Mọi sinh viên đều phải viết một bài luận / làm bài tập vào cuối học kì.... Giáo sư Parkinson diễn thuyết về cuộc nội chiến Hoa Kì..[r]
Trang 1Các c m t v i “DO” ụ ừ ớ
và “GET” Sau đây là 1 s cách s d ng c a các c m t v i "Do" và "Get" ố ử ụ ủ ụ ừ ớ
Trang 2 do an exam = sit / take an exam : d ki m tra, d m t kì thi ự ể ự ộ
I have to do / sit / take an exam in biology at the end of term
Tôi ph i d thi môn Sinh h c cu i h c kì.ả ự ọ ố ọ
- do research / do a research project = carry out / conduct a research project : ti n hành ế nghiên c u ứ
Our class carried out / conducted a research project into the history of our school
L p h c c a chúng tôi ti n hành nghiên c u v l ch s ngôi trớ ọ ủ ế ứ ề ị ử ường
- do a course = enrol on / take a course : đăng kí h c m t khóa ọ ộ
I decided to do a course in computer programming
Tôi quy t đ nh đăng kí h c m t khóa l p trình máy đi n toán.ế ị ọ ộ ậ ệ
- do a degree / diploma = study for / take a degree : h c l y b ng ọ ấ ằ
She studied for / took a degree in engineering
C h c l y b ng kĩ s ổ ọ ấ ằ ư
- do a subject = study / take a subject : h c, nghiên c u m t môn h cọ ứ ộ ọ
I studied / took history and economics in high school
Tôi h c L ch s và Kinh t h c trọ ị ử ế ọ ở ường c p 3.ấ
- do an essay / assignment = write an essay / assignment : làm bài lu n / làm bài t pậ ậ
All students have to write an essay / assignment at the end of term
M i sinh viên đ u ph i vi t m t bài lu n / làm bài t p vào cu i h c kì.ọ ề ả ế ộ ậ ậ ố ọ
Trang 3 - do a lecture / talk = give a lecture / talk : di n thuy tễ ế
Professor Parkinson gave a lecture on the American War
Giáo s Parkinson di n thuy t v cu c n i chi n Hoa Kì.ư ễ ế ề ộ ộ ế
- get a degree / diploma = obtain / be awarded a diploma : nh n b ng ậ ằ
He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 1998
ng nh n b ng sau đ i h c v Ho ch đ ch th xã năm 1998
- get a grade = receive / be given a grade : nh n đi m / h ngậ ể ạ
Her essay received / was given an A-grade
Bài lu n c a c đậ ủ ổ ược cho đi m A.ể
- get a qualification = obtain / acquire a qualification : nh n ch ng nh n ậ ứ ậ You will need to obtain / acquaire a qualificartion in social work
Anh s c n m t ch ng nh n v công tác xã h i.ẽ ầ ộ ứ ậ ề ộ
- get an education = receive an education : được giáo d cụ
The country is poor; only 27% of children receive a basic education
Nước đó còn nghèo nên ch 27% em nh đỉ ỏ ược giáo d c c s ụ ơ ở