Bài kiểm tra 45pPhần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng v
Trang 1Họ tên học sinh: Lớp: 11… Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 326: Câu 1 Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây? A KClO3 + C B KNO3 + C + S C KNO3 + S D KClO3 + C + S Câu 2 Cây hấp thụ phân supe photphat đơn ion nào? A PO43- B HPO4- C SO42- D Ca2+ Câu 3 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A Na, Mg, Al B Ag, Cu, Fe C Pt, Cu, Au D Al, Fe, Au Câu 4 Ứng dụng nào sau đây không phải của P? A Sản xuất bom cháy, đạn mù B Sản xuất diêm C Sản xuất axit nitric D Sản xuất axit photphoric Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng? A Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ B Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi C Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC D Phot pho trắng là chất không độc Câu 6 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
Câu 7 Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của
Câu 8 Cho 14,2g P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được
A NaH2PO4, Na2HPO4 B NaH2PO4, Na3PO4
C Na2HPO4, Na3PO4 D NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4
Câu 9 Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?
A photphin là hợp chất của phot pho và hyđro
B photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy
C photphin là chất khí có mùi khai
D Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin
Câu 11 Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
A 3,5 M B 3,2 M C 2,6 M D 5,1 M
Điểm
Trang 2Câu 12 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa
đủ, thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là?
A 0,24 mol và 1,792 lít B 0,06 mol và 17,92 lít
C 0,12 mol và 17,92 lít D 0,06mol và 8,96 lít
Câu 13 Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh?
A amoni hydrocacbonat B amoni nitrat
C amoni đihydro photphat D amoni clorua
Câu 14 Amoniac có tính bazo và tính khử Nguyên nhân NH3 có tính khử là
A Vì NH3 là một khí độc B N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất
C NH3 là chất dễ tan trong nước D Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết
Câu 15 Phân đạm ure cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion nào?
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Supe photphat kép không tan hết trong nước
B Phân lan nung chảy tan được trong nước
C Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4+
D Phân zơi dùng làm phân kali
Câu 17 Nung 18,96 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y Để hòa tan hết Y cần 400
ml dung dịch HNO3 1M, thu được a mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và a lần lượt là ?
A 12,48 và 0,04 B 13,44 và 0,04 C 13,44 và 0,08 D 12,48 và 0,08
Câu 18 Ni tơ ở điều kiện thường được coi như là khí trơ vì:
A Vì N có bán kính nguyên tử nhỏ B Vì N2 có nhiều trong không khí
C Nguyên tử N có độ âm điện lớn D Phân tử N2 có liên kết ba bền vững
Câu 19 Để sản xuất đạm ure nhà máy đạm Phú Mỹ lấy nguồn nguyên liệu chính là
A HNO3 và NH3 B N2 và CO2 C N2 và H2 D NH3 và CO2
Câu 20 Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ?
A Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim và đóng gói thực phẩm
B Sản xuất NH3
C Nito lỏng dùng để bảo quản các mẩu sinh học như máu, tinh trùng,
D Dùng làm phân đạm
Trang 3Họ tên học sinh: Lớp: 11… Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 327: Câu 1 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ, thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là? A 0,24 mol và 1,792 lít B 0,06mol và 8,96 lít C 0,06 mol và 17,92 lít D 0,12 mol và 17,92 lít Câu 2 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
A 1y B 0,75y C 3x D 2x Câu 3 Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là A Mg B Zn C Al D Ca Câu 4 Nung 18,96 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y Để hòa tan hết Y cần 400 ml dung dịch HNO3 1M, thu được a mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và a lần lượt là ? A 13,44 và 0,04 B 13,44 và 0,08 C 12,48 và 0,04 D 12,48 và 0,08 Câu 5 Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là A Al B N C P D S Câu 6 Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ? A Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim và đóng gói thực phẩm B Nito lỏng dùng để bảo quản các mẩu sinh học như máu, tinh trùng,
C Dùng làm phân đạm
D Sản xuất NH3
Câu 7 Ứng dụng nào sau đây không phải của P?
A Sản xuất axit photphoric B Sản xuất diêm
C Sản xuất axit nitric D Sản xuất bom cháy, đạn mù
Câu 8 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phân zơi dùng làm phân kali
B Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4+
C Phân lan nung chảy tan được trong nước
D Supe photphat kép không tan hết trong nước
Điểm
Trang 4Câu 9 Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh?
A amoni hydrocacbonat B amoni nitrat
C amoni clorua D amoni đihydro photphat
Câu 10 Để sản xuất đạm ure nhà máy đạm Phú Mỹ lấy nguồn nguyên liệu chính là
A HNO3 và NH3 B N2 và CO2 C NH3 và CO2 D N2 và H2
Câu 11 Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
A 3,5 M B 2,6 M C 3,2 M D 5,1 M
Câu 12 Phân đạm nào sau đây có hàm lượng % N cao nhất?
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin
B photphin là chất khí có mùi khai
C photphin là hợp chất của phot pho và hyđro
D photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy
Câu 14 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ?
A Pt, Cu, Au B Ag, Cu, Fe C Na, Mg, Al D Al, Fe, Au
Câu 15 Cho phản ứng (1) N2 + 3H2 ↔ 2NH3 (∆H = -92 KJ/mol) sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi:
A tăng áp suất B tăng nhiệt độ
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phot pho trắng là chất không độc
B Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi
C Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ
D Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC
Câu 17 Amoniac có tính bazo và tính khử Nguyên nhân NH3 có tính khử là
A Vì NH3 là một khí độc B N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất
C NH3 là chất dễ tan trong nước D Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết
Câu 18 Phân đạm ure cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion nào?
Câu 19 Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 15,9 g hỗn hợp ba kim loại Al , Mg, Cu bằng dung dịch HNO3
loãng dư thu được 6,72 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 53,1 gam B 77,1 gam C 71,7 gam D 17,7 gam
Trang 5Họ tên học sinh: Lớp: 11 Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 328: Câu 1 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A Na, Mg, Al B Pt, Cu, Au C Al, Fe, Au D Ag, Cu, Fe Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng? A Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ B Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi C Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC D Phot pho trắng là chất không độc Câu 3 Phát biểu nào sau đây là sai? A photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy B photphin là chất khí có mùi khai C photphin là hợp chất của phot pho và hyđro D Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin Câu 4 Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là A 3,5 M B 2,6 M C 3,2 M D 5,1 M Câu 5 Ứng dụng nào sau đây không phải của P? A Sản xuất diêm B Sản xuất bom cháy, đạn mù C Sản xuất axit photphoric D Sản xuất axit nitric Câu 6 Khi cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng thì có hiện tượng A Không có phản ứng xẩy ra nên không có hiện tượng gì B Dung dịch chuyển thành màu xanh và có khí màu nâu đỏ bay ra C Dung dịch chuyên dần thành màu xanh và có khí không màu thoát ra D Dung dịch chuyển thành màu đỏ nâu và có khí không màu bay ra Câu 7 Cho phản ứng (1) N2 + 3H2 ↔ 2NH3 (∆H = - 92 KJ/mol) sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi: A tăng áp suất B tăng nồng độ NH3 C tăng nhiệt độ D giảm [H2]
Câu 8 Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là
Điểm
Trang 6Câu 9 Nung nóng m (g) bột sắt ngoài không khí thu được , sau phản ứng thu được 20 (g)
hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của sắt Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu đươc 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tìm m(g) và thể tích dung dịch HNO3 1M đã dùng lần lượt là?
B Nito lỏng dùng để bảo quản các mẩu sinh học như máu, tinh trùng,
C Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim và đóng gói thực phẩm
D Sản xuất NH3
Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Supe photphat kép không tan hết trong nước
B Phân zơi dùng làm phân kali
C Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4+
D Phân lan nung chảy tan được trong nước
Câu 14 Nguyên tố R có công thức hợp chất khí với H là RH3 Phần trăm khối lượng R trong oxit cao nhất với oxi là 43,66% Nguyên tố R là
Câu 15 Cây hấp thụ phân supe photphat đơn ion nào?
A HPO4- B SO42- C Ca2+ D PO43-
Câu 16 Amoniac có tính bazo và tính khử Nguyên nhân NH3 có tính khử là
A Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết
B Vì NH3 là một khí độc
C N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất
D NH3 là chất dễ tan trong nước
Câu 17 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
Câu 18 Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của
Câu 19 Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh?
A amoni clorua B amoni đihydro photphat
C amoni nitrat D amoni hydrocacbonat
Câu 20 Ni tơ ở điều kiện thường được coi như là khí trơ vì:
A Vì N2 có nhiều trong không khí B Nguyên tử N có độ âm điện lớn
C Phân tử N2 có liên kết ba bền vững D Vì N có bán kính nguyên tử nhỏ
Trang 7Họ tên học sinh: Lớp: 11 Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 329: Câu 1 Khi tác dụng với Canxi phot pho đóng vai trò A Chất axit B Chất bị khử C Chất bị oxi hóa D Chất khử Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 15,9 g hỗn hợp ba kim loại Al , Mg, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan? A 17,7 gam B 53,1 gam C 71,7 gam D 77,1 gam
Câu 3 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A Pt, Cu, Au B Al, Fe, Au C Na, Mg, Al D Ag, Cu, Fe Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng ? A Supe photphat kép không tan hết trong nước B Phân lan nung chảy tan được trong nước C Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4+ D Phân zơi dùng làm phân kali Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai? A Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin B photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy C photphin là hợp chất của phot pho và hyđro D photphin là chất khí có mùi khai Câu 6 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,8M và H2SO4 0,2M thu được V lit (đktc) khí NO sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là A 0,448 B 0,224 C 0,336 D 0,672 Câu 7 Phản ứng hóa học nào sau đây sai? A Fe(NO3)2 → FeO + NO2 + O2 B Fe(NO3)2 → Fe2O3 + NO2 + O2 C AgNO3 → Ag + NO2 + O2 D Cu(NO3)2 → CuO + NO2+ O2 Câu 8 Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh? A amoni clorua B amoni đihydro photphat C amoni hydrocacbonat D amoni nitrat Câu 9 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
Điểm
Trang 8Câu 10 Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng , dư thu được V lít khí
ở đktc Giá trị của V là?
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa
đủ, thu được dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí duy nhất NO Giá trị của a và V lần lượt là?
Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ
B Phot pho trắng là chất không độc
C Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC
D Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi
Câu 15 Ni tơ ở điều kiện thường được coi như là khí trơ vì:
A Vì N2 có nhiều trong không khí B Vì N có bán kính nguyên tử nhỏ
C Nguyên tử N có độ âm điện lớn D Phân tử N2 có liên kết ba bền vững
Câu 16 Phân đạm nào sau đây có hàm lượng % N cao nhất?
A Đạm nitrat B Đạm Ure C Đạm SA D NPK
Câu 17 Có phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3 → Sản phẩm của phản ứng trên sẽ có
A H2 B Fe(NO3)2 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3
Câu 18 Ứng dụng nào sau đây không phải của P?
A Sản xuất axit photphoric B Sản xuất axit nitric
C Sản xuất diêm D Sản xuất bom cháy, đạn mù
Câu 19 Amoniac có tính bazo và tính khử Nguyên nhân NH3 có tính khử là
A Vì NH3 là một khí độc
B N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất
C Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết
D NH3 là chất dễ tan trong nước
Câu 20 Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ?
Trang 9Họ tên học sinh: Lớp: 11… Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 320: Câu 1 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
A 0,75y B y C 3x D 2x Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng ? A Supe photphat kép không tan hết trong nước B Phân lan nung chảy tan được trong nước C Phân zơi dùng làm phân kali D Phân đạm SA cung cấp nguyên tố dinh dưỡng N dưới dạng ion NH4+ Câu 3 Amoniac có tính bazo và tính khử Nguyên nhân NH3 có tính khử là A N trong NH3 có số oxi hóa -3 thấp nhất B Vì NH3 là một khí độc C Do cặp electron của N chưa tham gia liên kết D NH3 là chất dễ tan trong nước Câu 4 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A Na, Mg, Al B Pt, Cu, Au C Ag, Cu, Fe D Al, Fe, Au Câu 5 Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ ? A Nito lỏng dùng để bảo quản các mẩu sinh học như máu, tinh trùng,
B Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim và đóng gói thực phẩm C Sản xuất NH3 D Dùng làm phân đạm Câu 6 Khi tác dụng với Canxi phot pho đóng vai trò A Chất bị khử B Chất bị oxi hóa C Chất khử D Chất axit Câu 7 Cho 0,1 mol Fe(NO3)3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là A 16,0 B 8,4 C 8,0 D 16,8
Câu 8 Nung 18,96 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y Để hòa tan hết Y cần 400 ml dung dịch HNO3 1M, thu được a mol khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và a lần lượt là ?
A 13,44 và 0,08 B 12,48 và 0,04 C 13,44 và 0,04 D 12,48 và 0,08
Điểm
Trang 10Câu 9 Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng , dư thu được V lít khí ở đktc Giá trị của V là?
Câu 10 Cây hấp thụ phân supe photphat đơn ion nào?
A HPO4- B Ca2+ C PO43- D SO42-
Câu 11 Ni tơ ở điều kiện thường được coi như là khí trơ vì:
A Phân tử N2 có liên kết ba bền vững B Vì N2 có nhiều trong không khí
C Nguyên tử N có độ âm điện lớn D Vì N có bán kính nguyên tử nhỏ
Câu 12 Để sản xuất đạm ure nhà máy đạm Phú Mỹ lấy nguồn nguyên liệu chính là
A HNO3 và NH3 B N2 và H2 C NH3 và CO2 D N2 và CO2
Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?
A photphin là chất khí có mùi khai
B photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy
C Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin
D photphin là hợp chất của phot pho và hyđro
Câu 14 Chất nào sau đây gọi là bột nở được dùng trong công nghiệp làm bánh?
A amoni clorua B amoni nitrat
Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 15,9 g hỗn hợp ba kim loại Al , Mg, Cu bằng dung dịch HNO3
loãng dư thu được 6,72 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,7 gam B 17,7 gam C 53,1 gam D 77,1 gam
Câu 16 Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của
Câu 17 Ứng dụng nào sau đây không phải của P?
A Sản xuất diêm B Sản xuất bom cháy, đạn mù
C Sản xuất axit photphoric D Sản xuất axit nitric
Câu 18 Phân đạm nào sau đây có hàm lượng % N cao nhất?
Câu 19 Nung nóng m (g) bột sắt ngoài không khí thu được , sau phản ứng thu được 20 (g)
hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của sắt Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu đươc 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 19 Tìm m(g) và thể tích dung dịch HNO3 1M đã dùng lần lượt là?
Trang 11Họ tên học sinh: Lớp: 11 Bài kiểm tra 45p
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
========================================================================= Nội dung mã đề 321: Câu 1 Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây? A KClO3 + C B KNO3 + C + S C KNO3 + S D KClO3 + C + S Câu 2 Cây hấp thụ phân supe photphat đơn ion nào? A PO43- B HPO4- C SO42- D Ca2+ Câu 3 Dãy chất nào sau đây không tan trong HNO3 đặc nguội ? A Na, Mg, Al B Ag, Cu, Fe C Pt, Cu, Au D Al, Fe, Au Câu 4 Ứng dụng nào sau đây không phải của P? A Sản xuất bom cháy, đạn mù B Sản xuất diêm C Sản xuất axit nitric D Sản xuất axit photphoric Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng? A Photpho đỏ là chất không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ B Để điều chế photpho trong công nghiệp ta dùng nguyên liệu là đá vôi C Photpho đỏ tự bốc cháy ở nhiệt độ trên 40oC D Phot pho trắng là chất không độc Câu 6 Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3 ( x ; y = 16 : 61) thu được một sảm phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối nitrat Số mol e do lượng sắt trên nhường khi bị hòa tan là?
Câu 7 Phân ka li được đánh giá theo hàm lượng % của
Câu 8 Cho 14,2g P2O5 tan trong 400g dung dịch NaOH 5% thì sau phản ứng thu được
A NaH2PO4, Na2HPO4 B NaH2PO4, Na3PO4
C Na2HPO4, Na3PO4 D NaH2PO4 , Na2HPO4, Na3PO4
Câu 9 Cho 21,6g một kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 6,72 lit N2O (đktc) Kim loại đó là
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai?
A photphin là hợp chất của phot pho và hyđro
B photphin khi gặp điphotphin sẽ tự bốc cháy
C photphin là chất khí có mùi khai
D Canxiphotphua bị thủy phân trong nước sinh ra khí photphin
Câu 11 Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là
A 3,5 M B 3,2 M C 2,6 M D 5,1 M
Điểm