1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

de thi toan 8 hk2 tham khao

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 102,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải được các phương Hiểu nghiệm và tập trình đưa được về dạng Vận dụng được các nghiệm, điều kiện ax+b=0; phương trình bước giải toán bằng xác định của tích, phương trình chứa cách lập [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK2 MÔN TOÁN 8

1.Phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0; phương trình tích, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

2.Bất phương trình

bậc nhất 1 ẩn

Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa

và viết đúng các dấu <, >, ≤, ≥ khi so sánh 2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

3 Định lí Talet

trong tam giác,

Tam giác đồng

dạng

Nhận ra được định

lí talet, tính chất đường phân giác, góc tương ứng, tỷ

số đồng dạng trong bài toán

Hiểu được mối quan hệ liên quan đến tỉ số đồng dạng, tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

4 Hình lăng trụ,

hình chóp đều

Nhận biết các loại hình, số đỉnh, số cạnh

Tính toán các yếu tố theo công thức

Trang 2

4

|

A BIÊN SOẠN ĐỀ KIẾM TRA

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Mức độ : Nhận biết

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:

A.2x-3=0 B

1

2 0

x   C x2-1=0

D 0x+2=0

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Câu 1 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

A

1

2x

x

< 0 B 1-3x< 0 C 2x2 – 1 > 0 D

1

2x  3> 0 Câu 8: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:

0

A x > 4 B x ≤ 4 C x < 4 D x ≥4

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Câu 3 Cho ABC ഗDEF, phát biểu nào sau đây là đúng:

A A D  B B D  C B F  D C E 

Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều

Câu 12: Hình hộp chữ nhật có:

A 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B 6 cạnh, 8 đỉnh, 12 mặt

C 6 đỉnh 8 cạnh, 12 mặt D 6 mặt, 8 cạnh, 12 mặt

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình : 4 0

) 2 (

x

x x

là :

A x2 B x 2 C x0 D x 2; x 2

Câu 7: Phương trình 3x + 4 = 0 có nghiệm :

A

4 x

3

B

4 x 3



C

3 x 4



D

3 x 4

Câu 4 Phương trình nào sau đây có tập nghiệm là S=:

A.x+2=0 B 2x=1 C 0x= –1 D x=0

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Câu 10 Biết: –2x  0 thì x có giá trị:

A.x  2 B.x  0 C.x –2 D.x  0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 Môn TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Trường THCS Lạc An

Giáo viên: Lê Thị Hòa

Trang 3

Câu 11: Bất phương trình:3x + 1 > – 8 có tập nghiệm là :

A {x|x >3} B {x| x<–3} C {x| x >–3} D {x|x <3}

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Câu 6 Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có

AB

DE =3

1

và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:

A 10 cm2 B 30 cm2 C 270 cm2 D 810cm2

Mức độ : Vận dụng

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BC=2cm Độ dài

DC là:

A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D

10

9 cm

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 1: Giải phương trình:

(Hiểu nghiệm, tập nghiệm, tìm được tập xác định )

a) 2(x+1)=3x–5

b)

2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Bài 2:

a) Cho m < n Hãy so sánh: –5m + 2 và –5n + 2 (0,5 điểm)

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và

CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

a) Chứng minh: ∆AED ഗ∆ABC (1 điểm)

Mức độ : Vận dụng thấp

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 1: Giải phương trình:

b) 2(x+1)=3x–5

b) 2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

Bài 2:

b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:

5( x – 1 )  6( x + 2 ) (0,5 điểm)

Chủ đề 3 Định lí Talet trong tam giác, Tam giác đồng dạng:

Bài4: Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và

CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

b) Tính độ dài AD ? ED ?

Trang 4

c) Cho SABC = 60 cm2 Tính SAED?

Chủ đề 4 Hình lăng trụ, hình chóp đều

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông có cạnh là 3cm, chiều cao của hình lăng trụ đứng bằng 16cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này ?

Mức độ : Vận dụng cao

Chủ đề 1.Phương trình bậc nhất 1 ẩn.

Bài 3: (1,5 điểm)

Tổng số HS của hai lớp 8A và 8B là 66 em Biết rằng nếu chuyển 10 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số HS lớp 8A sẽ bằng 1 nửa số HS lớp 8B.Tính số HS của mỗi lớp

Trang 5

4

|

B ĐỀ KIỂM TRA

Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Câu 1 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

A

1

2x

x

< 0 B 1-3x< 0 C 2x2 – 1 > 0 D

1

2x  3> 0 Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình : 4 0

) 2 (

x

x x

là :

A x2 B x 2 C x0 D x 2; x 2

Câu 3 Cho ABC ഗDEF, phát biểu nào sau đây là đúng:

B A D  B B D  C B F  D C E 

Câu 4 Phương trình nào sau đây có tập nghiệm là S=:

A.x+2=0 B 2x=1 C 0x= –1 D x=0

Câu 5 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn:

A.2x-3=0 B

1

2 0

x   C x2-1=0

D 0x+2=0

Câu 6 Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF có

AB

DE =3

1

và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:

A 10 cm2 B 30 cm2 C 270 cm2 D 810cm2

Câu 7: Phương trình 3x + 4 = 0 có nghiệm :

A

4

x

3

B

4 x 3



C

3 x 4



D

3 x 4

Câu 8: Hình vẽ bên biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào dưới đây:

0

A x > 4 B x ≤ 4 C x < 4 D x ≥4

Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB =4cm; AC=5cm; BC=2cm Độ dài

DC là:

A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D

10

9 cm

Câu 10 Biết: –2x  0 thì x có giá trị:

A.x  2 B.x  0 C.x –2 D.x  0

Câu 11: Bất phương trình:3x + 1 > – 8 có tập nghiệm là :

A {x|x >3} B {x| x<–3} C {x| x >–3} D {x|x <3}

Câu 12: Hình hộp chữ nhật có:

B 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B 6 cạnh, 8 đỉnh, 12 mặt

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn TOÁN – KHỐI 8

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 6

C 6 đỉnh 8 cạnh, 12 mặt D 6 mặt, 8 cạnh, 12 mặt.

Phần II : Tự luận ( 7đ )

Bài 1: Giải phương trình:

a) 2(x+1)=3x–5 (0,5 điểm)

b) 2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

Bài 2:

a) Cho m < n Hãy so sánh: –5m + 2 và –5n + 2 (0,5 điểm)

b) Giải bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm trên trục số:

5( x – 1 )  6( x + 2 ) (0,5 điểm) Bài 3: (1,5 điểm)

Tổng số HS của hai lớp 8A và 8B là 66 em Biết rằng nếu chuyển 10 HS từ lớp 8A sang lớp 8B thì số HS lớp 8A sẽ bằng 1 nửa số HS lớp 8B.Tính số HS của mỗi lớp

Bài4: (2,5 điểm)Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

a) Chứng minh: ∆AED ഗ∆ABC

b) Tính độ dài AD ? ED ?

c) Cho SABC = 60 cm2 Tính SAED?

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng đáy là hình vuông có cạnh là 3cm, chiều cao của hình lăng trụ đứng bằng 16cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này ?

Trang 7

(

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I : Trắc nghiệm ( 3đ )

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1/

a) 2(x+1)=3x–52x+2=3x–5

x=7

Vậy Tập nghiệm của phương trình là S={7}

b)

2(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

1(x 1) 1.2(x 1) x.2 2(x 1)(x 1) 2(x 1)(x 1) 2(x 1)(x 1)

1(x 1) 2(x 1) 2x

     

x 1 2x 2 2x

        1 5x

1 x 5

 

(nhận) Vậy

1 S

5

 

 

 

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Bài 2/

a) Ta có: m < n–5m>–5n

–5m+2>–5n+2 Vậy: –5m+2>–5n+2

b) 5( x – 1 )  6( x + 2 ) 5x–5  6x+12  x ≥

-17

Biểu diễn trên trục số:

-17

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

Bài 3/

Gọi số HS lớp 8A lúc đầu là x (hs) (x nguyên dương, x<66)

 số HS lớp 8B lúc đầu là 66–x (hs)

Sau khi chuyển 10HS từ 8A sang 8B thì:

Số HS 8A là x–10 (HS);Số HS 8B là 66–x+10=76–x (HS)

Theo đề bài ta có phương trình:x 10 176 x

2

2 x 10 76 x

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

0

Trang 8

2x 20 76 x 3x 96 x 32

Vậy số HS lớp 8A là 32 (HS), số HS lớp 8B là: 66–32=34 (HS)

(0,25 điểm)

Bài 4/

A

E

2

D I

a) BEC và BCD có: B 2 C 2 (vì B C; B   1 B ; C 2  1C 2 )

BC: chung

 

B C (ABC cân tại A)

BEC=CDB (g.c.g)BE=CD

Mà AB=ACAE=AD

AE AD

AB AC

ED//BC ( định lí Ta let đảo)

∆AED ഗ∆ABC ( định lí Tam giác đồng dạng) b) Vì BD là đường phân giác của ABC nên:

DA AB

DC BC

DC DA BC AB 

BC AB 4 6

Vì ∆AED ഗ∆ABC 

DA ED

AC BCED=

DA.BC 3,6.4

2,4

AC  6  (cm) c) (0,5 điểm)

Vì ∆AED ഗ∆ABC

2 AED

ABC

 

 

2

2 AED

2 AED

S 3,6

0,6 0,36

60 6

S 60.0,36 21,6(cm )

 

 

(Hình vẽ + GT-KL: 0,5 điểm)

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm)

Bài 5/

Diện tích đáy của hình lăng trụ: S=32=9 (cm2)

Thể tích của hình lăng trụ: V=S.h=9.16=144 (cm3)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

GT ∆ABC cân tại A, AB = AC = 6cm; BC = 4cm Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I ( E  AB và D  AC )

KL a) Chứng minh: ∆AED ഗ∆ABC

b) Tính độ dài AD ? ED ?

c) Cho SABC = 60 cm2 Tính SAED ?

Trang 9

Ghi chú : Học sinh có cách giải đúng khác, giáo viên chấm phân phối cho đủ số điểm

Ngày đăng: 14/06/2021, 18:58

w