Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NOspk duy nhất, ở đktc.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP KHỐI 11-BAN CƠ BẢN
MÃ ĐỀ: 2341
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ) làm trên đề.
Câu 1: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào sau đây:
Câu 2: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng (%) của canxi đihiđrôphotphat trong phân bón này là:
Câu 3: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với oxi thu được 15,04 gam hh chất rắn X Hòa tan X bằng lượng dư HNO3 đặc, nóng thu được V lít khí NO2 (đktc) là spk duy nhất Giá trị V là
Câu 4: Hòa tan hết 10 gam chất rắn X gồm Mg, Zn và Cu bằng HNO3vừa đủ được dd chứa m gam muối và 4,48 lít (đktc) hh NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Biết N+5 chỉ bị khử thành N+2 và N+4 Giá trị m là:
Câu 5: Khối lượng Fe cực đại có thể tan trong 100ml dd HNO3 2M là bao nhiêu? Giả thiết phản ứng chỉ tạo NO
Câu 6: Cho hh Al, Fe và Cu vào cốc đựng dd HNO3 loãng Sauk hi các phản ứng xảy ra xong được rắn
X và dd Y Rắn X không thấy sủi bọt khí khi cho vào dd HCl dư Thêm nước NH3 dư vào dd Y được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được rắn T gồm:
A CuO; Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C Al2O3; Fe2O3 và CuO D Chỉ có Fe2O3
Câu 7: Cho 100ml dd KOH 1,5M vào 200ml dd H3PO4 0,5M, được dd X, cô cạn dd X, thu được hh gồm các chất là:
A K3PO4 và KOH B KH2PO4 và K3PO4 C KH2PO4 và H3PO4 D KH2PO4 và K2HPO4
Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hh khí X (tỉ khối của X
so với khí hiđrô bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu là:
A 8,60 gam B 11,28 gam C 9,40 gam D 20,50 gam
Câu 9: Để điều chế 4 lít NH 3 từ N 2 và H 2 với hiệu suất 50% thì thể tích H 2 cần dùng ở cùng điều kiện là bao nhiêu ?
Câu 10: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dd HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy
(spk duy nhất, ở đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 22, Khí NxOy và kim loại M là:
A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al
Câu 11: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
và HNO3 đặc, nóng là:
Câu 12: Hòa tan toàn 1,2g kim loại M vào dd HNO3 dư thu được 0,224 lít khí N2 (spk duy nhất, ở đktc)
M là kim loại nào dưới đây:
Câu 13: Hòa tan m gam Al trong HNO3 loãng thu được hh gồm 0,03 mol N2 và 0,1 mol NO M có giá trị là:
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 8,64 gam FeO bằng dd HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc) Công thức của chất khí đó là:
Câu 15:Hòa tan 10, 15 gam hh Fe và Zn trong HNO3 loãng thu được 1,232 lít khí N2O (đktc) duy nhất
Cô cạn dd thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Trang 2NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuO Cu
Câu 2: (3đ) Hòa tan hết 16,2 gam một kim loại R bằng 5 lít dd HNO3 0,5M (d=1,25 g/ml) Sauk hi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít (đktc) hh A nặng 7,2 gam gồm hai khí NO và N2
a) Xác định kim loại R
b)Tính nồng độ phần trăm dd sau phản ứng
Câu 3: (1đ) Cho 0.3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO(spk duy nhất, ở đktc) Tính V
Cho biết (Al = 27, Mg = 24, Cu = 64, P = 31, N =14, O =16, Fe = 16, S = 32, K = 39, Cl = 35,5, H
=1)
Trang 3SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP KHỐI 11-BAN CƠ BẢN
MÃ ĐỀ: 1234
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) làm trên đề.
Câu 1: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A NH4H2PO4 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2
Câu 2: Thuốc thử dùng để nhận biết: HCl, HNO3 và H3PO4
Câu 3: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 4: Trong một bình kín dung tích 10lít chứa 21gam nitơ tại nhiệt độ bằng 25oC Áp suất của khí trong bình là:
Câu 5: Một loại phân lân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrôphotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:
Câu 6: Rót dd chứa 11,76 gam H3PO4 vào dd chứa 16,80 gam KOH Sau phản ứng, cho dd bay hơi đến khô Muối khan thu được là:
A KH2PO4 B KH2PO4 và K2HPO4 C K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4
Câu 7: Khi cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A Chất Oxi hóa B Chất khử C Chất xúc tác D Môi trường
Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M(Hóa trị II), thu được 8 gam Oxit tương ứng M là kim loại nào dưới đây
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
A FeO, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2 D Fe2O3, NO2, O2
Câu 11: Cho 11,0 gam hh X gồm Al, Fe vào dd HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hh tương ứng là:
A 5,4 g và 5,6 g B 5,6 g và 5,4 g C 8,1 g và 2,9 g D 2,9 g và 8,1 g
Câu 12: Cho a gam Fe vào 100ml dd hh gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hh kim loại và khí NO (spk duy nhất của N+5) Giá trị của a là:
Câu 13: Khi hòa tan 30 gam hh đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 1,0M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hh ban đầu là
A 1,20 gam B 4,25 gam C 1,88 gam D 2,52 gam
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O tổng hệ số phương trình được lập theo sơ đồ trên ( với tỉ lệ số mol của NO : N2O = 2:3) là:
Câu 15: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (spk duy nhất, ở đktc) Khí X là:
Câu 16: Hòa tan 10 gam rắn X gồm Al, Mg, Zn bằng dd HNO3 vừa đủ được dd chứa m gam muối và 5,6 lít NO (đktc) là spk duy nhất Tìm m
Trang 4Câu 2: (3đ) Cho 3,27 gam hh A gồm Al và Cu vào dd HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dd B
và 1568 ml khí không màu ở đktc
a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A
b) Tính nồng độ phần trăm dd muối B
Câu 3: (1đ) Cho 0.3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO(spk duy nhất, ở đktc) Tính V
Cho biết: (Al=27, Cu = 64, P =31, Fe = 56, N = 14, Zn = 65, Mg = 24, K = 39)
Trang 5SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP KHỐI 11-BAN CƠ BẢN
MÃ ĐỀ: 3214
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) làm trên đề.
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế nitơ từ chất nào dưới đây:
A Không khí B NH4NO3 C NH4NO2 D NH4Cl
Câu 2: Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong HNO3 đặc, nguội:
A Zn, Fe, Cu B Fe, Al, Cr C Al, Cu, Zn D Zn, Fe, Cr
Câu 3: Hòa tan 19,2 gam Cu trong dd HNO3 loãng, tính V của khí NO thoát ra (đktc):
A 1,12 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 4: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3(dư) sinh ra 0,672 lít khí X (spk duy nhất ở đktc) Khí X là:
Câu 5: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 tạo rah h khí A gồm 0,15 mol NO và 0,05 mol
N2O(spk duy nhất), giá trị của m là:
A 7,76 gam B 7,65 gam C 7,85 gam D 8,85 gam
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam một kim loại M trong dd HNO3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc) Kim loại M là:
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 15,9 gam hh 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd HNO3 thu được 6,72 lít khí NO(spk duy nhất ở đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thu được khối lượng muối khan là:
A 77,1 gam B 71,7 gam C 17,7 gam D 53,1 gam
Câu 8: Cho dd KOH dư vào 500ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,122 lít D 4,48 lít
Câu 9: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O
Câu 10: Thêm 0,15 KOH vào dd chứa 0,1 H3PO4 Sau phản ứng, trong dd có các muối:
A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam 2 kim loại X, Y( có hóa trị duy nhất) trong dd HNO3 thu được hh khí
B gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO (spk duy nhất), số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A 0,05 mol B 0,12 mol C 0,09 mol D 0,14 mol
Câu 12: Cho 11,36 gam hh gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO (spk duy nhất ở đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá tri m là
Câu 13: Từ 112 lít N2 và 392 lít H2 tạo ra được 34 gam NH3 các khí ở đktc Hiệu suất phản ứng là:
Câu 14: Cho 1,12 gam Cu vào 50 ml dd chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,1M thấy có NO bay
ra Để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong dd sau phản ứng cần tối thiểu bao nhiêu lít dd NaOH 0,5M
A 0,07 lít B 0,075 lít C 0,056 lít D 0,015 lít
Câu 15: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X, hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dd Y Dd Y có pH bằng
Câu 16: Hòa tan 10 gam rắn X gồm Al, Mg, Zn bằng dd HNO3 vừa đủ được dd chứa m gam muối và 5,6 lít NO (đktc) là spk duy nhất Tìm m
II PHẨN TỰ LUẬN: (6đ) làm trên giấy học sinh.
Trang 6khí NO2(spk duy nhất, ở đktc) và dd Y Sục từ từ khí NH3(dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa
a)Tính phần trăm về khối lượng của Cu trong hh X
c) Tính m
Câu 3: (1đ) Cho 0.3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO(spk duy nhất, ở đktc) Tính V
Cho biết (Al = 27, Mg = 24, Cu = 64, P = 31, N =14, O =16, Fe = 16, S = 32, K = 39, Cl = 35,5, H
=1)
Trang 7SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TRƯỜNG THPT LỘC HIỆP KHỐI 11-BAN CƠ BẢN
MÃ ĐỀ: 4321
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ) làm trên đề.
Câu 1: Cho 20 gam NaOH vào 200ml dd H3PO4 1M Muối nào thu được sau phản ứng:
Câu 2: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3g hh rắn X Hòa tan hết hh X trong dd HNO3dư, thoát
ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất) Giá trị của m là
A 2,22 gam B 2,26 gam C 2,52 gam D 2,32 gam
Câu 3: Cho 9,75 gam Zn tác dụng hết với dd HNO3 dư, sinh ra 0,84 lít khí X (spk duy nhất, ở đktc) khí
X là
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 rất loãng thu được hh gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO ( không có sản phẩm NH4NO3) Giá trị m là
A 1,53 gam B 0,81 gam C 1,92 gam D 1,08 gam
Câu 5: Hòa tan một hh X gồm 2 kim loại A, B trong Axit HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được hh
Y có 0,1 mol NO và 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3
Số mol HNO3 đã phản ứng
Câu 6: Cho 1,35 gam hh X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dd HNO3 thu được hh khí gồm 0,01 mol
NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo thành trong dd là
A 5,69 gam B 5,45 gam C 4,54 gam D 5,05 gam
Câu 7: Cho NaOH dư vào 100 ml NH4NO3 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra ở đktc là:
A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,122 lít D 4,48 lít
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 39,0 gam một kim loại M trong dd HNO3 ta thu được 3,36 lít N2O (duy nhất
ở đktc) Kim loại M là
Câu 9: Khí NH3 sau khi điều chế thường có lẫn hơi nước Để làm khô khí NH3 người ta dung chất nào sau đây:
Câu 10: Trong phương trình nhiệt phân muối Hg(NO3)2, tổng các hệ số cân bằng là bao nhiêu:
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam 2 kim loại A, B( có hóa trị duy nhất) trong dd HNO3 thu được hh khí
B gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO (spk duy nhất), số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
A 0,05 mol B 0,12 mol C 0,09 mol D 0,14 mol
Câu 12: Hòa tan m gam đồng trong dd HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí (đktc), giá trị của m là
Câu 13: Từ 112 lít N2 và 392 lít H2 tạo ra được 34 gam NH3 các khí ở đktc Hiệu suất phản ứng là:
Câu 14: Cho 1,12 gam Cu vào 50 ml dd chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,1M thấy có NO bay
ra Để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong dd sau phản ứng cần tối thiểu bao nhiêu lít dd NaOH 0,5M
A 0,07 lít B 0,075 lít C 0,056 lít D 0,015 lít
Câu 15: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hh khí X, hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dd Y Dd Y có pH bằng
Câu 16: Hòa tan 10 gam rắn X gồm Al, Mg, Zn bằng dd HNO3 vừa đủ được dd chứa m gam muối và 5,6 lít NO (đktc) là spk duy nhất Tìm m
Trang 8Câu 2:(3đ) Hòa tan hoàn toàn 7,60 gam hh X ở dạng bột gồm Cu, Fe bằng 1,50 lít dd HNO3 vừa đủ thu được 6,72 lít khí NO2 (duy nhất, ở đktc)
a) Xác định thành phần trăm về khối lượng mỗi kim loại có trong hh X
b) Tính nồng độ mol của HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 3: (1đ) Cho 0.3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO(spk duy nhất, ở đktc) Tính V
Cho biết (Al = 27, Mg = 24, Cu = 64, P = 31, N =14, O =16, Fe = 16, S = 32, K = 39, Cl = 35,5, H
=1)