1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi tử CĐ ĐH môn Toán năm 2010 doc

9 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử Toán Đại học - Cao đẳng năm 2010
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 639,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu IV 1 ủiểm Cho hỡnh chúp cụt tam giỏc ủều ngoại tiếp một hỡnh cầu bỏn kớnh r cho trước.. Tớnh thể tớch hỡnh chúp cụt biết rằng cạnh ủỏy lớn gấp ủụi cạnh ủỏy nhỏ.. Theo chương trỡnh ch

Trang 1

ðỀ THI THỬ TOÁN ðẠI HỌC - CAO ðẲNG HTTP://EBOOK.HERE.VN

NGÀY 8 – THÁNG 6 - NĂM 2010

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 ủiểm)

Cõu I (2 ủiểm) Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

x

y có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B

Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất

Cõu II (2 ủiểm) :

1 Giải hệ phương trỡnh:

12 12

y x y



sin 2 x cos x + 3 − 2 3 os c x − 3 3 os2 c x + 8 3 cos x − s inx − 3 3 = 0 Cõu III: Tớnh diện tớch của miền phẳng giới hạn bởi cỏc ủường y = | x2 − 4 | xy=2x

Cõu IV (1 ủiểm) Cho hỡnh chúp cụt tam giỏc ủều ngoại tiếp một hỡnh cầu bỏn kớnh r cho trước Tớnh thể tớch hỡnh

chúp cụt biết rằng cạnh ủỏy lớn gấp ủụi cạnh ủỏy nhỏ

Cõu V (1 ủiểm) Cho phương trỡnh ( ) 4 ( ) 3

x + − + x m xxxx = m

Tỡm m ủể phương trỡnh cú một nghiệm duy nhất

PHẦN RIấNG (3 ủiểm): Thớ sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a (2 ủiểm)

1 Cho∆ABC cú ủỉnh A(1;2), ủường trung tuyến BM: 2x+ + =y 1 0 và phõn giỏc trong CD:

1 0

x+ − =y Viết phương trỡnh ủường thẳng BC

2 Cho ủường thẳng (D) cú phương trỡnh:

2 2

2 2

= − +

 = +

.Gọi ∆ là ủường thẳng qua ủiểm

A(4;0;-1) song song với (D) và I(-2;0;2) là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn (D) Trong cỏc mặt phẳng qua ∆,

hóy viết phương trỡnh của mặt phẳng cú khoảng cỏch ủến (D) là lớn nhất

Cõu VII.a (1 ủiểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng

xy + yz + zxx y z

2 Theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VI.b (2 ủiểm)

1 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú diện tớch bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao ủiểm I của hai ủường chộo nằm

trờn ủường thẳng y = x Tỡm tọa ủộ ủỉnh C và D

2 Cho hai ủiểm A(1;5;0), B(3;3;6) và ủường thẳng ∆ cú phương trỡnh tham số

1 2 1 2

= − +

 = −

 =

.Một ủiểm M thay

ủổi trờn ủường thẳng ∆, tỡm ủiểm M ủể chu vi tam giỏc MAB ủạt giỏ trị nhỏ nhất

Cõu VII.b (1 ủiểm) Cho a, b, c là ba cạnh tam giỏc Chứng minh

2

a

-Hết -

Trang 2

Kỳ thi thử đại học- cao đẳng năm 2010 Hướng dẫn chấm môn toán

I.1

Khảo sát hàm số y=

1

1 2

ư

+

x

1 Tập xác định: R\{1}

2 Sự biến thiên:

) 1 (

3 )

1 (

) 1 2 ( ) 1 ( 2 '

ư

ư

=

ư

+

ư

ư

=

x x

x x

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1;+∞)

Cực trị : Hàm số đO cho không có cực trị

0,25

ư

+

= ư

1 2 lim lim

1

x y

x x

= +∞

ư

+

= +

1 2 lim lim

1

x y

x x

Do đó đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng

2

1

1 2 lim

ư

+

=

±∞

±∞

x y

x x

Vậy đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang

0,25

* Bảng biến thiên:

-∞

+∞

2

3* Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số

0,5

I.2 Với M bất kì ∈ (C), tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Tìm M để chu vi tam giác



ư

+ 1

3 2

;

0

0

x

* Tiếp tuyến tại M có dạng:

1

3 2 ) (

) 1 (

3

0 0

2

ư

=

x x

x x

y

Trang 3

Câu Nội dung Điểm

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B nên tọa độ A; B có dạng là: A 



+ 1

6 2

; 1

0

x

B(2x0-1; 2) ; I(1; 2)

* Ta có: S∆ IAB=

2

1 IA IB= 2 1 2.3 6

1

6 2

1

0 0

=

=

0,25

0,25

* ∆IAB vuông có diện tích không đổi => chu vi ∆IAB đạt giá trị nhỏ nhất khi IA= IB

(HS tự chứng minh)

=

+

=

=

3 1 1

2 1

6

0

0 0

x x

x

* Vậy có hai điểm M thỏa mOn điều kiện

M1(1+ 3;2+ 3)

M2(1− 3;2− 3)

Khi đó chu vi ∆AIB = 4 3+2 6

0,5

m

1) CõuII:2 Giải phương trỡnh:

sin 2 x cos x + 3 − 2 3 os c x − 3 3 os2 c x + 8 3 cos x − s inx − 3 3 = 0

3 ) sin cos 3 ( 8 3 3 cos 3 6 cos 3 2 cos sin 6 cos sin 2

0 3 3 ) sin cos 3 ( 8 2 cos 3 3 cos 3 2 ) 3 (cos 2 sin

2 3

2

3

− +

+

− +

=

− +

− +

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x

0 ) sin cos 3 ( 8 ) sin cos 3 ( cos 6 ) sin cos 3 ( cos

=

=

=

=

− +

=

= +

) ( 4 cos

1 cos

3 tan

0 4 cos 3 cos

0 sin cos 3

0 ) 8 cos 6 cos 2 )(

sin cos 3 (

2

2

loai x

x x x

x

x x

x x

x x

Ζ

=

+

=

k x

k x

, 2

3

π

π π

0,50

ðiều kiện: | | |xy|

ðặt

v x y

= +

 ; x = − khụng thỏa hệ nờn xột x y ≠ − ta cú y

2

1 2

u

v

=  − 

 

Hệ phương trỡnh ủó cho cú dạng:

0,25

Trang 4

12

12 2

u v

v v

+ =

4 8

u v

=

⇔  =

 hoặc

3 9

u v

=

 =

 +

=

+ =

+

=

+ =

0,25

Sau ñó hợp các kết quả lại, ta ñược tập nghiệm của hệ phương trình ban ñầu là

( ) ( ) { 5;3 , 5; 4 }

S =

1,00

Diện tích miền phẳng giới hạn bởi: 2

| 4 | ( )

y= xx C và ( )d :y=2x

Phương trình hoành ñộ giao ñiểm của (C) và (d):

6

x

Suy ra diện tích cần tính:

0,25

0

| 4 | 2

I =∫ xxx dx

0; 2 , 4 0

∀ ∈ − ≤ nên |x2−4 |x = − +x2 4x ⇒ 2( 2 )

0

4

3

I =∫ − +x xx dx= 0,25

2

| 4 | 2

K =∫ xxx dx

2; 4 , 4 0

∀ ∈ − ≤ và [ ] 2

4; 6 , 4 0

K =∫ xxx dx+∫ xxx dx= −

0,25

Vậy 4 16 52

Trang 5

Gọi H, H’ là tâm của các tam giác ñều ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là trung ñiểm của AB,

'

AB IC

AB HH

 Suy ra hình cầu nội tiếp hình chóp cụt này tiếp xúc với hai ñáy tại H, H’ và tiếp xúc với

mặt bên (ABB’A’) tại ñiểm KII'

0,25

Gọi x là cạnh ñáy nhỏ, theo giả thiết 2x là cạnh ñáy lớn Ta có:

I K =I H = I C = IK =IH = IC=

Tam giác IOI’ vuông ở O nên: ' 2 3 3 2 2 6r2

I K IK =OK ⇒ =rx =

0,25

Thể tích hình chóp cụt tính bởi: ( ' ')

3

h

V = B+ +B B B

Trong ñó:

x

0,25

Từ ñó, ta có:

2r 3r 3 3r 3 21r 3 6r 3 6r 3

V

0,25

ðiểm CCD x: + − = ⇒y 1 0 C t( ;1−t) Suy ra trung ñiểm M của AC là 1 3;

M + − 

MBM x+ + = ⇒y  + + − + = ⇔ = − ⇒t C

0,25

0,25

Từ A(1;2), kẻ AKCD x: + − = tại I (ñiểm K BC y 1 0 ∈ )

Suy ra AK:(x− −1) (y−2)= ⇔ − + =0 x y 1 0

Trang 6

Tọa ñộ ñiểm I thỏa hệ: 1 0 ( )0;1

1 0

x y

I

x y

+ − =

 − + =

Tam giác ACK cân tại C nên I là trung ñiểm của AK ⇒ tọa ñộ của K −( 1; 0)

ðường thẳng BC ñi qua C, K nên có phương trình: 1 4 3 4 0

7 1 8

x y

+

2

Gọi (P) là mặt phẳng ñi qua ñường thẳng ∆ , thì ( ) //( )P D hoặc ( ) P ⊃( )D Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) Ta luôn có IHIA

IHAH

Mặt khác ( ( ) ( ) ) ( ( ) )

( )



Trong mặt phẳng ( )P , IHIA; do ñó axIH = IAm ⇔H≡A Lúc này (P) ở vị trí (P0) vuông góc với IA tại A

Vectơ pháp tuyến của (P0) là nr =IAuur=(6; 0; 3− ), cùng phương với v =r (2; 0; 1− ) Phương trình của mặt phẳng (P0) là: 2(x−4)−1.(z+ =1) 2x - z - 9 = 0

VIIa

ðể ý rằng (xy+ −1) (x+y) (= −1 x)(1−y)≥0;

và tương tự ta cũng có 1

1

+ ≥ +

 + ≥ +

Vì vậy ta có:

3

1 zx+y 1

5 1

5

x y z

x

yz zx y xy z

x

z y y z

=

vv

1,00

Trang 7

Ta có:

AB= − ⇒AB=

uuur

Phương trình của AB là:

2x+ − = y 2 0

trung ñiểm của AC và BD nên

ta có:

(2 1; 2 ,) (2 ; 2 2)

0,25

Mặt khác: S ABCD =AB CH = (CH: chiều cao) 4 4

5

CH

Ngoài ra: ( )

4 5 8 8 2

; , ;

| 6 4 | 4

3 3 3 3 3

;

0 1; 0 , 0; 2

t

 = ⇒    

 Vậy tọa ñộ của C và D là 5 8; , 8 2;

C  D 

    hoặc C(−1; 0 ,) (D 0; 2− )

0,50

Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM

Vì AB không ñổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất

ðường thẳng ∆ có phương trình tham số:

1 2 1 2

= − +

 = −

 =

ðiểm M ∈ ∆ nên M(− +1 2 ;1tt; 2t)

2

2

0,25

Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, ta xét hai vectơ ur =(3 ; 2 5t ) và vr = − +( 3t 6; 2 5)

Ta có

2 2

2 2





r

r

Suy ra AM +BM =| |ur +| |vr và ur + =vr (6; 4 5)⇒ + =|ur vr| 2 29 Mặt khác, với hai vectơ ,u vr r ta luôn có | |ur +| | |vr ≥ +ur vr|

Như vậy AM +BM ≥2 29

0,25

ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ,u vr r cùng hướng

1

3 6 2 5

t

t t

− +

(1; 0; 2)

M

⇒ và min(AM +BM)=2 29

0,25

Trang 8

Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2( 11+ 29) 0,25

Vì a, b, c là ba cạnh tam giác nên:

+ >

 + >

 + >

+ = + = = > ⇒ + > + > + >

Vế trái viết lại:

2

VT

a c a b a b c

y z z x x y

0,50

Ta có: x y z z x( y z) 2z x( y) 2z z

x y z x y

Tương tự: x 2x ; y 2y

y z < x y z z x< x y z

2

+ +

a

0,50

x+ − +x m xxxx =m (1) ðiều kiện : 0≤ ≤ x 1

Nếu x ∈[ ]0;1 thỏa mãn (1) thì 1 – x cũng thỏa mãn (1) nên ñể (1) có nghiệm duy nhất thì cần có ñiều kiện

1 1

2

x= − ⇒ = Thay x x 1

2

x = vào (1) ta ñược:

1

m

m

=

* Với m = 0; (1) trở thành:

2

x− −x = ⇔ = x

Phương trình có nghiệm duy nhất

* Với m = -1; (1) trở thành

4

4

2

x− − = ⇔ = x x

2

x− − = ⇔ = x x

Trường hợp này, (1) cũng có nghiệm duy nhất

Trang 9

HẾT

* Với m = 1 thì (1) trở thành:

4

x+ − −x xx = − xxx− −x = x− −x

Ta thấy phương trình (1) có 2 nghiệm 0, 1

2

x= x= nên trong trường hợp này (1) không có nghiệm duy nhất

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất khi m = 0 và m = -1

Ngày đăng: 13/12/2013, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3* Đồ thị :  HS tự vẽ đồ thị hàm số. - Tài liệu Đề thi tử CĐ ĐH môn Toán năm 2010 doc
3 * Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w