1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn Hóa học lớp 8 - Tiết 48 : Tính chất – ứng dụng của hiđro (tiết 2)

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 92,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: §iÒu chÕ H2; lµm thÝ nghiÖm H2 t¸c dông CuO; Quan sát sự thay đổi màu sắc của chất r¾n - Xuất hiện chất rắn màu đỏ; xuất hiện những giọt nước.. Khi cho mét luång khÝ H2 ®i qua CuO nu[r]

Trang 1

Giáo án Hóa học 8 Giáo viên Lê Tiến Quân

Ngày giảng: 29/1/2011

Tiết 48 : Tính chất – ứng dụng của hiđro (tiet 2)

A/ Mục tiêu:

- Biết và hiểu hiđro có tính khử, hiđro ko nhừng t/d với oxi đơn chất mà còn tác dụng được với oxi ở dạng hợp chất Các p/ư này đều toả nhiệt; HS biết hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khí cháy đều toả nhiệt

- Biết làm thí nghiệm hiđro t/d với CuO Biết viết PTPƯ của hiđro với oxit kim loại

B/ Chuẩn bị: Chuẩn bị cho 3 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm:

- Zn; dd HCl; CuO; Cu;

- 2 ống nghiệm; ống dẫn khí chữ Z; đèn cồn

- Bảng nhóm, bút dạ

 Sử dụng cho thí nghiệm H2 t/d CuO

C/ Tiến trình tổ chức giờ học:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra :

1) So sánh sự giống và khác nhau về tính chất vật lí giữa H2 và O2

2) Tại sao trước khi sử dụng H2 để làm thí nghiệm, chúng ta phảI thử độ tinh khiết của khí

H2? Nêu cách thử?

III Các hoạt động học tập

GV: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm theo

nhóm

GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm

+ Điều chế H2(HS nhắc lại cách lắp dụng cụ

điều chế khí hiđro ) sử dụng ống dẫn khí chữ Z

có sẵn CuO

Để H2 thoát ra một lúc cho được H2 tinh khiết

Đưa đèn cồn đang cháy vào ống dẫn khí phía

dưới CuO

+ Yêu cầu HS quan sát sự thay đổi màu sắc

của chất rắn

HS: Điều chế H2; làm thí nghiệm H2 tác dụng

CuO; Quan sát sự thay đổi màu sắc của chất

rắn

- Xuất hiện chất rắn màu đỏ; xuất hiện những

giọt nước

GV: Cho HS so màu của sản phẩm

Thu được với kim loại đồng rồi nêu tên sản

phẩm

3) Tác dụng của hiđro với đồng(II) oxit

Khi cho một luồng khí H2 đi qua CuO nung nóng thì có kim loại Cu và nước được tạo thành Phản ứng toả nhiệt

PTPƯ:

H2(k) + CuO(r) to H2O(h) + Cu(r) (k.màu) (đen) (k.màu) ( đỏ)

Trong p/ư trên H2 đã chiếm oxi trong hợp chất CuO Do đó H2 có tính khử

Lop6.net

Trang 2

Giáo án Hóa học 8 Giáo viên Lê Tiến Quân

GV: Chốt kiến thức

GV: Gọi HS viết PTPƯ

HS: Viết trên bảng, HS khác nhận xét bổ sung

GV:

? Nhận xét thành phần của các chất tham gia

và tạo thành sau p/ư

? Khí H2 có vai trò gì trong p/ư trên

GV: Chốt lại kiến thức

HS làm bài vào bảng nhóm

Đại diện nhóm đính bài làm lên bảng

Nhận xét bài làm của nhóm khác

GV đưa đáp án chuẩn

HS: Xem đáp án để sửa bài của mình

a) Fe 2 O 3 + 3H 2  2Fe + 3H 2 O

b) HgO + H 2  Hg + H 2 O

c) PbO + H 2  Pb + H 2 O

GV: ở những nhiệt độ khác nhau, hiđro đã

chiếm nguyên tử oxi của một số oxit kim loại

để tạo ra kim loại Đây là một trong những pp

điều chế kim loại

GV: ? Em có kết luận gì về tính chất hoá học

của Hiđro

HS: Nêu kết luận

1 HS đọc cho cả lớp nghe kết luận

GV: Yêu cầu HS quan sát H5.3 và nêu ứng

dụng của H2 và cơ sở khoa học của những ứng

dụng đó

GV: ? Qua 2 tiết đã học em thấy cần phải nhớ

những kiến thức nào của H2

HS Trả lời và đọc phần ghi nhớ

Bài tập: Viết PTPƯ hoá học khí H2 khử các oxit sau:

a) Sắt III oxit b) Thuỷ ngân II oxit c) Chì II oxit

Kết luận: SGK III/ ứng dụng của hiđro:

SGK

Bài tập 1: Hãy chọn PTHH mà em cho là

đúng Giải thích sự lựa chọn

a) 2H + Ag2O to 2Ag + H2O b) H2+AgO to Ag +H2O c) H2 + Ag2O to 2Ag + H2O d) 2H2 + Ag2O to Ag + 2H2O

D Bài tập:

- Bài tập: 5,6/112

- GV hướng dẫn HS làm bài tập 6

Giáo viên:

Lê Tiến Quân

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w