Câu 4: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối Câu 5: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất A.. Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.. ns2n
Trang 1Kiem tra
Câu 1: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
A NH3 + HCl → NH4Cl B 2NH3 + H2SO4→ (NH4)2SO4
C 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O ↔ NH4 + OH
-Câu 2: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
Câu 3: Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)?
C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch axit HNO3
Câu 4: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối
Câu 5: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất
A KNO2, N2 và O2 B KNO2, N2 và CO2 C KNO2 và NO2 D KNO2 và O2
Câu 6: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
Câu 7: Nung 20 gam hỗn hợp A gồm 2 muối rắn NH4Cl và KCl đến khối lượng không đổi thì thu được 7,45 gam chất rắn Phần trăm về khối lượng muối NH4Cl và KCl trong hỗn hợp lần lượt là
A 71,16% và 28,84% B 28,84% và 71,16% C 62,75% và 37,25% D 80% và 20%.
Câu 8: Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng
Câu 9: Đổ dung dịch có chứa 13,72 g H3PO4 vào dung dịch chứa 19,6 g NaOH Muối tạo thành là
A Na2HPO4 và Na3PO4 B Na2HPO4
Câu 10: Chỉ ra nội dung sai :
A Phân tử nitơ rất bền.
B Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
C Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động.
D Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ.
Câu 11: Công thức hoá học của supephotphat kép là
A Ca(H2PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là
A (n -1)d10 ns2np3 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np4
Câu 13:Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây ?
Câu 14:Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là:
Câu 15: Hóa chất cần dùng để điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm:
Câu 16: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì khi đó:
A Thoát ra một chất khí màu lục nhạt
B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ ẩm
C Thoát ra một khí không màu, không mùi
D Thoát ra một khí không màu
C Thoát ra một khí không màu, không mùi
Câu 17: Thuốc thử để nhận biết muối nitrat là:
Câu 18: Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây:
A Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực B Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong nhóm
Câu 19: Thành phần của dung dịch amoniac là:
3, NH+4, OH−
1
Trang 2Câu 20: Nhận xét nào sau đây về NH3 là không đúng:
Câu 21: Khi cho NaOH dư tác dụng với 300 ml dung dịch (NH4)2SO4 0,5M và đung nóng nhẹ, thì thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 22: NH3 đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây:
A NH3 + HCl NH4Cl
B 4NH3 + 3O2
0
t
3 + H2O NH4+ + OH- Câu 23:Dung dịch HNO3 đặc không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu
Câu 24: Axit nitric là một chất:
Câu 25: Nhiệt phân hoàn toàn Mg(NO3)2 thu được sản phẩm nào sau đây:
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (hoá trị II), thu được 8,0 gam oxit tương ứng M là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây ?
Câu 27: Kim loại nào dưới đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:
Câu 28: Hợp chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 không tạo ra khí:
Câu 29: Ở nhiệt độ thường,nito phản ứng được với:
Câu 30: Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm:M(NO2 )n+ O2?
a NaNO3;AuNO3;Hg(NO3)2 b Ca(NO3)2;Ba(NO3)2;Ni(NO3)2
c LiNO3;NaNO3;KNO3 d KNO3;Cu(NO3)2;Ni(NO3)2
Câu 31: Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazo?
d NH3->N2+H2
Câu 32: Trong hợp chất hóa học sau, hợp chất nào Nito có số oxi hóa cựa tiểu?
aNO2 b(NH4)2SO4 c N2 d HNO2
Câu 33: Phản ứng nào sau NO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
a NO2+NaOH->NaNO2+NaNO3+H2O b 2NO2->N2O4
Câu 34: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?
A NH4NO2
t0
t0
NH3 + HNO3
C NH4Cl t0
t0
NH3 + H2O + CO2
Câu 35:Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là:
2