Hoµn thµnh néi dung b¶ng sau Nội dung Màu sắc của CuO trước khi làm thí nghiệm Khi dẫn khí H2 qua CuO ở nhiệt độ thường có hiện tượng gì?. Khi cho khí H2 qua CuO nung nóng có hiện tượng [r]
Trang 1KiÓm tra bµi cò:
-ChÊt khÝ kh«ng mµu,
kh«ng mïi, kh«ng vÞ
- Ýt tan trong n íc
- NÆng h¬n kh«ng khÝ
-ChÊt khÝ kh«ng mµu, kh«ng mïi, kh«ng vÞ
- Ýt tan trong n íc
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ
So s¸nh tÝnh chÊt vËt lÝ cña oxi vµ hi®ro ?
Trang 2Tiết 48:
tính chất - ứng dụng của hiđro (tiếp)
I Tính chất vật lí:
II Tính chất hoá học:
1 - Tác dụng với oxi:
2 - Tác dụng với đồng oxít:
Hiđrô phản ứng với đồng oxít nh thế nào?
Chúng ta cùng quan sát thí nghiệm
a) Thí nghiệm:
Trang 3Nội dung Hiện tượng Kết luận
Màu sắc của CuO trước
khi làm thí nghiệm
Khi dẫn khí H2 qua CuO ở
nhiệt độ thường có hiện
tượng gì?
Khi cho khí H2 qua CuO
nung nóng có hiện tượng
gì?
So sánh màu của chất rắn
sau khi nung với màu của
lá đồng?
Hoµn thµnh néi dung b¶ng sau
Trang 4Bảng kết quả:
N i dung ộ Hi n t ng ệ ợ K t ế
lu n ậ
M u s c c a CuO tr c khi à ắ ủ ớ
l m thí nghi m à ệ CuO màu đen
Có phản ứng hoá học xảy ra
Khi d n khí H ẫ 2 qua CuO ở
nhi t ệ độ ờ th ng có hi n t ệ
ng
ợ gỡ?
Không có hiện t ợng
Khi cho khí H2 qua CuO
nung nóng có hi n t ng ệ ợ gỡ?
Xuất hiện chất rắn màu đỏ Có hơi n ớc thoát ra
So sánh m u c a ch t r n à ủ ấ ắ
sau khi nung v i m u c a ớ à ủ
đỏ đ ng? ồ
Giống nhau
Trang 5H H Cu O
H
H
- PTHH:
o
Diễn biến của phản ứng giữa
hiđrô và đồng oxít
b) Nhận xét: Khí hiđro chiếm nguyên tố oxi trong hợp chất CuO Do đó ng ời ta nói rằng hiđro có tính khử (khử oxi).
Trang 6H 2
H 2
+ +
+
?
HgO PbO
Fe Hg
?
H 2 O
+ + +
t o
t o
t o
3 - Kết luận:
ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđrô không những kết hợp với đơn chất oxi mà nó còn kết hợp đ ợc với
nguyên tố oxi trong một số oxít kim loại Khí hiđrô
có tính khử Các phản ứng này đều toả nhiệt
H 2 O Pb
Fe 2 O 3
Hãy hoàn thành các ph ơng trình hoá học sau.
H 2 O
?
Trang 7III - ứng dụng:
Hãy quan sát hình và cho biết hiđro có những ứng dụng
gì ?
I Tính chất vật lí:
II Tính chất hoá học:
1 - Tác dụng với oxi:
2 - Tác dụng với đồng oxít:
Trang 8øng dông
Trang 9III - ứng dụng:
- Dùng làm nhiên liệu:
- Là nguyên liệu
- Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại
- Dùng để bơm vào khinh khí cầu và bóng
thám không.
Trang 10Bài giải
PTHH: H2 + CuO -> Cu + H2O
a - Tính mCu:
mCu = nCu.MCu = 0,6 64 = 38,4(g)
Bài tập 3: Khử 48 gam đồng oxít bằng khí hiđro.
a - Tính số gam đồng kim loại thu đ ợc.
b - Tính thể tích khí hiđro (ở đktc) cần dùng.
t o
Luyện tập
Trang 11b - TÝnh thÓ tÝch khÝ H2:
- Theo PT: nH2 = nCuO = 0,6(mol)
- ADCT: V = n 22,4
VH2 = nH2 22,4
= 0,6 22,4 = 13,44(lÝt)