấu kớnh
b) Vận dụng kiến thức hỡnh học tớnh chiều cao h’ của ảnh và khoảng cỏch d’ từ ảnh tới quang tõm
Cõu 16/ (1,5 điểm) Khi chiếu một chựm ỏnh sỏng trắng hẹp qua lăng kính ta sẽ thu được cỏc chựm ánh sáng nào ? Từ đó cho biết công dụng của lăng kính ?
Hết
Trang 5Lưu ý:- Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm
- Học sinh làm bài vào giấy thi
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II.
NĂM HỌC: 2011 - 2012.
Mụn : Vật lớ
Khối: 9
A Phần trắc nghiệm (3 điểm)
I Chọn đúng mỗi ý (0,25điểm)
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Cõu 13/ (2điểm)
Tỉ số giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là: N2/N1 = U2/U1 = 15 400 / 220 = 70 (1 điểm) Cuộn sơ cấp nối với máy phát điện (1 điểm)
Cõu 14/ (1,5điểm)
Người đó mắc tật cận thị (0,5điểm)
Cần phải đeo thấu kính phân kỡ (0,5điểm)
Cú tiờu cự phự hợp là 50cm (0,5điểm)
Cõu 15/ (2 điểm)
Dựng được ảnh (1 điểm)
Vẽ được tia ló qua quang tâm (0,25điểm)
Vẽ được tia tới qua tiêu điểm , tia ló song song với trục chính (0,25điểm)
Trang 6B’
B I
A’ F A O F’
Tính được độ cao ảnh (0,5 điểm)
Tính được khoảng cách từ ảnh đến quang tâm (0,5 điểm)
Tam giỏc OAB và tam giỏc OA’B’ đồng dạng với nhau
OA’ /OA = A’B’ /AB
OA’ /5 = A’B’ /2,5 (1)
Tam giỏc F’OI đồng dạng với tam giác F’A’B’
F’A’ / F’O = OI/A’B’
(10 + OA’)/ 10= A’B’/AB
1 +OA’/10 = A’B’ /2,5 (2)
Từ (1), (2) tính được OA’ = 10cm và A’B’ = 5cm
Cõu 16/ (1,5 điểm)
Ta thu được các chùm ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên từ đỏ đến tím (0,75điểm)
Lăng kính có tác dụng tách chùm ánh sáng trắng thành cỏc chựm ỏnh sỏng màu (0,75điểm)