Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó.. II/ ChuÈn bÞ.[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/9/2012.
Tiết 7
nguyên tố hoá học (T 2)
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc "nguyên tử khối là khối lợng của nguyên tử tính bằng đvc"
- Biết đợc mỗi đvc = 1/12 khối lợng của nguyên tử C
- Biết đợc mỗi nguyên tố có 1 nguyên tử khối riêng biệt
2 Kỹ năng:
- Biết dựa vào bảng 1: một số nguyên tố hoá học để:
+Tìm khối lợng nguyên tử khối khi biết tên nguyên tố
+Và ngợc lại khi biết nguyên tử khối thì xác định đợc tên và kí hiệu của nguyên tố
- Khái niệm về nguyên tử khối và cách so sánh đơn vị khối lợng nguyên tử
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Chuẩn bị bảng kí hiệu các nguyên tố hoá học.
III/ Tiến trình dạy học
1.ổ n định lớp : GV kiểm tra sĩ số HS.
2 Kiểm tra bài củ:
(?) Thế nào là nguyên tố hóa học? H có nghĩa là gi?
3 Bài mới:
I Nguyên tử khối
Gv Khối lợng của 1 nguyên tử C = mc= 1,9926.10-23 g
Nêu quy ớc lấy:
1
12.mc = 1 đvc thì C = ? đvc
? Dựa vào trang 42 tìm khối lợng nguyên tử Ca, H, O
? 12 đvc, 40 đvc, 1đvc, 16đvc là nguyên tử khối của C,
Ca, h, O vậy nguyên tử khối có đơn vị là gì, và là khối
l-ợng của mấy nguyên tử
? Khái niệm về nguyên tử khối
? Dụa vào trang 42 cho biết nguyên tử khối của nghuên
tố hóa học nào nhẹ nhất
? So sánh nguyên tử khối của Ca và H, của O và N
GV: Bổ sung và phân tích từ chỗ gán cho nguyên tử C có
m = 12 chỉ là h số nên thờng có thể bỏ bớt các chữ đvc
sau các số trị của nguyên tử khối
? K=39,Mn= 55 có nghĩa là gì.
GV: Chỉ ra mỗi nguyên tố có 1 nguyên tử khối riêng biệt
Từ đây biết đợc tên nguyên tố khi biết nguyên tử khối và
ngợc lại
1 đơn vị C = 1/12 khối lợng của nguyên tử C
VD:C=12đvc=1,9926.10-23 g
H = 1 đvc=
23
1.1,9926.10 12
g
O = 16 đvc=
23
16.1,9926.10 12
g
Ca =40 đvc=
23
40.1,9926.10 12
g
-> Định nghĩa : Nguyên tử
khối là khối lợng của nguyên
tử tính bằng đơn vị C
- Nguyên tử H nhẹ nhất Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử H là 40 lần
Nguyên tử O nặng hơn nguyên tử N là
16
14lần
4 Củng cố :
- Gọi 2 em đọc ghi nhớ SGK(tr19)
- GV hệ thống lại bài
tên nguyên tố kHhh khối lợng nguyên tử số p số e
BT2: Nguyên tử của nguyên tố R có khối lợng gấp 14 lần nguyên tử hiđro Em hãy tra
bảng 1 trang 42 cho biết:
- R là nguyên tố nào?
- Số p và e là bao nhiêu?
Trang 2BT3:
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Học thuộc ghi nhớ SGK
- Làm bài tập 5 + 6 + 7 + 8 trang 20
- Đọc trớc bài 6
? Bài tập về nhà:
tên nguyên tố kHhh khối lợng nguyên tử số p số e
Ngày soạn: 24/9/2010
Tiết 8
đơn chất và hợp chất - Phân tử (T1)
I/ mục tiêu
1 Kiến thức: HS biết đợc:
- Các chất (đơn chất và hợp chất) thờng tồn tại ở ba trạng thái: rắn, lỏng, khí
- Đơn chất là những chất do một nguyên tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất đợc cấu tạo từ hai nguyên tố hoá học trở lên
2 Kĩ năng:
- Quan sát mô hình, hình ảnh minh hoạ về ba trạng thái của chất
- Tính phân tử khối của một số phân tử đơn chất và hợp chất
- Xác định đợc trạng thái vật lý của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất là đơn chất hay hợp chất theo thành phần nguyên tố tạo nên chất đó
II/ Chuẩn bị
Tranh vẽ mô hình mẫu các chất : Cu, O2, H2, H2O, NaCl
III/ Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
(?) Nhắc lại phần ghi nhớ trang 19 và làm bài 7 trang 20 SGK?
3 Bài mới:
I Đơn chất
Trang 3GV: Chất đợc cấu tạo từ đâu.( nguyên tử)
(?) Ta có thể nói chất đợc tạo nên từ nguyên tố hoá
học không?( đợc vì các nguyên tử cùng loại, có
cùng số p đợc gọi là nguyên tố hóa học)
? khí H2 đợc tạo nên từ nguyên tố H
khí O2 đợc tạo nên từ nguyên tố O
kim loại sắt đợc tạo nên từ nguyên tố Fe
Đơn chất ? mấy nguyên tố
? Đơn chất là gì
? Mỗi chất có những tính chất gì( tính chất vật lý,
tính chất hóa học nhất đinh)
(?) lất vi dụ về phi kim kim loại?
Lu ý : mỗi nguyên tố có thể tạo nên nhiều chất ví
dụ oxi và ozon đều tạo nên từ nguyên tố oxi
GV: Nhận xét Cho HS quan sát tranh vẽ mô hình
các chất: Cu, O2, H2 Nêu nhận xét đặc điểm cấu
tạo của đơn chất kim loại và của đơn chất phi kim?
(?) Đơn chất đó có cấu tạo giống nhau không?
1 Đơn chất là gì ?
VD: khí hiđrô, lu huỳnh , nhôm
Định nghĩa: Đơn chất đợc tạo
nên từ 1 nguyên tố hoá học
Có 2 loại đơn chất:
- Đơn chất kim loại: Có ánh kim, dẫn điện, và nhiệt
- Đơn chất phi kim: Không có tính chất nh kim loại (trừ than chì)
2 Đặc điểm cấu tạo.
- Đơn chất kim loại các nguyên
tử sắp xếp khít nhau và theo 1 trật
tự xác định
- Đơn chất phi kim các nguyên tử thờng liên kết với nhau theo 1 số nhất định và thờng là 2
II Hợp chất :
GV: nớc tạo nen từ nguyên tố H và O, muối ăn tạo
nên từ nguyên tố Na và Cl, đờng tạo nen từ nguyên
tố C, H, O Những chất nh vậy ngời ta gọi là hợp
chất
(?) Vây hợp chất đợc tạo nên từ mấy nguyên tố?
(?) So sánh thành phần cấu tạo nên hợp chất và đơn
chất
(?) Hợp chất đợc chia làm mấy loại là những loại
nào?
GV: Bổ sung và kết luận
Cho HS quan sát mô hình mẫu các chất: Nớc, muối
ăn Gọi HS nhận xét đặc điểm cấu tạo?
(?) số nguyên tử H và O liên kết với nhau theo tỉ lệ,
trình tự nh thế nào
(?) số nguyên tử Na và Cl ljien kết với nhau theo tỉ
lệ, trình tự nh thế nào
(?) Nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất
liên kết với nhau nh thế nào?
GV: Bổ sung rút ra kết luận
? Nêu sự khác nhau cơ bản giữa hợp chất và hỗn
hợp
1 Hợp chất là gì ? VD: H2O 2 nguyên tố H, O
H2SO4: 3 nguyên tố H, S, O
Định nghĩa: Những chất tạo nên
từ 2 nguyên tố trở lên là hợp chất
Có 2 loại hợp chất :
- Hợp chất vô cơ: Muối ăn, nớc
- Hợp chất hữu cơ: mê tan, đờng
2 Đặc điểm cấu tạo:
Nguyên tử của các nguyên tố liên kết với nhau theo 1 tỉ lệ và 1 thứ
tự nhất định
4 Củng cố :
(?) Đọc phần em có biết?
(?) Trong các chất sau, chỉ ra đơn chất, hợp chất: N2, NH3, HCl, C6H12O6?
(?) Làm bài tập 3 SGK?
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Về học thuộc đơn chất và hợp chất
- Làm bài tập 1, 2 (SGK-tr 25)
- Về đọc trớc phần III - IV SGK